Font size
WorksheetsCủng cố Tiếng Việt 5
Total questions: 81
Worksheet time: 50mins
Cặp quan hệ từ trong câu sau biểu thị quan hệ gì?
“Hễ mẹ tôi có mặt ở nhà thì nhà cửa lúc nào cũng ngăn nắp, sạch sẽ.”
Nguyên nhân – kết quả
Tương phản
Điều kiện – kết quả
Tăng tiến
Trong các câu sau, những câu nào dùng không đúng quan hệ từ?
Tuy em phải sống xa bố mẹ từ nhỏ nên em rất nhớ thương bố mẹ
Mặc dù điểm Tiếng Việt của em thấp hơn điểm Toán nhưng em vẫn thích học Tiếng Việt.
Cả lớp em đều gần gũi động viên Hòa dù Hòa vẫn mặc cảm, xa lánh cả lớp.
Tuy mới khỏi ốm nhưng Tú vẫn tích cực tham gia lao động.
Điền quan hệ từ thích hợp vào chỗ chấm:
… chúng tôi có cánh … chúng tôi sẽ bay lên mặt trăng để cắm trại.
Hễ, thì
Giá, thì
Nếu, thì
Tuy, nhưng
Trong bài thơ “Chú đi tuần” em thấy người chiến sĩ đi tuần mong muốn điều gì cho các cháu thiếu nhi?
Các cháu được ngủ yên
Các cháu học hành tiến bộ.
Các cháu có một cuộc sống tốt đẹp trong tương lai.
Tất cả các đáp án trên.
Điền cặp từ hô ứng thích hợp vào chỗ trống trong câu sau:
Tôi … học nhiều, tôi …… thấy mình biết còn quá ít.
đã
chưa, đã
càng, càng
bao nhiêu-bấy nhiêu
Từ nào có tiếng “truyền” có nghĩa là trao lại cho người khác (thế hệ sau)
truyền thống
truyền ngôi
truyền thanh
truyền hình
Trận này chưa qua, trận khác đã tới, ráo riết hung tợn hơn.
Các vế câu của câu ghép trên được nối với nhau bằng cách nào?
Nối với nhau bằng dấu phẩy
Nối với nhau bằng quan hệ từ
Nối với nhau bằng cặp quan hệ từ
Nối với nhau bằng cặp từ hô ứng
Dấu chấm có tác dụng gì?
Dùng để kết thúc câu hỏi
Dùng để kết thúc câu cảm
Dùng để kết thúc câu kể
Dùng để kết thúc câu cầu khiến
Dấu phẩy trong câu sau có tác dụng gì?
Giặc đến nhà, đàn bà cũng đánh
Ngăn cách bộ phận trạng ngữ với chủ ngữ và vị ngữ.
Ngăn cách các vế trong câu ghép.
Ngăn cách các bộ phận làm chủ ngữ trong câu.
Ngăn cách các bộ phận làm vị ngữ trong câu.
Từ nào dưới đây không dùng để chỉ đức tính của phái nữ?
gan lì
dịu dàng
nhẹ nhàng
nhẫn nại
Từ nào không đồng nghĩa với từ quyền lực?
quyền công dân
quyền hạn
quyền hành
quyền thế
Từ nào không phải là từ đồng nghĩa với chăm chỉ?
chăm bẵm
cần mẫn
siêng năng
chuyên cần
Từ nào sau đây không đồng nghĩa với các từ còn lại?
cầm
nắm
cõng
xách
Từ nào dưới đây là từ láy?
thành thật
thật thà
chân thật
thật tình
Câu sau đây là loại câu gì?
"Đền đài, miếu mạo, cung điện của họ lúp xúp dưới chân."
Câu đơn
Câu ghép
Câu rút gọn
Câu đặc biệt
Từ "thiên nhiên" có nghĩa là gì?
Tất cả những gì do con người tạo ra
Tất cả mọi thứ xung quanh con người
Tất cả mọi thứ không phải do con người tạo ra
Câu tục ngữ "Lên thác xuống ghềnh" có mấy cặp từ trái nghĩa?
1 cặp
2 cặp
3 cặp
4 cặp
Câu thơ "Giàn giáo tựa cái lồng che chở" có sử dụng biện pháp so sánh không?
Không
Có
Từ "mắt" trong câu nào là nghĩa chuyển?
Đôi mắt của con mèo đen như hòn bi ve
Quả na mở mắt tròn xoe, nhìn khắp khu vườn
Bé Bông có đôi mắt thật đẹp
Ánh mắt nó sắc như lưỡi dao, tưởng chừng cắt đứt mọi thứ
Chọn cặp quan hệ từ để điền vào chỗ trống trong câu sau:
".... bạn chú ý lắng nghe ... đã không bỏ lỡ những lời hay cô giảng."
Vì - nên
Tuy - nhưng
Nếu - thì
Do vậy - cho nên
Quan hệ từ là gì?
A. Là từ nối các từ ngữ hoặc các câu, nhằm thể hiện mối quan hệ giữa những từ ngữ hoặc những câu ấy với nhau.
B. Các quan hệ từ thường gặp: và, với, hay, hoặc, nhưng, mà, thì, của, bằng, như, để,...
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B sai
Tìm cặp quan hệ từ thích hợp trong câu sau “....... Hồng chăm chỉ làm bài, ..... cậu ấy có tiến bộ rõ rệt”?
A. Vì...... nên ......
B. Tuy.... nhưng .....
C. không chỉ..... mà...
D. Nếu… thì…
Quan hệ từ là gì?
A. Là từ nối các từ ngữ hoặc các câu, nhằm thể hiện mối quan hệ giữa những từ ngữ hoặc những câu ấy với nhau.
B. Các quan hệ từ thường gặp: và, với, hay, hoặc, nhưng, mà, thì, của, bằng, như, để,...
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B sai
Dòng nào có sử dụng quan hệ từ?
A. Vừa trắng lại vừa tròn
B. Bảy nổi ba chìm
C. Tay kẻ nặn
D. Giữ tấm lòng son
Trong câu “Cả tôi nữa, nếu không nhanh chân chạy vào hang thì tôi cũng chết toi rồi” sử dụng quan hệ từ nào?
A. Nếu
B. Cả
C. Vào
D. Nếu… thì…
Tìm cặp quan hệ từ thích hợp trong câu sau “....... Hồng chăm chỉ làm bài, ..... cậu ấy có tiến bộ rõ rệt”?
A. Vì...... nên ......
B. Tuy.... nhưng .....
C. không chỉ..... mà...
D. Nếu… thì…
Tìm quan hệ từ thích hợp trong câu “ Tấm chăm chỉ, hiền lành ... Cám thì lười biếng, độc ác”
A. và
B. còn
C. hoặc
D. rồi
Tìm quan hệ từ có trong câu sau: Trên bãi tập, tổ một tập nhảy cao còn tổ hai tập nhảy xa.
A. tổ một
B. tổ hai
C. còn
D. Cả 3 ý trên đều đúng.
Tìm quan hệ từ và cho biết chúng biểu thị quan hệ gì ? "Tuy chúng ta đã tận tình giúp đỡ Khôi nhưng bạn ấy vẫn chưa tiến bộ."
A. Tuy ... nhưng... biểu thị quan hệ tăng tiến.
A. Tuy ... nhưng... biểu thị quan hệ nguyên nhân - kết quả.
A. Tuy ... nhưng... biểu thị quan hệ điều kiện - kết quả.
A. Tuy ... nhưng... biểu thị quan hệ tương phản.
Điền quan hệ từ thích hợp vào chỗ chấm: Thời gian đã hết ................ Thúy Vy vẫn chưa làm bài xong.
A. còn
B. và
C. mà
D. của
Tìm quan hệ từ và cho biết chúng biểu thị quan hệ gì? Nhờ có dịp đi chơi xa nhiều nên tôi mới tận mắt thấy hết sự giàu có của quê hương mình
A. Nhờ... nên... quan hệ tương phản.
B. Nhờ... nên... quan hệ nguyên nhân - kết quả.
C. Nhờ... nên... quan hệ tăng tiến.
D. Nhờ... nên... quan hệ giả thiết - kết quả.
Cặp từ hô ứng thích hợp điền vào chỗ trống: “ Mẹ bảo …….. thì con làm ……. “ là:
Càng …. càng…..
Sao……. vậy
Vừa…….đã…….
Bao nhiêu…… bấy nhiêu….
Cặp từ hô ứng thích hợp điền vào chỗ trống: “ Học sinh …….. chăm chỉ thì học sinh ……..đạt kết quả cao trong học tập.” là:
Như…… đã…..
Sao……. vậy
Nào…….đó…….
Bao nhiêu…… bấy nhiêu….
Cặp từ hô ứng thích hợp điền vào chỗ trống: “Anh cần………..thì anh lấy ………...” là:
Càng …. Càng…..
Sao……. vậy
Chưa…… đã…….
Bao nhiêu…… bấy nhiêu……
Cặp từ hô ứng thích hợp điền vào chỗ trống: “Nó …về đến nhà, bạn nó … gọi đi ngay” là:
Như…… đã…..
Sao……. vậy
Chưa…… đã…….
Vừa……. đã……
Cặp từ hô ứng thích hợp điền vào chỗ trống: “Gió …to, con thuyền ….lướt nhanh trên biển.” là:
Như…… đã…..
Càng …… càng……
Chưa…… đã…….
Vừa……. đã……
Cặp từ hô ứng thích hợp điền vào chỗ trống: “Tôi nói….., nó cũng nói….” là:
Như…… đã…..
Càng …… càng……
Sao……. vậy……
Vừa……. đã……
Vế câu thích hợp vào chỗ trống để hoàn chỉnh các câu ghép: “Mưa càng lâu,……….” là:
đường đã trơn.
đường càng trơn.
đường vừa trơn.
đường bấy nhiêu trơn.
Vế câu thích hợp vào chỗ trống để hoàn chỉnh các câu ghép: “Tôi chưa kịp nói gì,thì…..….” là:
nó đã bỏ chạy.
nó vừa bỏ chạy.
nó càng bỏ chạy.
nó vậy bỏ chạy.
Vế câu thích hợp vào chỗ trống để hoàn chỉnh các câu ghép: “Nam vừa bước lên xe buýt,……….” là:
xe càng chuyển động.
xe còn chuyển động.
xe bấy nhiêu chuyển động.
xe đã chuyển động.
Vế câu thích hợp vào chỗ trống để hoàn chỉnh các câu ghép: “Trời còn chưa sáng……………..”
bác nông dân đã ra đồng.
bác nông dân còn ra đồng.
bác nông dân vừa ra đồng.
bác nông dân càng ra đồng.
“Nó đứng lại, yên lặng, xung quanh vắng vẻ, tựa như anh hùng độc lập. Rồi nó lại cất cánh nhẹ bay như chẳng ngờ, không gây một tiếng động trong không khí.”
Các câu liên kết với nhau bằng cách nào?
Lặp từ ngữ
Thay thế từ ngữ
Dùng từ ngữ nối
Lặp từ ngữ và dùng từ ngữ nối
“Trong mưa phùn gió bấc, những cây lê không hề lụi tàn. Trái lại, nó vẫn tự tin khoe những bông hoa trắng muốt mỏng manh đẹp đến nao lòng.”
Các câu trong đoạn văn trên liên kết với nhau bằng cách nào?
Lặp từ ngữ
Dùng từ ngữ nối
Lặp từ ngữ và dùng từ ngữ nối
Thay thế từ ngữ và dùng từ ngữ nối
Những từ ngữ nào trong đoạn văn dưới đây cùng chỉ nhân vật Nam?
"Nam rất thích vẽ tranh. Cậu ta có thể say mê vẽ tranh từ sáng đến chiều. Chàng họa sĩ nhí này sưu tầm rất nhiều dụng cụ vẽ. Có lần cậu ấy dùng hết tiền tiết kiệm để mua màu và cọ."
cậu ấy, cậu ta
cậu ấy, chàng họa sĩ nhí
cậu ta, chàng họa sĩ nhí
cậu ta, chàng họa sĩ nhí, cậu ấy
Liên kết câu bằng cách lặp từ có nghĩa là:
Lặp lại trong câu sau những từ ngữ đã xuất hiện ở câu trước đó.
Lặp lại nhiều lần một từ trong một câu.
Dùng từ ngữ khác thay thế cho những từ ngữ đã dùng ở câu trước.
Dùng từ ngữ có tác dụng nối để liên kết câu.
"Hàng trăm thương binh của mặt trận được đưa về đây điều trị. Quỳnh được bố trí nằm điều trị trong khu nhà chơi mát góc bên trái vườn."
Hai câu văn trên được liên kết với nhau bằng cách nào?
Lặp từ ngữ
Thay thế từ ngữ
Dùng từ ngữ nối
"Sông Hương là một bức tranh phong cảnh khổ dài mà mỗi đoạn, mỗi khúc đều có vẻ đẹp riêng của nó. Cứ mỗi mùa hè tới, .....… bỗng thay chiếc áo xanh hằng ngày bằng thành dải lụa đào ửng hồng cả phố phường."
Từ nào thích hợp để điền vào chỗ chấm?
sông Đà
con kênh
sông suối
dòng sông
Điền từ ngữ thích hợp vào mỗi chỗ trống để tạo sự liên kết giữa các câu:
"Ngày nay, con người tìm ra nhiều loại vật liệu xây dựng mới. [...........] cây rừng vẫn là một vật liệu quan trọng để làm nhà."
Tuy nhiên
Nhưng
Vì thế
Tuy vậy
Nếu vậy
Phép liên kết câu bằng cách thay thế từ ngữ có tác dụng gì?
Tạo mối liên hệ giữa các câu và tránh lặp từ nhiều lần
Nhấn mạnh sự vật, sự việc được nói đến trong đoạn văn
Tạo mối liên hệ giữa các câu và tránh lặp từ nhiều lần và nhấn mạnh sự vật, sự việc được nói đến trong đoạn văn
Các câu trong đoạn dưới đây liên kết với nhau bằng những cách nào ?
" Vườn rau của trường mỗi luống do một lớp làm, có biển đề tên lớp để đánh dấu và chấm điểm thi đua. Mỗi luống trồng các loại rau khác nhau. Ong bướm bay rập rờn trên nền xanh của lá rau trông thật vui mắt."
Lặp từ
Thay thế từ ngữ
Dùng từ ngữ nối
Từ ngữ thích hợp cần điền vào chỗ chấm để liên kết hai câu văn sau: “Võ Nguyên Giáp là một trong những vị tướng vĩ đại nhất trong lịch sử dân tộc. ...… đã giúp dân ta làm nên chiến thắng Điện Biên Phủ lừng lẫy năm châu.” là:
Nhà bác học vĩ đại ấy
Nhà quân sự tài ba ấy
Nhà thơ nổi tiếng ấy
Cả ba từ đều thích hợp
Các cách để liên kết câu trong bài là cách nào sau đây:
Dùng cặp từ hô ứng
Dùng cặp quan hệ từ
Dùng từ ngữ thay thế và lặp từ
Dùng quan hệ từ
Các từ ngữ thay thế để liên kết câu trong bài là:
Quan hệ từ
Từ trái nghĩa
Đại từ và từ ngữ đồng nghĩa
Cặp quan hệ từ
Đâu từ từ láy trong các từ sau?
Đường đua
Tiếp tục
Nhỏ nhẹ
Rì rào
Đâu là từ ghép trong các từ sau?
Nhỏ bé
Khập khiễng
Phân vân
Mênh mang
Từ nào trong các từ sau đây không phải là từ láy?
vắng lặng
nhanh nhảu
chậm chạp
xinh xắn
Chỉ ra những từ láy có trong đoạn thơ dưới đây?
Tìm nơi thăm thẳm rừng sâu
Bập bùng hoa chuối, trắng màu hoa ban
Tìm nơi bờ biển sóng tràn
Hàng cây chắn bão dịu dàng mùa hoa
(Theo Nguyễn Đức Mậu)
Thăm thẳm, bập bùng, bờ biển
Thăm thẳm, bập bùng, hoa ban
Thăm thẳm, bập bùng, dịu dàng
Thăm thẳm, hàng cây, mùa hoa
Có mấy từ láy trong hai câu thơ sau?
Thuyền ta lướt nhẹ trên Ba Bể
Trên cả mây trời, trên núi xanh
Mây trắng bồng bềnh trôi lặng lẽ
Mái chèo khua bóng núi rung rinh.
(Theo Hoàng Trung Thông)
1 từ
2 từ
3 từ
4 từ
Có bao nhiêu từ láy trong đoạn văn dưới đây?
Đêm về khuya lặng gió. Sương phủ trắng mặt sông. Những bầy cá nhao lên đớp sương “tom tóp”, lúc đầu còn loáng thoáng dần dần tiếng tũng toẵng xôn xao quanh mạn thuyền.
3 từ
4 từ
5 từ
6 từ
Nhóm từ nào sau đây gồm các từ ghép?
Vận động viên, đường chạy, sẵn sàng, cuộc thi, tín hiệu, xuất phát
Vị trí, vòng cua, vận động viên, đường đua, đường chạy, sợ hãi
Loạng choạng, khu vực, đá dăm, đường cua, cuộc thi, xuất phát
Đường cua, tiếp tục, khập khiễng, bền bỉ, cuối cùng, lo lắng
Nhóm từ nào sau đây toàn là từ láy?
Khập khiễng, râm ran, bền bỉ, lo lắng, đăm đắm, thơm tho
Đường đua, tiếp tục, khập khiễng, bền bỉ, cuối cùng, lo lắng
Lẩy bẩy, khập khiễng, rạng rỡ, âu yếm, đám đông, khó khăn, đau đớn
Đường đua, đường chạy, rạng rỡ, khó khăn, bền bỉ, đau đớn
Nhóm từ nào dưới đây không phải là nhóm các từ láy:
mơ màng, mát mẻ, mũm mĩm
mồ mả, máu mủ, mơ mộng
mờ mịt, may mắn, mênh mông
mịn màng, mạnh mẽ, mênh mang
Từ nào dưới đây là từ láy?
nặng nề
nặng trĩu
nặng nhọc
nặng trịch
Từ nào dưới đây là từ láy?
Che phủ
Che đậy
Che chở
Che giấu
Từ nào dưới đây không phải từ láy?
Mơ mộng
Dịu dàng
Mơ màng
Nhè nhẹ
Từ nào dưới đây là từ láy?
Sáng sủa
Buôn bán
Bóng bay
đưa đón
Từ nào dưới đây là từ láy?
Đi đứng
Tươi tốt
Mặt mũi
Thơm tho
Từ nào dưới đây không phải là từ láy?
Bồng bềnh
Bồng bột
Bồng bế
Bồng bồng
Từ nào dưới đây không là từ láy?
nhẹ nhõm
nhẹ nhàng
nhỏ nhẹ
nhỏ nhen
Từ nào dưới đây là từ ghép?
tròn trịa
tròn trĩnh
tròn xoe
tròn tròn
Từ nào dưới đây là từ ghép?
Chói chang
Chói lọi
Chói lòa
Chói lói
Từ nào dưới đây là từ láy?
Đưa đón
Chạy nhảy
Dẻo dai
Nhỏ nhắn
Từ nào dưới đây không phải từ ghép?
Chật hẹp
Chật chội
Chật cứng
Chật ních
Từ nào dưới đây là từ ghép?
nhỏ nhẹ
nhỏ nhoi
nhỏ nhen
nho nhỏ
Tìm các từ láy trong dãy từ sau:
giam giữ, tươi tốt, lạnh lùng, cỏ cây, lấp lánh
giam giữ, tươi tốt
lạnh lùng, lấp lánh
tươi tốt, cỏ cây
cỏ cây, lấp lánh
Nhóm từ nào sau đây toàn là từ láy?
Khập khiễng, râm ran, bền bỉ, lo lắng, đăm đắm, thơm tho
Đường đua, tiếp tục, khập khiễng, bền bỉ, cuối cùng, lo lắng
Lẩy bẩy, khập khiễng, rạng rỡ, âu yếm, đám đông, khó khăn, đau đớn
Đường đua, đường chạy, rạng rỡ, khó khăn, bền bỉ, đau đớn
Nhóm từ nào dưới đây toàn là từ láy?
bờ bãi, đất đai, chuồn chuồn, phất phơ
mệt mỏi, mong ngóng, bát ngát, miên man
Lơ thơ, phất phơ, thì thầm, mênh mông
trong trắng, mềm mại, man mác, dịu dàng
Nhóm từ nào dưới đây không phải là nhóm các từ láy:
mơ màng, mát mẻ, mũm mĩm
mồ mả, máu mủ, mơ mộng
mờ mịt, may mắn, mênh mông
mịn màng, mạnh mẽ, mênh mang
Trong các nhóm từ láy sau, nhóm từ láy nào vừa gợi tả âm thanh vừa gợi tả hình ảnh?
khúc khích, ríu rít, thướt tha, ào ào, ngoằn ngoèo
lộp độp, răng rắc, lanh canh, loảng xoảng, ầm ầm
khúc khích, lộp độp, loảng xoảng, leng keng, chan chát
Tất cả các đáp án trên
Tìm các từ láy trong dãy từ sau:
giam giữ, tươi tốt, lạnh lùng, cỏ cây, lấp lánh
giam giữ, tươi tốt
lạnh lùng, lấp lánh
tươi tốt, cỏ cây
cỏ cây, lấp lánh
Dòng nào sau đây chỉ toàn chứa từ láy vần?
A. lỉnh kỉnh, lác đác, rào rào, lao xao
B. quanh co, um tùm, lầm bầm, inh ỏi
C. mệt mỏi, lạch bạch, li ti, là đà
D. lí nhí, chới với, lai rai, lù khù
