Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TE.Toán lớp 5_Kiến thức hình học

Total questions: 19

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Chu vi hình vuông

a)

Số đo một cạnh nhân với 4

b)

Số đo chiều dài cộng số đo chiều rộng rồi nhân với 2

c)

Tổng độ dài của 4 cạnh

d)

Số đo một cạnh nhân với chính nó

2.

Chu vi hình chữ nhật

a)

Số đo một cạnh nhân với 4

b)

Số đo chiều dài cộng số đo chiều rộng rồi nhân với 2

c)

Tổng độ dài của 4 cạnh

d)

Số đo một cạnh nhân với chính nó

3.

Chu vi hình bình hành

a)

Số đo một cạnh nhân với 4

b)

Số đo chiều dài cộng số đo chiều rộng rồi nhân với 2

c)

Tổng độ dài của 4 cạnh

d)

Số đo một cạnh nhân với chính nó

4.

Chu vi hình thoi

a)

Số đo một cạnh nhân với 4

b)

Số đo chiều dài cộng số đo chiều rộng rồi nhân với 2

c)

Tổng độ dài của 4 cạnh

d)

Số đo một cạnh nhân với chính nó

5.

Chu vi hình tròn

a)

Chiều dài nhân với chiều rộng rồi nhân với chiều cao

b)

Số đo chiều dài cộng số đo chiều rộng rồi nhân với 2

c)

Đường kính nhân với số 3,14

d)

Bán kính nhân với bán kính rồi nhân với số 3,14

6.

Chu vi hình tam giác

a)

Số đo một cạnh nhân với 4

b)

Số đo chiều dài cộng số đo chiều rộng rồi nhân với 2

c)

Tổng độ dài của 3 cạnh

d)

Số đo một cạnh nhân với chính nó

7.

Diện tích hình vuông

a)

Số đo một cạnh nhân với 4

b)

Số đo chiều dài cộng số đo chiều rộng rồi nhân với 2

c)

Tổng độ dài của 4 cạnh

d)

Số đo một cạnh nhân với chính nó

8.

Diện tích hình chữ nhật

a)

Số đo chiều dài nhân với số đo chiều rộng

b)

Số đo chiều dài cộng số đo chiều rộng rồi nhân với 2

c)

Tổng độ dài của 4 cạnh

d)

Số đo một cạnh nhân với chính nó

9.

Diện tích hình bình hành

a)

Số đo chiều dài nhân với số đo chiều rộng

b)

Độ dài đáy nhân với chiều cao

c)

Tổng độ dài của 4 cạnh

d)

Số đo một cạnh nhân với chính nó

10.

Diện tích hình thang

a)

Số đo chiều dài nhân với số đo chiều rộng

b)

Độ dài đáy nhân với chiều cao

c)

Tổng độ dài hai đáy nhân với chiều cao rồi chia cho 2

d)

Số đo một cạnh nhân với chính nó

11.

Diện tích hình tam giác

a)

Số đo chiều dài nhân với số đo chiều rộng

b)

Độ dài đáy nhân với chiều cao rồi chia cho 2

c)

Tổng độ dài hai đáy nhân với chiều cao rồi chia cho 2

d)

Số đo một cạnh nhân với chính nó

12.

Diện tích hình tròn

a)

Chiều dài nhân với chiều rộng rồi nhân với chiều cao

b)

Số đo chiều dài cộng số đo chiều rộng rồi nhân với 2

c)

Đường kính nhân với số 3,14

d)

Bán kính nhân với bán kính rồi nhân với số 3,14

13.

Diện tích hình thoi

a)

Số đo chiều dài nhân với số đo chiều rộng

b)

Tích của độ dài hai đường chéo chia cho 2

c)

Tổng độ dài của 4 cạnh

d)

Số đo một cạnh nhân với chính nó

14.

Diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật

a)

Chiều dài nhân với chiều rộng rồi nhân với chiều cao

b)

Diện tích một mặt nhân với 4

c)

Diện tích xung quanh cộng diện tích hai đáy

d)

Chu vi đáy nhân với chiều cao

15.

Diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật

a)

Chiều dài nhân với chiều rộng rồi nhân với chiều cao

b)

Diện tích một mặt nhân với 4

c)

Diện tích xung quanh cộng diện tích hai đáy

d)

Chu vi đáy nhân với chiều cao

16.

Diện tích xung quanh hình lập phương

a)

Chiều dài nhân với chiều rộng rồi nhân với chiều cao

b)

Diện tích một mặt nhân với 4

c)

Diện tích xung quanh cộng diện tích hai đáy

d)

Chu vi đáy nhân với chiều cao

17.

Diện tích toàn phần hình lập phương

a)

Diện tích một mặt nhân với 6

b)

Diện tích một mặt nhân với 4

c)

Diện tích xung quanh cộng diện tích hai đáy

d)

Chu vi đáy nhân với chiều cao

18.

Thể tích hình hộp chữ nhật

a)

Chiều dài nhân với chiều rộng rồi nhân với chiều cao

b)

Diện tích một mặt nhân với 4

c)

Diện tích xung quanh cộng diện tích hai đáy

d)

Chu vi đáy nhân với chiều cao

19.

Thể tích hình lập phương

a)

Diện tích một mặt nhân với 6

b)

Cạnh nhân với cạnh rồi nhân với cạnh

c)

Diện tích xung quanh cộng diện tích hai đáy

d)

Chu vi đáy nhân với chiều cao