Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng việt 4.12 Quan hệ từ

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Xét về mặt từ loại, dãy từ sau có một từ không cùng nhóm với các từ còn lại. Đó là từ nào ?

Nhút nhát, gian dối, nhân hậu, nhân tài

a)

Nhút nhát

b)

Gian dối

c)

Nhân hậu

d)

Nhân tài

2.

Điền cặp quan hệ từ thích hợp vào từng chỗ trống trong mỗi câu sau:

…………… tôi có màu vẽ …………… tôi sẽ vẽ cả vầng mặt trời buổi sáng

này, cả dãy núi xanh điểm những vệt trắng kia, cả cánh đồng cỏ linh lăng long lanh sương sớm và cả cây hướng dương mọc hoang bên bờ kênh kia.

a)

Mặc dù....nhưng

b)

Không những...mà còn

c)

Vì...nên

d)

Nếu...thì

3.

Điền cặp quan hệ từ thích hợp vào từng chỗ trống trong mỗi câu sau:

…………… rừng ngập mặn được phục hồi ở nhiều địa phương.....…………….. môi trường đã có những sự thay đổi nhanh chóng.

a)

Nếu...thì

b)

Nhờ...mà

c)

Mặc dù...nhưng

d)

Không chỉ...mà còn

4.

Các cặp quan hệ từ dưới đây biểu thị quan hệ gì?

Vì ... nên...; do... nên; nhờ... mà ...

a)

biểu thị quan hệ tương phản

b)

biểu thị quan hệ giả thiết - kết quả, điều kiện - kết quả

c)

biểu thị quan hệ nguyên nhân - kết quả

d)

biểu thị quan hệ tăng tiến

5.

Các cặp quan hệ từ dưới đây biểu thị quan hệ gì?

Không những... mà...; không chỉ... mà còn.

a)

biểu thị quan hệ nguyên nhân - kết quả

b)

biểu thị quan hệ tăng tiến

c)

biểu thị quan hệ giả thiết - kết quả, điều kiện - kết quả

d)

biểu thị quan hệ tương phản

6.

Trong ví dụ dưới đây, từ in đậm biểu thị quan hệ gì?

Rừng say mê và ấm nóng.

a)

biểu thị quan hệ so sánh

b)

biểu thị quan hệ liên hợp

c)

biểu thị quan hệ sở hữu

d)

biểu thị quan hệ tương phản

7.

Trong ví dụ dưới đây, từ in đậm biểu thị quan hệ gì?

Tiếng hát dìu dặt của Họa Mi giục các loài chim dạo lên những khúc nhạc tưng bừng, ca ngợi núi sông đang đổi mới.

a)

biểu thị quan hệ sở hữu

b)

biểu thị quan hệ liên hợp

c)

biểu thị quan hệ so sánh

d)

quan hệ tương phản

8.

Trong ví dụ dưới đây, từ in đậm được dùng để làm gì?

Hoa mai trổ từng chùm thưa thớt, không đơm đặc như hoa đào.

a)

Quan hệ liên hợp

b)

Quan hệ sở hữu

c)

Quan hệ so sánh

d)

Quan hệ tương phản

9.

Trong ví dụ dưới đây, từ in đậm biểu thị quan hệ gì?

Hoa mai trổ từng chùm thưa thớt, không đơm đặc như hoa đào. Nhưng cành mai uyển chuyển hơn cành đào.

a)

Quan hệ so sánh

b)

Quan hệ liên hợp

c)

Quan hệ sở hữu

d)

Quan hệ tương phản

10.

Cặp quan hệ từ nào dưới đây không biểu thị quan hệ nguyên nhân – kết quả?

a)

Không những... mà…

b)

Vì ... nên

c)

Do ... nên

d)

Nhờ ... nên

11.

Chỉ ra các quan hệ từ trong câu văn sau: Cò và Vạc là hai anh em, nhưng tính nết rất khác nhau.

a)

Cò, Vạc

b)

Anh em, tính nết

c)

Anh em, khác nhau

d)

Và, nhưng

12.

Chọn quan hệ từ thích hợp để hoàn thiện câu văn dưới đây: Chỉ ba tháng sau, ...... siêng năng, cần cù, Hoàng đã học giỏi nhất lớp.

a)

và

b)

nhưng

c)

tuy

d)

nhờ

13.

Cặp quan hệ từ trong câu văn dưới đây biểu thị quan hệ gì?

Tuy cô giáo đã tận tình giúp đỡ Nam nhưng bạn ấy vẫn chưa tiến bộ.

a)

Quan hệ nguyên nhân – kết quả

b)

Quan hệ giả thiết – kết quả

c)

Quan hệ tương phản

d)

Quan hệ tăng tiến

14.

Có thể dùng cặp quan hệ từ nào dưới đây để hoàn thiện câu văn sau: .... trời mưa to .... nước sông dâng cao.

a)

Tuy ... nhưng

b)

Vì ... nên

c)

Càng ... càng

d)

Mặc dù ... nhưng

15.

Trong câu “Cả tôi nữa, nếu không nhanh chân chạy vào hang thì tôi cũng chết toi rồi” sử dụng quan hệ từ nào?

a)

Nếu

b)

Cả

c)

Vào

d)

Nếu... thì...

16.

Câu văn nào sử dụng cặp quan hệ từ biểu thị quan hệ tương phản trong các câu sau đây?

a)

Nếu trời trở rét thì con phải mặc áo ấm.

b)

Tuy Hoàng không được khỏe nhưng Hoàng vẫn đi học.

c)

Do được dạy dỗ nên em bé rất ngoan.

d)

Chúng em chăm học nên cô giáo rất mực thương yêu.

17.

Câu ca dao trên sử dụng cặp quan hệ từ biểu thị quan hệ gì?

Vì chưng bác mẹ tôi nghèo,

Cho nên tôi phải băm bèo, thái khoai.

a)

Quan hệ nguyên nhân - kết quả.

b)

Quan hệ kết quả - nguyên nhân.

c)

Quan hệ điều kiện - kết quả.

d)

Quan hệ tương phản.

18.

Quan hệ từ nào dưới đây biểu thị quan hệ tăng tiến trong câu ghép?

a)

Bởi vì .... nên...

b)

Dù .... nhưng...

c)

Không những.... mà còn....

d)

Nếu .... thì...

19.

Điền từ thích hợp và chỗ chấm:

... cây mẹ bận đơm hoa, kết quả..... các cây con cứ lớn nhanh hơn hớn.

a)

Nếu ... thì...

b)

Khi .... thì...

c)

Mặc dù ... nhưng

d)

Vì ... nên...

20.

Câu ghép thể hiện quan hệ điều kiện ( giả thiết) - kết quả là:

a)

Mặc dù gia đình còn nhiều khó khăn nhưng Lan vẫn cố gắng đi học.

b)

Hôm qua,nếu nó không đi học muộn thì lớp đã không bị trừ điểm.

c)

Vì trời mưa nên đường rất trơn.

d)

Tôi thích đọc truyện trinh thám và nó cũng vậy.

21.

Trong các câu sau, câu ghép thể hiện quan hệ tương phản là:

a)

Hôm qua, nếu nó không đi học muộn thì lớp đã không bị trừ điểm.

b)

Trời nắng to nên quần áo khô rất nhanh.

c)

Tôi không thích ăn cay và nó cũng vậy.

d)

Mặc dù gia đình còn nhiều khó khăn nhưng Lan vẫn cố gắng đi học.

22.

Cặp quan hệ từ nào dưới đây biểu thị quan hệ tương phản trong câu ghép?

a)

Tuy....nhưng....

b)

Nếu ....thì....

c)

Bởi vì.....nên......

d)

Dù ... nhưng ...

23.

Cặp quan hệ từ trong câu " Vì trời mưa nên em phải nghỉ học." sau biểu thị quan hệ là:

a)

Quan hệ nguyên nhân- kết quả.

b)

Quan hệ tương phản.

c)

Quan hệ điều kiện- kết quả.

d)

Quan hệ tăng tiến

24.

Câu 2. Dòng nào có sử dụng quan hệ từ?

a)

A. Vừa trắng lại vừa tròn

b)

B. Bảy nổi ba chìm

c)

C. Tay kẻ nặn

d)

D. Giữ tấm lòng son

25.

Câu 4: Tìm cặp quan hệ từ thích hợp trong câu sau “....... Hồng chăm chỉ làm bài, ..... cậu ấy có tiến bộ rõ rệt”?

a)

A. Vì...... nên ......

b)

B. Tuy.... nhưng .....

c)

C. không chỉ..... mà...

d)

D. Nếu… thì…

26.

Câu 10: Tìm quan hệ từ và cho biết chúng biểu thị quan hệ gì? Nhờ có dịp đi chơi xa nhiều nên tôi mới tận mắt thấy hết sự giàu có của quê hương mình

a)

A. Nhờ... nên... quan hệ tương phản.

b)

B. Nhờ... nên... quan hệ nguyên nhân - kết quả.

c)

C. Nhờ... nên... quan hệ tăng tiến.

d)

D. Nhờ... nên... quan hệ giả thiết - kết quả.