wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DUNG QUEN KOREAN

Total questions: 14

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Chọn các từ có liên quan.


남편

a)

선배

b)

아내

c)

여자

d)

주인

2.

Chọn những từ không liên quan.


커피숍

a)

식당

b)

레스토랑

c)

서점

d)

빵집

3.

Chọn các từ có liên quan.


신발

a)

한 벌

b)

한 장

c)

한 바구니

d)

한 켤레

4.

Chọn các từ có liên quan.


얼굴

a)

b)

c)

다리

d)

허리

5.

Hãy dịch nó sang tiếng Hàn.


-> Tôi sẽ thưởng thức món ăn này.

a)

잘 먹었습니다.

b)

잘 먹습니다.

c)

잘 먹겠습니다.

d)

잘 먹을 수 있습니다.

6.

Viết từ đúng vào chỗ trống.


오늘 약속이 있으니까 ( ? )

a)

커피숍이 좋아요.

b)

여기에 앉아요.

c)

오늘 만날까요?

d)

내일 만나요.

7.

Viết từ đúng vào chỗ trống.


여기서 음식을 먹지 ( ? )

a)

아니에요

b)

마세요

c)

예요

d)

됩니다

8.

Chọn một từ không thể được sử dụng.


( ? ) 가방이 좋아요.

a)

작은

b)

비싼

c)

찾는

d)

9.

Chọn một từ không thể được sử dụng.


제가 ( ? ) 음식은 불고기입니다.

a)

만드는

b)

만든

c)

좋은

d)

좋아하는

10.

Chọn những từ không liên quan.


진통제

a)

치과

b)

알약

c)

물약

d)

가루약

11.

Hãy dịch nó sang tiếng Hàn.


-> Tôi bị ho và sổ mũi.

a)

기침이 오고 콧물도 와요.

b)

기침이 가고 콧물도 가요.

c)

기침이 나고 콧물도 나요.

d)

기침을 하고 콧물도 해요.

12.

Tạo cuộc trò chuyện phù hợp.


가: 어서 오세요. 뭘 찾으세요?

나 : ( ? )

a)

너무 비싸요

b)

이건 어떠세요?

c)

긴 치마를 사고 싶어요.

d)

카드로 할게요

13.

Tạo cuộc trò chuyện phù hợp.


가 : 이쪽으로 오세요. 이건 어떠세요?

나 : ( ? )

a)

네. 됩니다.

b)

현금으로 할게요

c)

네. 치마를 사고 싶어요.

d)

네. 좋아요.

14.

Tạo cuộc trò chuyện phù hợp.


가 : ( ? )

나 : 회사 앞에서 만나요.

a)

몇 시에 만날까요?

b)

어디에서 만날까요?

c)

시간이 있어요?

d)

누구하고 만날까요?