wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PE

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Trong MS Word 2010, trong thẻ Home / Select / Select all tương ứng với phím tắt nào ?

a)

ctrl –A

b)

ctrl –L

c)

ctrl –k

d)

ctrl –V

2.

Trong MS Word 2010, để soạn chỉ số trên hoặc chỉ số dưới ta chọ nút lệnh nào trong thẻ Home:

a)
b)
c)
d)
3.

Trong MS Word 2010, nút lệnh nào sau đây tương ứng với phím tắt Ctrl + S

a)
b)
c)
d)
4.

Trong MS Word 2010, lệnh File -> New tương ứng với phím tắt nào?

a)

Ctrl +N

b)

Ctrl +A

c)

Ctrl +M

d)

Ctrl +E

5.
a)

Tạo trang mới

b)

Chọn khổ giấy

c)

Chọn hướng giấy

d)

Canh chỉnh lề

6.

Trong MS Word 2010, tìm kiếm và thay thế một từ lặp lại nhiều lần ta dùng tổ hợp phím gì?

a)

Ctrl + D

b)

Ctrl + H

c)

Ctrl + B

d)

Ctrl + K

7.

Trong MS Word 2010, gộp các ô trong bảng lại với nhau ta dùng lệnh

a)

Home\Meger Cells

b)

Home\Split Cells

c)

Table\Formular

d)

Click chuột phải vào ô và chọn Meger Cell

8.

Trong MS Word 2010, để trình bày văn bản theo định dạng kiểu danh sách ta dung lệnh:

a)
b)
c)
d)
9.

Để mở một file có sẵn trên đĩa trong chương trình Word ta dùng lệnh và tổ hợp phím:

a)

file/open & Ctrl + N

b)

file/open & Ctrl + M

c)

file/open & Ctrl + H

d)

file/open & Ctrl + O

10.
a)

Ngắt đoạn

b)

Kết thúc đoạn

c)

Ngắt trang

d)

Tạo liên kết với các trang

11.

Trong MS Word 2010, muốn điều chỉnh khoảng cách giửa các đoạn ta sử dụng nút lệnh:

a)
b)
c)
d)
12.

Trong MS Word 2010, muốn chèn một hình ảnh từ tập tin bất kỳ vào văn bản ta dùng lệnh:

a)

Insert/frame

b)

Insert/field

c)

Insert/symbol

d)

Insert/picture

13.

Trong MS Word 2010, muốn tô màu tất cả các trang in ta chọn nút lệnh:

a)
b)
c)
d)
14.

Trong MS Word 2010, Ctrl + Shift + = có chức năng

a)

xóa một ký tự

b)

viết chỉ số dưới

c)

viết chỉ số trên

d)

thu nhỏ cỡ chữ

15.

Trong MS Word 2010, để đánh số thứ tự cho các dòng ta chọn nút lệnh:

a)
b)
c)
d)
16.

Trong MS Word 2010, muốn khôi phục lại một thao tác nào đó vừa thực hiện ta dùng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + X

b)

Ctrl + Y

c)

Ctrl + W

d)

Ctrl + Z

17.

Trong MS Word 2010, muốn gõ chữ “M2” ta thực hiện thao tác nào:

a)

M,Ctrl = 2,Ctrl =

b)

M,Ctrl Shift = 2, Ctrl Shift =

c)

M,Ctrl Shift = 2

d)

M,Ctrl = 2

18.

Trong MS Word 2010, gõ H2O ta thực hiện:

a)

H, Ctrl – Shift - =, 2, Ctrl – shift - =, O

b)

H, Ctrl - =, 2, Ctrl - =, O

c)

H, Ctrl – shift - =, 2, O

d)

H, Ctrl - =, 2, Ctrl – O

19.

Trong MS Word 2010, muốn bôi đen toàn bộ văn bản:

a)

Chọn thẻ Home/ chọn select/ chọn select all

b)

Chọn thẻ File/ chọn select/ chọn select all

c)

Chọn thẻ Insert/ chọn select/ chọn select all

d)

Chọn thẻ Page Layout/ chọn select/ chọn select all

20.

a)

Ngắt sang một trang mới và không mang theo thuộc tính, định dạng của trang cũ.

b)

Chèn số trang cho văn bản

c)

Tạo tiêu đề trên cho văn bản

d)

Chèn thêm các ảnh đồ họa, hình mẫu có sẵn vào văn bản

21.

a)

Tạo bảng

b)

Chèn số trang cho văn bản

c)

Tạo tiêu đề trên cho văn bản

d)

Chèn các ô cho phép người dùng nhập dữ liệu vào và có thể đặt bất cứ đâu trong tài liệu

22.

a)

Chèn thêm các hình ảnh từ bên ngoài vào văn bản

b)

Chèn thêm các ảnh đồ họa, hình mẫu có sẵn vào văn bản

c)

Chèn số trang cho văn bản

d)

Chèn thêm các biểu đồ vào văn bản

23.

a)

Chèn thêm các ảnh đồ họa, hình mẫu có sẵn vào văn bản

b)

Chèn thêm các hình ảnh từ bên ngoài vào văn bản

c)

Chèn số trang cho văn bản

d)

Chèn thêm các biểu đồ vào văn bản

24.

a)

Chèn thêm các hình có hình dạng đặc biệt vào văn bản

b)

Chèn thêm các hình ảnh từ bên ngoài vào văn bản

c)

Chèn thêm các biểu đồ vào văn bản

d)

Chụp màn hình

25.

a)

Chèn thêm các biểu đồ vào văn bản

b)

Chèn thêm các hình có hình dạng đặc biệt vào văn bản

c)

Chèn thêm các hình ảnh từ bên ngoài vào văn bản

d)

Chèn số trang cho văn bản

26.

a)

Tạo tiêu đề trên cho văn bản

b)

Chèn số trang cho văn bản

c)

Tạo tiêu đề dưới cho văn bản

d)

Chèn thông tin về ngày tháng hiện thời

27.

a)

Tạo tiêu đề dưới cho văn bản

b)

Tạo tiêu đề dưới cho văn bản

c)

Chèn số trang cho văn bản

d)

Chèn thông tin về ngày tháng hiện thời.

28.

a)

Chèn số trang cho văn bản

b)

Chèn thông tin về ngày tháng hiện thời.

c)

Tạo tiêu đề dưới cho văn bản

d)

Chèn các công thức toán học

29.

a)

Chèn các ô cho phép người dùng nhập dữ liệu vào và có thể đặt bất cứ đâu trong tài liệu

b)

Tạo bảng

c)

Chèn số trang cho văn bản

d)

Tạo tiêu đề trên cho văn bản

30.

a)

Tạo chữ nghệ thuật

b)

Tạo kí tự hoa có kích thướt lớn ở đầu mỗi đoạn văn bản

c)

Chèn các biểu tượng và kí hiệu

d)

Chèn các công thức toán học

31.

a)

Tạo kí tự hoa có kích thướt lớn ở đầu mỗi đoạn văn bản

b)

Tạo chữ nghệ thuật

c)

Tạo bảng

d)

Chèn các biểu tượng và kí hiệu

32.

a)

Chèn thông tin về ngày tháng hiện thời.

b)

Tạo chữ nghệ thuật

c)

Chèn số trang cho văn bản

d)

Tạo kí tự hoa có kích thướt lớn ở đầu mỗi đoạn văn bản

33.

a)

Chèn các công thức toán học

b)

Chèn các biểu tượng và kí hiệu

c)

Tạo kí tự hoa có kích thướt lớn ở đầu mỗi đoạn văn bản

d)

Chèn số trang cho văn bản

34.

a)

Chèn các biểu tượng và kí hiệu

b)

Tạo kí tự hoa có kích thướt lớn ở đầu mỗi đoạn văn bản

c)

Chèn các công thức toán học

d)

Chèn số trang cho văn bản

35.

a)

Sao chép đoạn văn bản đã chọn vào bộ nhớ clipboard

b)

Dán đoạn văn bản có trong clipboard vào vị trí con trỏ văn bản

c)

Chuyển đoạn văn bản đã chọn vào bộ nhớ clipboard

d)

Xóa đoạn văn bản đã chọn

36.

a)

Chuyển đoạn văn bản đã chọn vào bộ nhớ clipboard

b)

Dán đoạn văn bản có trong clipboard vào vị trí con trỏ văn bản

c)

Sao chép đoạn văn bản đã chọn vào bộ nhớ clipboard

d)

Xóa đoạn văn bản đã chọn

37.

a)

Sao chép đoạn văn bản đã chọn vào bộ nhớ clipboard

b)

Chuyển đoạn văn bản đã chọn vào bộ nhớ clipboard

c)

Dán đoạn văn bản có trong clipboard vào vị trí con trỏ văn bản

d)

Xóa đoạn văn bản đã chọn

38.

a)

Sao chép định dạng đoạn văn bản

b)

Sao chép đoạn văn bản đã chọn vào bộ nhớ clipboard

c)

Xóa đoạn văn bản đã chọn

d)

Thụt đầu dòng đoạn văn bản

39.

a)

Chọn phông chữ và kích cỡ chữ cho đoạn văn bản

b)

Đổi màu chữ cho đoạn văn bản

c)

Chèn số trang cho văn bản

d)

Định dạng chỉ số trên, chỉ số dưới cho đoạn văn bản

40.

a)

Thay đổi kích cỡ chữ cho đoạn văn bản

b)

Định dạng chỉ số trên, chỉ số dưới cho đoạn văn bản

c)

Chèn số trang cho văn bản

d)

Thụt đầu dòng đoạn văn bản

41.

a)

Thụt đầu dòng toàn bộ đoạn văn bản

b)

Thụt đầu dòng dòng đầu tiên của đoạn văn bản

c)

Canh trái đoạn văn bản

d)

Canh giữa đoạn văn bản

42.

a)

Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng của đoạn văn bản

b)

Điều chỉnh khoảng cách giữa các kí tự của đoạn văn bản

c)

Thụt đầu dòng toàn bộ đoạn văn bản

d)

Thụt đầu dòng dòng đầu tiên của đoạn văn bản

43.

a)

Tô màu nền cho đoạn văn bản

b)

Thay đổi màu cho kí tự trong đoạn văn bản

c)

Canh giữa đoạn văn bản

d)

Canh trái đoạn văn bản

44.

a)

Bao khung cho đoạn văn bản

b)

Gạch dưới các kí tự trong đoạn văn bản

c)

Tạo kí tự hoa có kích thướt lớn ở đầu mỗi đoạn văn bản

d)

Chèn số trang cho văn bản

45.

a)

Tìm kiếm các kí tự, từ trong đoạn văn bản theo ý muốn

b)

Thay thế các kí tự, từ trong đoạn văn bản bằng một kí tự khác theo ý muốn

c)

Gạch dưới các kí tự trong đoạn văn bản

d)

Chèn số trang cho văn bản

46.

Trong MS Word 2010, muốn xóa ký tự đứng trước con trỏ ta dùng:

a)

end

b)

backspace

c)

detele

d)

insert

47.

Mạng máy tính là:

a)

Tập hợp các máy

b)

Mạng Internet

c)

Mạng LAN

d)

Tập các máy tính được nối với nhau bằng các thiết bị mạng và tuân theo một quy ước truyền thông

48.

Để kết nối các máy tính người ta:

a)

Sử dụng cáp quang

b)

Sử dung cáp chuyên dụng và đường điện thoại

c)

Sử dụng đường truyền vô tuyến

d)

Sử dụng cáp quang, cáp chuyên dụng, đường điện thoại và đường truyền vô tuyến

49.

Trong các thiết bị sau, thiết bị nào không phải là thiết bị mạng:

a)

Vi mạng

b)

Hub

c)

Medem

d)

Webcam

50.

Mạng diện rộng là:

a)

Mạng có từ 100 máy trở lên

b)

Mạng liên kết các mạng cục bộ bằng các thiết bị kết nối

c)

Mạng Internet

d)

Mạng của một quốc gia

51.

WWW là viết tắt của cụm từ nào sau đây:

a)

World Wide Web

b)

World Wired Web

c)

World Win Web

d)

Windows Wide Web

52.

Có bao nhiêu bit trong một địa chỉ IP

a)

8

b)

16

c)

32

d)

64

53.

Phát biểu nào dưới đây về trang Web tĩnh là chính xác nhất:

a)

Là trang Web chỉ chứa nội dung văn bản

b)

Là trang Web không chứa các hình ảnh động như đoạn phim video

c)

Là trang web không có khả năng tương tác với người dùng

d)

Là trang Web không cung cấp chức năng tìm kiếm thông tin

54.

E-mail là viết tắt của cụm từ nào sau đây

a)

Exchange Mail

b)

Electrical Mail

c)

Electronic Mail

d)

Else Mail

55.

Giao thức truyền thông là bộ các …….cụ thể phải tuân thủ trong việc trao đổi ……..giữa các thiết bị ………Có các giao thức đối với tốc độ truyền, khuôn dạng dữ liệu, kiểm soát lỗi,…

a)

Quy tắc – thông tin - truyền dữ liệu

b)

Thông số - thông tin - truyền dữ liệu

c)

Quy tắc - dữ liệu – thông tin

d)

Quy tắc – thông tin - mạng

56.

Để kết nối mạng không dây đơn giản cần có:

a)

Điểm truy cập không dây WAP

b)

Mỗi máy tính tham gia mạng có vi mạng không dây

c)

Modem

d)

Điểm truy câp không dây WAP và máy tính tham gia mạng có vi mạng không dây

57.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

Trình duyệt Web dùng để hiển thị các trang Web

b)

Thời gian hiển thị các trang Web khác nhau là như nhau

c)

Có thể truy cập đến bất cứ trang Web nào nếu như trang web đó có trên Internet

d)

Các siêu văn bản chỉ được tạo bằng ngôn ngữ HTML

58.

Cách truy cập nào dưới đây được coi là bất hợp pháp

a)

Truy cập vào trang web có chứa hình ảnh không lành mạnh

b)

Truy cập vào máy của người khác

c)

Truy cập vào máy bằng tên và mật khẩu của người khác mà người đó không biết

d)

Truy cập vào máy chủ

59.

Virus máy tính là:

a)

Virus sinh học lây lan qua việc sử dụng chung bàn phím

b)

Chương trình máy tính mô tả hoạt động của Virus

c)

Chương trình máy tính hoạt động cả khi tắt máy

d)

Chương trình máy tính có khả năng tự lây lan nằhm phá hoại hoặc lấy cắp thông tin

60.

Trong các biện pháp ngăn ngừa virus máy tính dưới đây, biện pháp nào kém hiệu quả nhất

a)

Không dùng phần mềm có nguồn gốc không rõ ràng

b)

Khi dùng lại đĩa mềm thì phải khởi tạo lại đĩa đó

c)

Không dùng chung một đĩa mềm cho nhiều máy tính

d)

Khi muốn sử dụng phần mềm ghi trên đĩa mềm thì sao chép nó sang đĩa cứng rồi mới

sử dụng

61.

Nội dung của một gói tin được truyền trên mạng không bao gồm thành phần nào sau đây:

a)

Địa chỉ nhận, địa chỉ gởi

b)

Danh sách các máy truyền tin trung gian

c)

Thông tin kiểm soát lỗi

d)

Dữ liệu

62.

Câu nào trong các câu sau đây phát biểu chính xác nhất về mạng Internet:

a)

Là mạng của các mạng, có quy mô toàn cầu

b)

Là mạng sử dụng chung cho mọi người, có rất nhiều dữ liệu phong phú

c)

Là mạng có quy mô toàn cầu hoạt động dựa trên giao thức TCP/Ip

d)

Là môi trường truyền thông toàn câu dựa trên kỹ thuật máy tính

63.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

Chỉ có HTML mới có khả năng tạo các siêu văn bản trên Internet

b)

Để truy cập một trang web nào đó trong một website thì phải truy cập qua trang chủ

c)

Trang web tra cứu điểm thi đại học là trang web động ví ta có thể tương tác với nó để nhận được các thông tin cần thiết

d)

Trang web động khác trang web tĩnh vì nội dung của nó luôn được cập nhật, đổi mới

64.

Có thể kết nối Internet bằng các cách nào?

a)

Sử dụng đừơng truyền ADSL hoặc công nghệ không dây Wi-Fi hoặc qua truyền hình cáp

b)

Sử dụng đừơng truyền riêng (Leased line)

c)

Sử dụng modem qua đừơng điện thoại

d)

Tất cả các cách trên đều có thể kết nối Internet

65.

Các máy tính trong mạng Internet giao tiếp với nhau bằng cách nào?

a)

Do dùng chung một loại ngôn ngữ gọi là ngôn ngữ siêu văn bản

b)

Do cùng sử dụng bộ giao thức TCP/IP

c)

Do sử dụng chung một loại ngôn ngữ là tiếng Anh

66.

Web tĩnh là các trang Web:

a)

Có nội dung không thay đổi

b)

Chỉ có một trang duy nhất

c)

Không có video hay ảnh động

d)

Không có các liên kết

67.

Tìm phát biểu đúng nhất về mạng LAN

a)

Dùng chung các ứng dụng, các thiết bị ngoại vi (máy in, máy Fax, máy quét...)

b)

Gửi và nhận thư điện tử

c)

Dùng chung dữ liệu và truyền tệp

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng

68.

Điền từ những thích hợp vào ô trống: Lý do hàng đầu của việc kết nối mạng máy tính là để trao đổi.........và dùng chung........

a)

Dữ liệu , Tài nguyên

b)

Dữ liệu ,Thiết bị

c)

Thông tin , Dữ liệu

d)

Tài nguyên , Thiết bị

69.

Thế nào là ngôn ngữ siêu văn bản?

a)

Là một ngôn ngữ siêu lập trình do Microsoft viết ra

b)

Là văn bản tích hợp văn bản, hình ảnh, âm thanh, video...và các liên kết tới siêu văn bản khác

c)

Là ngôn ngữ dùng giao tiếp giữa các máy tính trong mạng

d)

Tất cả các đáp án trên

70.

Web động là các trang Web:

a)

Mở ra khả năng tương tác giữa người dùng và máy chủ

b)

Có thể có nhiều video,ảnh động...

c)

Có nhiều trang liên kết đến trang chủ Home page

d)

Không đáp án nào đúng