wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Axit

Total questions: 10

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây là axit

a)

HCl

b)

H2SO4

c)

Ca(HCO3)2

d)

NaOH

e)

HNO3

2.

Chất nào sau đây là axit mạnh

a)

HCl

b)

H2SO4

c)

H2SO3

d)

H3PO4

e)

HNO3

3.

Chất nào sau đây là axit yếu

a)

HF

b)

H2S

c)

H2CO3

d)

H2SO4

e)

HNO3

4.

Axit + Kim loại ->

a)

Muối + H2O

b)

Muối + H2

c)

Muối

d)

Bazo + H2

5.

Axit + oxit bazo ->

a)

Muối + H2O

b)

Muối + Bazo mới

c)

Bazo mới + Axit mới

d)

Bazo + H2O

6.

Axit + bazo ->

a)

Muối + H2O

b)

Muối mới + Bazo mới

c)

Bazo mới + Axit mới

d)

Bazo + H2O

7.

Phản ứng nào sau đây có thể tạo thành CuSO4

a)

Cu + H2SO4 loãng

b)

CuO + H2SO4 loãng

c)

CuO + SO2

d)

CuO + SO3

8.

Phản ứng nào sau đây không dùng để điều chế CuSO4

a)

Cu + H2SO4 loãng

b)

CuO + H2SO4 loãng

c)

Cu(OH)2 + H2SO4 loãng

d)

Cu + H2SO4 đặc, nóng

9.

Phản ứng nào sau đây tạo thành axit sunfuric

a)

S + H2 ->

b)

SO2 + H2O

c)

SO3 + H2O

d)

CuSO4 + H2S

e)

Na2SO4 + HCl

10.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng trung hoà

a)

Na2O + H2O -> 2NaOH

b)

SO2 + H2O -> H2SO4

c)

BaO + H2SO4 -> BaSO4 + H2O

d)

FeS + 2HCl -> FeCl2 + H2S

e)

NaOH + HCl -> NaCl + H2O