wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Củng cố Tiếng Việt 5

Total questions: 81

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Cặp quan hệ từ trong câu sau biểu thị quan hệ gì?

“Hễ mẹ tôi có mặt ở nhà thì nhà cửa lúc nào cũng ngăn nắp, sạch sẽ.”

a)

Nguyên nhân – kết quả

b)

Tương phản

c)

Điều kiện – kết quả

d)

Tăng tiến

2.

Trong các câu sau, những câu nào dùng không đúng quan hệ từ?

a)

Tuy em phải sống xa bố mẹ từ nhỏ nên em rất nhớ thương bố mẹ

b)

Mặc dù điểm Tiếng Việt của em thấp hơn điểm Toán nhưng em vẫn thích học Tiếng Việt.

c)

Cả lớp em đều gần gũi động viên Hòa dù Hòa vẫn mặc cảm, xa lánh cả lớp.

d)

Tuy mới khỏi ốm nhưng Tú vẫn tích cực tham gia lao động.

3.

Điền quan hệ từ thích hợp vào chỗ chấm:

… chúng tôi có cánh … chúng tôi sẽ bay lên mặt trăng để cắm trại.

a)

Hễ, thì

b)

Giá, thì

c)

Nếu, thì

d)

Tuy, nhưng

4.

Trong bài thơ “Chú đi tuần” em thấy người chiến sĩ đi tuần mong muốn điều gì cho các cháu thiếu nhi?

a)

Các cháu được ngủ yên

b)

Các cháu học hành tiến bộ.

c)

Các cháu có một cuộc sống tốt đẹp trong tương lai.

d)

Tất cả các đáp án trên.

5.

Điền cặp từ hô ứng thích hợp vào chỗ trống trong câu sau:

Tôi … học nhiều, tôi …… thấy mình biết còn quá ít.

a)

đã

b)

chưa, đã

c)

càng, càng

d)

bao nhiêu-bấy nhiêu

6.

Từ nào có tiếng “truyền” có nghĩa là trao lại cho người khác (thế hệ sau)

a)

truyền thống

b)

truyền ngôi

c)

truyền thanh

d)

truyền hình

7.

Trận này chưa qua, trận khác đã tới, ráo riết hung tợn hơn.

Các vế câu của câu ghép trên được nối với nhau bằng cách nào?

a)

Nối với nhau bằng dấu phẩy

b)

Nối với nhau bằng quan hệ từ

c)

Nối với nhau bằng cặp quan hệ từ

d)

Nối với nhau bằng cặp từ hô ứng

8.

Dấu chấm có tác dụng gì?

a)

Dùng để kết thúc câu hỏi

b)

Dùng để kết thúc câu cảm

c)

Dùng để kết thúc câu kể

d)

Dùng để kết thúc câu cầu khiến

9.

Dấu phẩy trong câu sau có tác dụng gì?

Giặc đến nhà, đàn bà cũng đánh

a)

Ngăn cách bộ phận trạng ngữ với chủ ngữ và vị ngữ.

b)

Ngăn cách các vế trong câu ghép.

c)

Ngăn cách các bộ phận làm chủ ngữ trong câu.

d)

Ngăn cách các bộ phận làm vị ngữ trong câu.

10.

Từ nào dưới đây không dùng để chỉ đức tính của phái nữ?

a)

gan lì

b)

dịu dàng

c)

nhẹ nhàng

d)

nhẫn nại

11.

Từ nào không đồng nghĩa với từ quyền lực?

a)

quyền công dân

b)

quyền hạn

c)

quyền hành

d)

quyền thế

12.

Từ nào không phải là từ đồng nghĩa với chăm chỉ?

a)

chăm bẵm

b)

cần mẫn

c)

siêng năng

d)

chuyên cần

13.

Từ nào sau đây không đồng nghĩa với các từ còn lại?

a)

cầm

b)

nắm

c)

cõng

d)

xách

14.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

thành thật

b)

thật thà

c)

chân thật

d)

thật tình

15.

Câu sau đây là loại câu gì?

"Đền đài, miếu mạo, cung điện của họ lúp xúp dưới chân."

a)

Câu đơn

b)

Câu ghép

c)

Câu rút gọn

d)

Câu đặc biệt

16.

Từ "thiên nhiên" có nghĩa là gì?

a)

Tất cả những gì do con người tạo ra

b)

Tất cả mọi thứ xung quanh con người

c)

Tất cả mọi thứ không phải do con người tạo ra

17.

Câu tục ngữ "Lên thác xuống ghềnh" có mấy cặp từ trái nghĩa?

a)

1 cặp

b)

2 cặp

c)

3 cặp

d)

4 cặp

18.

Câu thơ "Giàn giáo tựa cái lồng che chở" có sử dụng biện pháp so sánh không?

a)

Không

b)

19.

Từ "mắt" trong câu nào là nghĩa chuyển?

a)

Đôi mắt của con mèo đen như hòn bi ve

b)

Quả na mở mắt tròn xoe, nhìn khắp khu vườn

c)

Bé Bông có đôi mắt thật đẹp

d)

Ánh mắt nó sắc như lưỡi dao, tưởng chừng cắt đứt mọi thứ

20.

Chọn cặp quan hệ từ để điền vào chỗ trống trong câu sau:

".... bạn chú ý lắng nghe ... đã không bỏ lỡ những lời hay cô giảng."

a)

Vì - nên

b)

Tuy - nhưng

c)

Nếu - thì

d)

Do vậy - cho nên

21.

Quan hệ từ là gì?

a)

A. Là từ nối các từ ngữ hoặc các câu, nhằm thể hiện mối quan hệ giữa những từ ngữ hoặc những câu ấy với nhau.

b)

B. Các quan hệ từ thường gặp: và, với, hay, hoặc, nhưng, mà, thì, của, bằng, như, để,...

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B sai

22.

Tìm cặp quan hệ từ thích hợp trong câu sau “....... Hồng chăm chỉ làm bài, ..... cậu ấy có tiến bộ rõ rệt”?

a)

A. Vì...... nên ......

b)

B. Tuy.... nhưng .....

c)

C. không chỉ..... mà...

d)

D. Nếu… thì…

23.

Quan hệ từ là gì?

a)

A. Là từ nối các từ ngữ hoặc các câu, nhằm thể hiện mối quan hệ giữa những từ ngữ hoặc những câu ấy với nhau.

b)

B. Các quan hệ từ thường gặp: và, với, hay, hoặc, nhưng, mà, thì, của, bằng, như, để,...

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B sai

24.

Dòng nào có sử dụng quan hệ từ?

a)

A. Vừa trắng lại vừa tròn

b)

B. Bảy nổi ba chìm

c)

C. Tay kẻ nặn

d)

D. Giữ tấm lòng son

25.

Trong câu “Cả tôi nữa, nếu không nhanh chân chạy vào hang thì tôi cũng chết toi rồi” sử dụng quan hệ từ nào?

a)

A. Nếu

b)

B. Cả

c)

C. Vào

d)

D. Nếu… thì…

26.

Tìm cặp quan hệ từ thích hợp trong câu sau “....... Hồng chăm chỉ làm bài, ..... cậu ấy có tiến bộ rõ rệt”?

a)

A. Vì...... nên ......

b)

B. Tuy.... nhưng .....

c)

C. không chỉ..... mà...

d)

D. Nếu… thì…

27.

Tìm quan hệ từ thích hợp trong câu “ Tấm chăm chỉ, hiền lành ... Cám thì lười biếng, độc ác”

a)

A. và

b)

B. còn

c)

C. hoặc

d)

D. rồi

28.

Tìm quan hệ từ có trong câu sau: Trên bãi tập, tổ một tập nhảy cao còn tổ hai tập nhảy xa.

a)

A. tổ một

b)

B. tổ hai

c)

C. còn

d)

D. Cả 3 ý trên đều đúng.

29.

Tìm quan hệ từ và cho biết chúng biểu thị quan hệ gì ? "Tuy chúng ta đã tận tình giúp đỡ Khôi nhưng bạn ấy vẫn chưa tiến bộ."

a)

A. Tuy ... nhưng... biểu thị quan hệ tăng tiến.

b)

A. Tuy ... nhưng... biểu thị quan hệ nguyên nhân - kết quả.

c)

A. Tuy ... nhưng... biểu thị quan hệ điều kiện - kết quả.

d)

A. Tuy ... nhưng... biểu thị quan hệ tương phản.

30.

Điền quan hệ từ thích hợp vào chỗ chấm: Thời gian đã hết ................ Thúy Vy vẫn chưa làm bài xong.

a)

A. còn

b)

B. và

c)

C. mà

d)

D. của

31.

Tìm quan hệ từ và cho biết chúng biểu thị quan hệ gì? Nhờ có dịp đi chơi xa nhiều nên tôi mới tận mắt thấy hết sự giàu có của quê hương mình

a)

A. Nhờ... nên... quan hệ tương phản.

b)

B. Nhờ... nên... quan hệ nguyên nhân - kết quả.

c)

C. Nhờ... nên... quan hệ tăng tiến.

d)

D. Nhờ... nên... quan hệ giả thiết - kết quả.

32.

Cặp từ hô ứng thích hợp điền vào chỗ trống: “ Mẹ bảo …….. thì con làm ……. “ là:

a)

Càng …. càng…..

b)

Sao……. vậy

c)

Vừa…….đã…….

d)

Bao nhiêu…… bấy nhiêu….

33.

Cặp từ hô ứng thích hợp điền vào chỗ trống: “ Học sinh …….. chăm chỉ thì học sinh ……..đạt kết quả cao trong học tập.” là:

a)

Như…… đã…..

b)

Sao……. vậy

c)

Nào…….đó…….

d)

Bao nhiêu…… bấy nhiêu….

34.

Cặp từ hô ứng thích hợp điền vào chỗ trống: “Anh cần………..thì anh lấy ………...” là:

a)

Càng …. Càng…..

b)

Sao……. vậy

c)

Chưa…… đã…….

d)

Bao nhiêu…… bấy nhiêu……

35.

Cặp từ hô ứng thích hợp điền vào chỗ trống: “Nó …về đến nhà, bạn nó … gọi đi ngay” là:

a)

Như…… đã…..

b)

Sao……. vậy

c)

Chưa…… đã…….

d)

Vừa……. đã……

36.

Cặp từ hô ứng thích hợp điền vào chỗ trống: “Gió …to, con thuyền ….lướt nhanh trên biển.” là:

a)

Như…… đã…..

b)

Càng …… càng……

c)

Chưa…… đã…….

d)

Vừa……. đã……

37.

Cặp từ hô ứng thích hợp điền vào chỗ trống: “Tôi nói….., nó cũng nói….” là:

a)

Như…… đã…..

b)

Càng …… càng……

c)

Sao……. vậy……

d)

Vừa……. đã……

38.

Vế câu thích hợp vào chỗ trống để hoàn chỉnh các câu ghép: “Mưa càng lâu,……….” là:

a)

đường đã trơn.

b)

đường càng trơn.

c)

đường vừa trơn.

d)

đường bấy nhiêu trơn.

39.

Vế câu thích hợp vào chỗ trống để hoàn chỉnh các câu ghép: “Tôi chưa kịp nói gì,thì…..….” là:

a)

nó đã bỏ chạy.

b)

nó vừa bỏ chạy.

c)

nó càng bỏ chạy.

d)

nó vậy bỏ chạy.

40.

Vế câu thích hợp vào chỗ trống để hoàn chỉnh các câu ghép: “Nam vừa bước lên xe buýt,……….” là:

a)

xe càng chuyển động.

b)

xe còn chuyển động.

c)

xe bấy nhiêu chuyển động.

d)

xe đã chuyển động.

41.

Vế câu thích hợp vào chỗ trống để hoàn chỉnh các câu ghép: “Trời còn chưa sáng……………..”

a)

bác nông dân đã ra đồng.

b)

bác nông dân còn ra đồng.

c)

bác nông dân vừa ra đồng.

d)

bác nông dân càng ra đồng.

42.

“Nó đứng lại, yên lặng, xung quanh vắng vẻ, tựa như anh hùng độc lập. Rồi nó lại cất cánh nhẹ bay như chẳng ngờ, không gây một tiếng động trong không khí.”

Các câu liên kết với nhau bằng cách nào?

a)

Lặp từ ngữ

b)

Thay thế từ ngữ

c)

Dùng từ ngữ nối

d)

Lặp từ ngữ và dùng từ ngữ nối

43.

“Trong mưa phùn gió bấc, những cây lê không hề lụi tàn. Trái lại, nó vẫn tự tin khoe những bông hoa trắng muốt mỏng manh đẹp đến nao lòng.”

Các câu trong đoạn văn trên liên kết với nhau bằng cách nào?

a)

Lặp từ ngữ

b)

Dùng từ ngữ nối

c)

Lặp từ ngữ và dùng từ ngữ nối

d)

Thay thế từ ngữ và dùng từ ngữ nối

44.

Những từ ngữ nào trong đoạn văn dưới đây cùng chỉ nhân vật Nam?

"Nam rất thích vẽ tranh. Cậu ta có thể say mê vẽ tranh từ sáng đến chiều. Chàng họa sĩ nhí này sưu tầm rất nhiều dụng cụ vẽ. Có lần cậu ấy dùng hết tiền tiết kiệm để mua màu và cọ."

a)

cậu ấy, cậu ta

b)

cậu ấy, chàng họa sĩ nhí

c)

cậu ta, chàng họa sĩ nhí

d)

cậu ta, chàng họa sĩ nhí, cậu ấy

45.

Liên kết câu bằng cách lặp từ có nghĩa là:

a)

Lặp lại trong câu sau những từ ngữ đã xuất hiện ở câu trước đó.

b)

Lặp lại nhiều lần một từ trong một câu.

c)

Dùng từ ngữ khác thay thế cho những từ ngữ đã dùng ở câu trước. ​

d)

Dùng từ ngữ có tác dụng nối để liên kết câu.

46.

"Hàng trăm thương binh của mặt trận được đưa về đây điều trị. Quỳnh được bố trí nằm điều trị trong khu nhà chơi mát góc bên trái vườn."

Hai câu văn trên được liên kết với nhau bằng cách nào?

a)

Lặp từ ngữ

b)

Thay thế từ ngữ

c)

Dùng từ ngữ nối

47.

"Sông Hương là một bức tranh phong cảnh khổ dài mà mỗi đoạn, mỗi khúc đều có vẻ đẹp riêng của nó. Cứ mỗi mùa hè tới, .....… bỗng thay chiếc áo xanh hằng ngày bằng thành dải lụa đào ửng hồng cả phố phường."

Từ nào thích hợp để điền vào chỗ chấm?

a)

sông Đà

b)

con kênh

c)

sông suối

d)

dòng sông

48.

Điền từ ngữ thích hợp vào mỗi chỗ trống để tạo sự liên kết giữa các câu:

"Ngày nay, con người tìm ra nhiều loại vật liệu xây dựng mới. [...........] cây rừng vẫn là một vật liệu quan trọng để làm nhà."

a)

Tuy nhiên

b)

Nhưng

c)

Vì thế

d)

Tuy vậy

e)

Nếu vậy

49.

Phép liên kết câu bằng cách thay thế từ ngữ có tác dụng gì?

a)

Tạo mối liên hệ giữa các câu và tránh lặp từ nhiều lần

b)

Nhấn mạnh sự vật, sự việc được nói đến trong đoạn văn​

c)

Tạo mối liên hệ giữa các câu và tránh lặp từ nhiều lần và nhấn mạnh sự vật, sự việc được nói đến trong đoạn văn​

50.

Các câu trong đoạn dưới đây liên kết với nhau bằng những cách nào ?

" Vườn rau của trường mỗi luống do một lớp làm, có biển đề tên lớp để đánh dấu và chấm điểm thi đua. Mỗi luống trồng các loại rau khác nhau. Ong bướm bay rập rờn trên nền xanh của lá rau trông thật vui mắt."

a)

Lặp từ

b)

Thay thế từ ngữ

c)

Dùng từ ngữ nối

51.

Từ ngữ thích hợp cần điền vào chỗ chấm để liên kết hai câu văn sau: Võ Nguyên Giáp là một trong những vị tướng vĩ đại nhất trong lịch sử dân tộc. ...… đã giúp dân ta làm nên chiến thắng Điện Biên Phủ lừng lẫy năm châu.” là:

a)

Nhà bác học vĩ đại ấy

b)

Nhà quân sự tài ba ấy

c)

Nhà thơ nổi tiếng ấy

d)

Cả ba từ đều thích hợp

52.

Các cách để liên kết câu trong bài là cách nào sau đây:

a)

Dùng cặp từ hô ứng

b)

Dùng cặp quan hệ từ

c)

Dùng từ ngữ thay thế và lặp từ

d)

Dùng quan hệ từ

53.

Các từ ngữ thay thế để liên kết câu trong bài là:

a)

Quan hệ từ

b)

Từ trái nghĩa

c)

Đại từ và từ ngữ đồng nghĩa

d)

Cặp quan hệ từ

54.

Đâu từ từ láy trong các từ sau?

a)

Đường đua

b)

Tiếp tục

c)

Nhỏ nhẹ

d)

Rì rào

55.

Đâu là từ ghép trong các từ sau?

a)

Nhỏ bé

b)

Khập khiễng

c)

Phân vân

d)

Mênh mang

56.

Từ nào trong các từ sau đây không phải là từ láy?

a)

vắng lặng

b)

nhanh nhảu

c)

chậm chạp

d)

xinh xắn

57.

Chỉ ra những từ láy có trong đoạn thơ dưới đây?

Tìm nơi thăm thẳm rừng sâu

Bập bùng hoa chuối, trắng màu hoa ban

Tìm nơi bờ biển sóng tràn

Hàng cây chắn bão dịu dàng mùa hoa

(Theo Nguyễn Đức Mậu)

a)

Thăm thẳm, bập bùng, bờ biển

b)

Thăm thẳm, bập bùng, hoa ban

c)

Thăm thẳm, bập bùng, dịu dàng

d)

Thăm thẳm, hàng cây, mùa hoa

58.

Có mấy từ láy trong hai câu thơ sau?

Thuyền ta lướt nhẹ trên Ba Bể

Trên cả mây trời, trên núi xanh

Mây trắng bồng bềnh trôi lặng lẽ

Mái chèo khua bóng núi rung rinh.

(Theo Hoàng Trung Thông)

a)

1 từ

b)

2 từ

c)

3 từ

d)

4 từ

59.

Có bao nhiêu từ láy trong đoạn văn dưới đây?

Đêm về khuya lặng gió. Sương phủ trắng mặt sông. Những bầy cá nhao lên đớp sương “tom tóp”, lúc đầu còn loáng thoáng dần dần tiếng tũng toẵng xôn xao quanh mạn thuyền.

a)

3 từ

b)

4 từ

c)

5 từ

d)

6 từ

60.

Nhóm từ nào sau đây gồm các từ ghép?

a)

Vận động viên, đường chạy, sẵn sàng, cuộc thi, tín hiệu, xuất phát

b)

Vị trí, vòng cua, vận động viên, đường đua, đường chạy, sợ hãi

c)

Loạng choạng, khu vực, đá dăm, đường cua, cuộc thi, xuất phát

d)

Đường cua, tiếp tục, khập khiễng, bền bỉ, cuối cùng, lo lắng

61.

Nhóm từ nào sau đây toàn là từ láy?

a)

Khập khiễng, râm ran, bền bỉ, lo lắng, đăm đắm, thơm tho

b)

Đường đua, tiếp tục, khập khiễng, bền bỉ, cuối cùng, lo lắng

c)

Lẩy bẩy, khập khiễng, rạng rỡ, âu yếm, đám đông, khó khăn, đau đớn

d)

Đường đua, đường chạy, rạng rỡ, khó khăn, bền bỉ, đau đớn

62.

Nhóm từ nào dưới đây không phải là nhóm các từ láy:

a)

mơ màng, mát mẻ, mũm mĩm

b)

mồ mả, máu mủ, mơ mộng

c)

mờ mịt, may mắn, mênh mông

d)

mịn màng, mạnh mẽ, mênh mang

63.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

nặng nề

b)

nặng trĩu

c)

nặng nhọc

d)

nặng trịch

64.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Che phủ

b)

Che đậy

c)

Che chở

d)

Che giấu

65.

Từ nào dưới đây không phải từ láy?

a)

Mơ mộng

b)

Dịu dàng

c)

Mơ màng

d)

Nhè nhẹ

66.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Sáng sủa

b)

Buôn bán

c)

Bóng bay

d)

đưa đón

67.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Đi đứng

b)

Tươi tốt

c)

Mặt mũi

d)

Thơm tho

68.

Từ nào dưới đây không phải là từ láy?

a)

Bồng bềnh

b)

Bồng bột

c)

Bồng bế

d)

Bồng bồng

69.

Từ nào dưới đây không là từ láy?

a)

nhẹ nhõm

b)

nhẹ nhàng

c)

nhỏ nhẹ

d)

nhỏ nhen

70.

Từ nào dưới đây là từ ghép?

a)

tròn trịa

b)

tròn trĩnh

c)

tròn xoe

d)

tròn tròn

71.

Từ nào dưới đây là từ ghép?

a)

Chói chang

b)

Chói lọi

c)

Chói lòa

d)

Chói lói

72.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Đưa đón

b)

Chạy nhảy

c)

Dẻo dai

d)

Nhỏ nhắn

73.

Từ nào dưới đây không phải từ ghép?

a)

Chật hẹp

b)

Chật chội

c)

Chật cứng

d)

Chật ních

74.

Từ nào dưới đây là từ ghép?

a)

nhỏ nhẹ

b)

nhỏ nhoi

c)

nhỏ nhen

d)

nho nhỏ

75.

Tìm các từ láy trong dãy từ sau:

giam giữ, tươi tốt, lạnh lùng, cỏ cây, lấp lánh

a)

giam giữ, tươi tốt

b)

lạnh lùng, lấp lánh

c)

tươi tốt, cỏ cây

d)

cỏ cây, lấp lánh

76.

Nhóm từ nào sau đây toàn là từ láy?

a)

Khập khiễng, râm ran, bền bỉ, lo lắng, đăm đắm, thơm tho

b)

Đường đua, tiếp tục, khập khiễng, bền bỉ, cuối cùng, lo lắng

c)

Lẩy bẩy, khập khiễng, rạng rỡ, âu yếm, đám đông, khó khăn, đau đớn

d)

Đường đua, đường chạy, rạng rỡ, khó khăn, bền bỉ, đau đớn

77.

Nhóm từ nào dưới đây toàn là từ láy?

a)

bờ bãi, đất đai, chuồn chuồn, phất phơ

b)

mệt mỏi, mong ngóng, bát ngát, miên man

c)

Lơ thơ, phất phơ, thì thầm, mênh mông

d)

trong trắng, mềm mại, man mác, dịu dàng

78.

Nhóm từ nào dưới đây không phải là nhóm các từ láy:

a)

mơ màng, mát mẻ, mũm mĩm

b)

mồ mả, máu mủ, mơ mộng

c)

mờ mịt, may mắn, mênh mông

d)

mịn màng, mạnh mẽ, mênh mang

79.

Trong các nhóm từ láy sau, nhóm từ láy nào vừa gợi tả âm thanh vừa gợi tả hình ảnh?

a)

khúc khích, ríu rít, thướt tha, ào ào, ngoằn ngoèo

b)

lộp độp, răng rắc, lanh canh, loảng xoảng, ầm ầm

c)

khúc khích, lộp độp, loảng xoảng, leng keng, chan chát

d)

Tất cả các đáp án trên

80.

Tìm các từ láy trong dãy từ sau:

giam giữ, tươi tốt, lạnh lùng, cỏ cây, lấp lánh

a)

giam giữ, tươi tốt

b)

lạnh lùng, lấp lánh

c)

tươi tốt, cỏ cây

d)

cỏ cây, lấp lánh

81.

Dòng nào sau đây chỉ toàn chứa từ láy vần?

a)

A. lỉnh kỉnh, lác đác, rào rào, lao xao

b)

B. quanh co, um tùm, lầm bầm, inh ỏi

c)

C. mệt mỏi, lạch bạch, li ti, là đà

d)

D. lí nhí, chới với, lai rai, lù khù