wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 6 TỰ THỰC HIỆN TƯỢNG PHÉP

Total questions: 11

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức không có dấu ngoặc?

a)

Cộng và trừ → Nhân và chia → Lũy thừa

b)

Nhân và chia → Lũy thừa → Cộng và trừ

c)

Lũy thừa → Nhân và chia → Cộng và trừ

d)

Cả A, B, C đều đúng

2.

Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây đúng với biểu thức có dấu ngoặc?

a)

[ ] → ( ) → { }

b)

( ) → [ ] → { }

c)

{ } → [ ] → ( )

d)

[ ] → { } → ( )

3.

Kết quả của phép toán 24 − 50 : 25 + 13 . 7

a)

100

b)

95

c)

105

d)

80

4.

Giá trị của biểu thức 2[(195 + 35 : 7) : 8 + 195] - 400 bằng

a)

140

b)

60

c)

80

d)

40

5.

Kết quả của phép tính [34 . 6 − [131 − (15 − 9)2]

a)

319

b)

931

c)

193

d)

391

6.

Tìm giá trị của x thỏa mãn 165 - (35 : x + 3) . 19 = 13

a)

x = 7

b)

x = 8

c)

x = 9

d)

x = 10

7.

Số tự nhiên x thỏa mãn 5 . (x+15)=53

a)

x = 9

b)

x = 10

c)

x = 11

d)

x = 12

8.

Giá trị nào dưới đây của x thỏa mãn 24 . x − 32 . x = 145 − 255 : 51

a)

x = 20

b)

x = 30

c)

x = 40

d)

x = 80

9.

Câu nào dưới đây là đúng khi nào về giá trị của A = 18{420:6 + [150 - (68.2 - 23.5)]}

a)

Kết quả có chữ số tận cùng là 3.

b)

Kết quả là số lớn hơn 2000.

c)

Kết quả là số lớn hơn 3000.

d)

Kết quả là số lẻ

10.

Thực hiện phép tính (103 + 104 + 1252) : 53 ta được kết quả?

a)

132

b)

312

c)

213

d)

215

11.

Điểm thưởng của con trong 2 ngày thứ 7 và chủ nhật là bao nhiêu ( Không bao gồm điểm thuyết trình và điểm đi học) :

4 lines