wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề kiểm tra sinh học

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm của kì giữa nguyên phân:

a)

Các NST kép bắt đầu đóng xoắn và co lại , thoi vô sắc xuất hiện màng nhân dần tiêu biến

b)

Các cặp NST kép tách nhau ra tại tâm động tạo thành các NST đơn dàn thành hai hàng ngang phân li về phía hai cực của tế bào

c)

Các NST kép đóng xoắn cực đại và xếp thành một hàng trên mặt phẳng xích đạo

d)

Các NST dãn xoắn trở về dạng sợi mảnh , thoi vô sắc tiêu biến , màng nhân và nhân con xuất hiện

2.

Số lượng NST và trạng thái của chúng khi kết thúc giảm phân một (dựa vào kết quả giảm phân 1 từ tế bào mẹ ban đầu mang 2n NST)

a)

2n và đơn

b)

2n và kép

c)

n và đơn

d)

n và kép

3.

Có mấy nhóm dinh dưỡng ở vi sinh vật:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

4

4.

Khái niệm lên men là

a)

Lên men là quá trình chuyển hoá hiếu khí diễn ra trong tế bào chất

b)

Lên men là quá trình chuyển hoá kị khí diễn ra trong tế bào chất

c)

Lên men là quá trình chuyển hoá hiếu khí

d)

Lên men là quá trình chuyển hoá kị khí

5.

Chất nhận điện tử cuối cùng là

a)

oxi phân tử

b)

các phân tử hữu cơ

c)

một chất vô cơ không phải là phân tử oxi

d)

nitrat và sunfat

6.

Nguyên liệu của hô hấp và lên men là

a)

đường đơn

b)

rượu

c)

cacbonnic

d)

protein

7.

Ứng dụng của lên men và lên men lactic

a)

làm sữa chua

b)

làm phô mai

c)

nấu rượu

d)

cả 3 đáp án trên

8.

Vi sinh vật tham gia quá trình biến đổi tinh bột thành rượu

a)

glucose

b)

nấm men rượu

c)

nấm mốc

d)

cả 3 đáp án trên

9.

Khái niệm thời gian thế hệ

a)

là thời gian từ khi sinh ra cho đến khi chết đi

b)

là thời gian từ khi sinh ra một tế bào cho đến khi thời gian tế bào đó phân chia

c)

là thời gian tế bào đó phân chia

d)

không có đáp án

10.

Chất diệt khuẩn có tính chọn lọc là

a)

phenol

b)

kháng sinh

c)

rượu

d)

cồn

11.

sau đây là đắc điểm của pha nào : vi khuẩn thích nghi với môi trường , số lượng quần thể chưa tăng

a)

pha luỹ thữa

b)

pha cân bằng

c)

pha tiềm phát

d)

pha suy vong

12.

sau đây là đặc điểm của pha nào : số lượng tế bào trong quần thể đạt tới cực đại và không đổi theo thời gian , vì số lượng tế bào sinh ra bằng sô lượng tế bào chết đi

a)

pha suy vong

b)

pha tiềm phát

c)

pha cân bằng

d)

pha luỹ thừa

13.

có mấy pha trong môi trường nuôi cấy không liên tục

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

14.

ảnh hưởng của nhiệt độ đến vsv

a)

ảnh hưởng đến tính thấm qua màng , sự chuyển hoá các chất trong trế bào

b)

tác động đến sư hình thành bào tử sinh sản , tổng hợp sắc tố

c)

gây co nguyên sinh cho VSV không chia được

d)

mỗi vi sinh vật đều có 1 nhiệt độ tối ưu mà ở đó sinh vật phát triển manh nhất

15.

đặc điểm của vi rút

a)

chưa có cấu tạo tế bào kích thước siêu nhỏ

b)

chỉ chứa 1 loại axit nucleic

c)

kí sinh nội bào , chưa có cấu tạo tế bào và chỉ chứa 1 loại axit là ADN hay ARN, nhân lên nhờ tế bào chủ

d)

B và A

16.

cấu tạo vỏ capsit

a)

gai glicoprotein

b)

capsome

c)

protein

d)

B và C

17.

cấu tạo vỏ virut

a)

gai glicoprotein

b)

capsome

c)

capsit và lõi axit nucleic

d)

A và B

18.

tên phức hợp của vỏ và lõi của virut là

a)

pha gơ

b)

capsome

c)

capsit

d)

nucleocapsit

19.

virut trần là

a)

là virut không có vỏ ngoài

b)

phương khốn

c)

phương khốn

d)

phương khốn

20.

tên các dạng hình thái của virut

a)

cấu trúc xoắn

b)

cấu trúc khối

c)

cấu trúc hỗn hợp

d)

cả 3 đáp án trên

21.

virut có cấu trúc khối

a)

quai bị

b)

đậu mùa

c)

mụn cơm

d)

cả 3 đáp án trên

22.

virut có cấu trúc xoắn

a)

sởi

b)

đốm thuốc lá

c)

dại

d)

cả 3 đáp án trên

23.

vi rút có cấu trúc hỗn hợp

a)

đậu mùa

b)

pha gơ

c)

hecpet

d)

cả A và C

24.

vi rut kí sinh ở vi khuẩn là

a)

đậu mùa

b)

hecpet

c)

pha go

d)

không có đáp án

25.

có mây giai đoạn trong quá trình nhân lên của vi rut

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5