wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 4 TÌM PHÂN SỐ CỦA MỘT SỐ

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Một rổ cam có 20 quả. Hỏi  35\frac{3}{5}  số cam trong rổ là bao nhiêu quả cam?

a)

8 quả

b)

12 quả

c)

16 quả

d)

10 quả

2.

Một lớp học có 35 học sinh, trong đó   35\frac{3}{5}  số học sinh được xếp loại khá. Tính số học sinh xếp loại khá của lớp học đó?


a)

18 học sinh

b)

15 học sinh

c)

21 học sinh

d)

24 học sinh

3.

Lớp 4A có 16 học sinh nam và số học sinh nữ bằng  98\frac{9}{8}  số học sinh nam. Hỏi lớp 4A có bao nhiêu học sinh nữ?


a)

34 học sinh nữ

b)

14 học sinh nữ

c)

18 học sinh nữ

d)

20 học sinh nữ

4.

Lớp 4B có 20 học sinh nữ và số học sinh nam bằng  35\frac{3}{5}  số học sinh nữ. Hỏi lớp 4B có tất cả bao nhiêu học sinh?


a)

12 học sinh

b)

42 học sinh

c)

28 học sinh

d)

32 học sinh

5.

Một lớp học có 45 học sinh, trong đó   13\frac{1}{3}  số học sinh được xếp loại giỏi, còn lại là học sinh khá. Tính số học sinh khá của lớp đó?


a)

15 học sinh

b)

30 học sinh

c)

25 học sinh

d)

20 học sinh

6.

Một mảnh bìa hình chữ nhật có chiều dài 8cm, chiều rộng bằng  34\frac{3}{4}  chiều dài. Diện tích của mảnh bài đó là: 


a)

 24cm224cm^2  

b)

 6cm6cm  

c)

 48cm248cm^2  

d)

 28cm228cm^2  

7.

Kết quả của phép tính:   45  x  59  =  ?45\ \ x\ \ \frac{5}{9}\ \ =\ \ ?  

a)

20

b)

 225385\frac{225}{385}  

c)

25

d)

5

8.

Tính rồi rút gọn:   67  x  143  =  ?\frac{6}{7}\ \ x\ \ \frac{14}{3}\ \ =\ \ ?  


a)

 1898\frac{18}{98}  

b)

2

c)

1

d)

4

9.

Lớp 4A có 16 học sinh nam và số học sinh nữ bằng  98\frac{9}{8}  số học sinh nam. Hỏi lớp 4A có bao nhiêu học sinh nữ?


a)

34 học sinh nữ

b)

14 học sinh nữ

c)

18 học sinh nữ

d)

20 học sinh nữ

10.

Rút gọn rồi tính:   618  x  244  =  ?\frac{6}{18}\ \ x\ \ \frac{24}{4}\ \ =\ \ ?  


a)

2

b)

3

c)

 14472\frac{144}{72}  

d)

 13\frac{1}{3}  

11.

Một mảnh bìa hình chữ nhật có chiều dài 8cm, chiều rộng bằng  34\frac{3}{4}  chiều dài. Diện tích của mảnh bài đó là: 


a)

 24cm224cm^2  

b)

 6cm6cm  

c)

 48cm248cm^2  

d)

 28cm228cm^2  

12.

 34\frac{3}{4}  của 12 là

a)

9

b)

8

c)

 116\frac{1}{16}  

d)

16

13.

 23:57=\frac{2}{3}:\frac{5}{7}= 

a)

 1235\frac{12}{35}  

b)

 1435\frac{14}{35}  

c)

 1021\frac{10}{21}  

d)

 1221\frac{12}{21}  

14.

Kết quả của phép tính:

 13  ÷  12  =  ?\frac{1}{3}\ \ \div\ \ \frac{1}{2}\ \ =\ \ ?  

a)

 32\frac{3}{2}  

b)

 23\frac{2}{3}  

c)

2

d)

3

15.

Kết quả của phép tính:  115 ÷ 15  =  ?\frac{1}{15}\ \div\ \frac{1}{5}\ \ =\ \ ?  


a)

 13\frac{1}{3}  

b)

 13\frac{1}{3}  

c)

 515\frac{5}{15}  

d)

 23\frac{2}{3}  

16.

Tính rồi rút gọn:  14 ÷ 12 = ?\frac{1}{4}\ \div\ \frac{1}{2}\ =\ ?  


a)

 22 

b)

 18\frac{1}{8}  

c)

 12\frac{1}{2}  

d)

 11  

17.

Một mảnh bìa hình chữ nhật có chiều dài 8cm, chiều rộng bằng  34\frac{3}{4}  chiều dài. Diện tích của mảnh bài đó là: 


a)

 24cm224cm^2  

b)

 6cm6cm  

c)

 48cm248cm^2  

d)

 28cm228cm^2  

18.

Rút gọn rồi tính:   618  x  244  =  ?\frac{6}{18}\ \ x\ \ \frac{24}{4}\ \ =\ \ ?  


a)

2

b)

3

c)

 14472\frac{144}{72}  

d)

 13\frac{1}{3}  

19.

Một sân trường hình chữ nhật có chiều dài 120m, chiều rộng bằng  56\frac{5}{6}  chiều dài. Tính chiều rộng của sân trường?


a)

80m

b)

100m

c)

90m

d)

50m

20.

Kết quả của phép tính:   45  x  59  =  ?45\ \ x\ \ \frac{5}{9}\ \ =\ \ ?  

a)

20

b)

 225385\frac{225}{385}  

c)

25

d)

5