wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ LÝ THUYẾT ÔN TẬP 2

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Kim loại nào sau đây cứng nhất?

a)

Al.

b)

Fe.

c)

Li.

d)

Cr.

2.

Chất nào sau đây dễ tan trong nước ở điều kiện thường tạo thành dung dịch có môi trường kiềm?

a)

Al2O3.

b)

P2O5.

c)

BaO.

d)

FeO.

3.

Kim loại Mg tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo thành khí H2?

a)

HCl.

b)

ZnSO4.

c)

H2SO4 đặc, nóng.

d)

HNO3 loãng, nóng.

4.

Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

a)

Fe.

b)

Cu.

c)

Ag.

d)

Na.

5.

Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch CuSO4?

a)

Fe.

b)

Zn.

c)

Al.

d)

Ag.

6.

Kim loại có thể điều chế được từ quặng boxit là kim loại nào?

a)

Magie.

b)

Nhôm.

c)

Sắt.

d)

Đồng.

7.

Chất nào sau đây có nhiều trong muối ăn?

a)

Na2CO3.

b)

NaHCO3.

c)

NaCl.

d)

NaNO3.

8.

Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch

a)

NaNO3.

b)

CuSO4.

c)

AgNO3.

d)

HCl.

9.

Các số oxi hoá đặc trưng của crom là

a)

+2; +4, +6.

b)

+2, +3, +6.

c)

+1, +2, +4, +6.

d)

+3, +4, +6.

10.

Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng trái đất nóng lên do có bức xạ có bước sóng dài trong vùng hồng ngoại bị giữ lại mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ. Khí nào dưới đây là nguyên nhân gây nên hiệu ứng nhà kính

a)

SO2.

b)

CO2.

c)

O2.

d)

N2.

11.

Thủy phân este X trong dung dịch NaOH, thu được C2H3O2Na và C2H6O. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

CH3COOC2H5.

b)

C2H3COOCH3.

c)

C2H3COOC2H5.

d)

C2H5COOCH3.

12.

Thủy phân este nào sau đây thu được ancol etylic (CH3CH2OH)?

a)

HCOOCH2CH3.

b)

CH3CH2COOCH3.

c)

HCOOCH3.

d)

CH3COOCH3.

13.

Chất nào là monosaccarit?

a)

Xelulozơ.

b)

Amilozơ.

c)

Saccarozơ.

d)

Glucozơ.

14.

X là chất rắn, không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường. Chất X là?

a)

CH3NH2.

b)

C6H5NH2.

c)

H2N-CH2-COOH.

d)

(C6H10O5)n.

15.

Số nguyên tử hiđro trong phân tử glyxin là

a)

4.

b)

5.

c)

6.

d)

7.

16.

Polime nào sau đây được sử dụng làm chất dẻo?

a)

Nilon-6,6.

b)

Nilon-6.

c)

Amilozơ.

d)

Polietilen.

17.

Triolein tác dụng với H2 dư (Ni, t°) thu được chất X. Thủy phân triolein thu được ancol Y. X và Y lần lượt là?

a)

tristearin và etylen glicol.

b)

tristearin và glixerol.

c)

tripanmitin và glixerol.

d)

tripanmitin và etylen glicol.

18.

Thí nghiệm tạo thành muối sắt (II) là

a)

Đốt dây sắt trong khí clo.

b)

Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư).

c)

Cho Fe vào dung dịch Fe(NO3)3.

d)

Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư).

19.

Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl propionat và etyl fomat trong dung dịch KOH, thu được sản phẩm gồm

a)

1 muối và 1 ancol.

b)

2 muối và 2 ancol.

c)

1 muối và 2 ancol.

d)

2 muối và 1 ancol.

20.

Thủy phân hoàn toàn cacbohiđrat A thu được hai mosaccarit X và Y. Hiđro hóa X hoặc Y đều thu được chất hữu cơ Z. Hai chất A và Z lần lượt là

a)

Tinh bột và glucozơ.

b)

Saccarozơ va sobitol.

c)

Saccarozơ và axit gluconic.

d)

Tinh bột và sobitol.

21.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

b)

Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian.

c)

Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

d)

Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.

22.

Cho từ từ Cu dư vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa hai muối. Dung dịch X là

a)

FeCl3.

b)

FeSO4.

c)

AgNO3.

d)

NH3.

23.

Cho các chất: Fe2O3, FeO, Fe(OH)3, Fe2(SO4)3. Số chất tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư sinh ra khí NO là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

.

24.

Cho các este sau: etyl axetat, propyl axetat, metyl propionat, metyl metacrylat. Có bao nhiêu este làm mất màu dung dịch brom?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

25.

Các loại phân đạm đều cung cấp cho cây trồng nguyên tố

a)

cacbon.

b)

photpho.

c)

kali.

d)

nitơ.