Worksheets제1과 소개 - 어휘
Total questions: 24
Worksheet time: 6mins
"Trung Quốc" trong tiếng Hàn là
중국
태국
베트남
한국
"Nước Đức" là 토끼 đúng hay sai?
ĐÚNG
SAI
"Nhân viên công ty" tiếng Hàn là
은행원
회사
회사원
학생
"저는 .........입니다" - "Tôi là người Malaysia" tiếng Việt là
영국 사람
한국 사람
말레이시아 사람
인도네시아 사람
"안녕하세요! 저는 한국어 학생입니다" - Dịch sang tiếng Việt là
(a)
Người này làm nghề gì?
주부입니다.
선생님입니다.
약사입니다.
운전기사입나다.
이 사람은 한국 사람입니까?
네, 한국 사람입니다.
아니요, 한국 사람입니다.
"Chào Hương. Đây là Jumi. " Dịch sang tiếng Hàn là:
안녕하세요. 흐엉 씨! 이 사람은 주미입니다.
안녕하세요. 흐엉 씨! 이것은 주미입니다.
안녕하세요. 흐엉 씨! 여기는 주미입니다.
Đây là nước nào?
미국
영국
일본
한국
Họ làm nghề gì?
학생
회사원
의자
의사
저는 학생............ .
임니다
있습니다
입니다
입니까
Chọn lời đáp phù hợp để điền vào chỗ trống
ㄱ : 미국사람입니까?
ㄴ:..........................
학생입나다.
네. 미국입니다.
네. 미국사람입니다.
아니요. 미국사람입니다.
Đây là nước nào?
말레이시아
프랑스
미국
중국
학생입니까?
네. 학생입니다.
아니요. 학생입니다.
네.회사원입니다,
학교에 있습니다.
"인도" là
Thái Lan
Ấn Độ
Mỹ
Thái Lan
"Pháp" là
한국
러시아
일본
프랑스
"필리핀" là
Malaysia
Philippin
Pháp
Thái Lan
"Việt Nam" trong tiếng Hàn viết như thế nào?
(a)
"몽골" là
Mông Cổ
Úc
Nhật Bản
Ấn Độ
" Nội trợ" là
가수
주부
약사
의사
"대학생" là
Sinh viên
Giáo viên
Nhân viên công ty
Lái xe
"Công chức" là
은행원
사무원
공무원
회사원
"회사원" là
Nhân viên ngân hàng
Nhân viên công ty
Nhân viên nhà nước
Nhân viên bán hàng
" Bác sỹ" là
약사
의사
간호사
가사
