Font size
Worksheetstừ mới bài 5 quyển 2
Total questions: 78
Worksheet time: 7mins
Nhưng
(a)
Nếu vậy thì
(a)
Thư tín
(a)
Bưu thiếp
(a)
Thiệp
(a)
Bưu điện
(a)
Phong bì
(a)
Tem
(a)
Địa chỉ
(a)
Mã bưu chính
(a)
Kính gửi (tên, chức danh người nhận)
(a)
Kính thư
(a)
Thư chuyển phát nhanh
(a)
Thư gửi bảo đảm
(a)
Đường hàng không
(a)
Gửi
(a)
Dán tem
(a)
(Văn nói) Với/ và DT = 와/과
(a)
Đèn đỏ
(a)
Bị hỏng
(a)
Lâu lắm (mới làm gì)
(a)
Làm người tuyết
(a)
Chơi ném tuyết
(a)
Hồ sơ
(a)
An toàn
(a)
Cốc cà phê
(a)
Set cốc cà phê
(a)
Giao hàng tận nhà
(a)
Bị vỡ
(a)
Phương tiện tàu
(a)
Chính xác
(a)
Cân nặng
(a)
Chi tiết
(a)
Thông báo, cho biết
(a)
Học sinh mới/ tân sinh viên
(a)
(bằng) sự chân thành
(a)
Chào mừng
(a)
Hội quán sinh viên
(a)
Tin tức, tin
(a)
Đạt giải 3
(a)
Trở thành nguồn sức mạnh
(a)
Đỗ vào DT
(a)
Khao, đãi
(a)
Bưu thiếp
(a)
Cuối tháng 2
(a)
Khai giảng
(a)
Phường C, quận B, thành phố A
(a)
Căn hộ số B, tòa A
(a)
Năm nay
(a)
Cuộc thi năng lực Tiếng Hàn
(a)
Cước phí
(a)
Cửa hàng điện từ Yongsan
(a)
Nỗ lực, cố gắng
(a)
Đo cân nặng
(a)
Trung tâm quốc tế
(a)
Viết
(a)
Món Trung
(a)
Món Ý
(a)
Món Nhật
(a)
Chuyển phát
(a)
Bưu kiện
(a)
Quá trình
(a)
Ghi lại
(a)
Chuyển
(a)
Mỗi DT
(a)
Khu vực
(a)
Phân loại
(a)
Gói, bọc
(a)
Kích cỡ
(a)
Một mặt – mặt còn lại
(a)
Hẹn hò
(a)
Nhặt lên
(a)
Áo len
(a)
Chuyển phát nhanh quốc tế
(a)
Nếu muốn (làm gì)
(a)
Khoảng ~
(a)
Không có chuyện gì đặc biệt
(a)
Campuchia
(a)
