wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP: BAZƠ

Total questions: 16

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

: Dung dịch KOH không có tính chất hoá học nào sau đây?

a)

L àm quỳ tím hoá xanh

b)

Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước

c)

Tác dụng với axit tạo thành muối và nước

d)

Bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit bazơ và nước

2.

Nhỏ một giọt quỳ tím vào dung dịch KOH, dung dịch có màu xanh, nhỏ từ từ dung dịch HCl cho tới dư vào dung dịch có màu xanh trên thì:

a)

Màu xanh vẫn không thay đổi.

b)

Màu xanh nhạt dần rồi mất hẳn

c)

Màu xanh nhạt dần, mất hẳn rồi chuyển sang màu đỏ

d)

Màu xanh đậm thêm dần

3.

Dung dịch làm phenolphtalein không màu thành màu hồng là:

a)

H2SO4

b)

NaCl

c)

Ca(OH)2

d)

K2SO4

4.

Bazơ tan và không tan có tính chất hoá học chung là:

a)

Làm quỳ tím hoá xanh

b)

Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước

c)

Tác dụng với axit tạo thành muối và nước

d)

Bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit bazơ và nước

5.

Chỉ dùng nước có thể nhận biết chất rắn nào trong 4 chất rắn sau đây:

a)

Zn(OH)2

b)

Fe(OH)2

c)

. NaOH

d)

Al(OH)3

6.

Phản ứng hoá học nào sau đây tạo ra oxit bazơ ?

a)

Cho dd Ca(OH)2 phản ứng với SO2

b)

Cho dd NaOH phản ứng với dd H2SO4

c)

Cho dd Cu(OH)2 phản ứng với HCl

d)

Nung nóng Cu(OH)2

7.

Chất khí sẽ không bị giữ lại khi cho qua dung dịch Ca(OH)2 là:

a)

CO2

b)

O2

c)

SO2

d)

SO3

8.

Cho 1g NaOH rắn tác dụng với dung dịch chứa 1g HNO3. Dung dịch sau phản ứng có môi trường:

a)

Trung tính

b)

Bazơ

c)

. Axít

d)

Lưỡng tính

9.

Dung dịch KOH phản ứng với dãy oxit:

a)

CO2; SO2; P2O5; Fe2O3

b)

Fe2O3; SO2; SO3; MgO

c)

P2O5; CO2; Al2O3; SO3

d)

P2O5; CO2; CuO; SO3

10.

Để điều chế dung dịch Ba(OH)2, người ta cho:

a)

BaO tác dụng với dung dịch HCl

b)

BaCl2 tác dụng với dung dịch Na2CO3

c)

BaO tác dụng với dung dịch H2O

d)

Ba(NO3)2 tác dụng với dung dịch Na2SO4

11.

Dãy các bazơ bị nhiệt phân huỷ tạo thành oxit bazơ tương ứng và nước:

a)

Cu(OH)2; Zn(OH)2; Al(OH)3; Mg(OH)2

b)

Cu(OH)2; Zn(OH)2; Al(OH)3; NaOH

c)

Fe(OH)3; Cu(OH)2; KOH; Mg(OH)2

d)

Fe(OH)3; Cu(OH)2; Ba(OH)2; Mg(OH)2

12.

NaOH có thể làm khô chất khí ẩm sau:

a)

CO2

b)

SO2

c)

N2

d)

HCl

13.

Để nhận biết dd KOH và dd Ba(OH)2 ta dùng thuốc thử là:

a)

Phenolphtalein

b)

Quỳ tím

c)

dd H2SO4

d)

dd HCl

14.

Nhiệt phân hoàn toàn 19,6g Cu(OH)2 thu được một chất rắn màu đen, dùng khí H2 dư khử chất rắn màu đen đó thu được một chất rắn màu đỏ có khối lượng là:

a)

6,4 g

b)

9,6 g

c)

12,8 g

d)

16 g

15.

Cặp chất tồn tại trong một dung dịch (chúng không phản ứng với nhau):

a)

KOH và NaCl

b)

KOH và HCl

c)

KOH và MgCl2

d)

KOH và Al(OH)3

16.

Dẫn 1,68 lít khí CO2 (đktc) vào x g dung dịch KOH 5,6%. Để thu được muối KHCO3 duy nhất thì x có giá trị là:

a)

75 gam.

b)

150 gam.

c)

220 gam.

d)

300 gam.