Worksheetsôn bài 2
Total questions: 21
Worksheet time: 7mins
a brochure /brəʊˈʃʊr/, /ˈbrəʊʃə(r)/:
sách thông tin, quảng cáo mỏng
nhiệm vụ, bài tập
dấu chấm, của hồi môn, đứa bé/ vật nhỏ xíu
( - ): dấu nối (.../...)
(a)
jewellery
cái túi
quần
đồ trang sức
bao tay
/ˈdʒækɪt/: áo vét
(a)
(a) /ˈtraʊzərz/ :
"EO" thon dáng chuẩn
waist /weɪst/
bracelet
message
type /taɪp/:
loại
truy cập
đăng kí
(a) /θæŋk/ /ə/ /lɑːt/
/ˈmesɪdʒ/: thư, thông điệp
(a)
chọn đáp án không phù hợp với at
ở tại ( chỉ vị trí, khoảng cách)
@
/ət/ , /æt/
ở trên
dot /dɒt/ , /dɑːt/:
(a)
Chọn đáp án khác với underscore
dấu xếp gạch
/ˌʌndərˈskɔːr/
( _ )
phía dưới cầu thủ
dấu nối /dæʃ/
(a)
/ˈkɑːliːɡ/: bạn đồng nghiệp
(a)
Dâu chấm (.)
(a)
message /ˈmesɪdʒ/
Hồi âm
Lời đề nghị, van xin
thư, thông điệp
Lời mời
(a) /taɪp/:
/weɪst/
(a)
thank a lot /θæŋk/ /ə/ /lɑːt/:
Nhiều chuyện
Cảm ơn nhiều
Không có gì
Cảm ơn và tôi sẽ chịu trách nhiệm
/ˈdʒuːəlri/
(a)
/brəʊˈʃʊr/, /ˈbrəʊʃə(r)/
(a)
