wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn bài 2

Total questions: 21

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

a brochure /brəʊˈʃʊr/, /ˈbrəʊʃə(r)/:

a)

sách thông tin, quảng cáo mỏng

b)

nhiệm vụ, bài tập

c)

dấu chấm, của hồi môn, đứa bé/ vật nhỏ xíu

2.

( - ): dấu nối (.../...)

(a)  

3.

jewellery

a)

cái túi

b)

quần

c)

đồ trang sức

d)

bao tay

4.

/ˈdʒækɪt/: áo vét

(a)  

5.

(a)   /ˈtraʊzərz/ :

6.

"EO" thon dáng chuẩn

a)

waist /weɪst/

b)

bracelet

c)

pocket

d)

message

7.

type /taɪp/:

a)

loại

b)

truy cập

c)

đăng kí

8.

(a)   /θæŋk/ /ə/ /lɑːt/

9.

/ˈmesɪdʒ/: thư, thông điệp

(a)  

10.

chọn đáp án không phù hợp với at

a)

ở tại ( chỉ vị trí, khoảng cách)

b)

@

c)

/ət/ , /æt/

d)

ở trên

11.

dot /dɒt/ , /dɑːt/:

(a)  

12.

Chọn đáp án khác với underscore

a)

dấu xếp gạch

b)

/ˌʌndərˈskɔːr/

c)

( _ )

d)

phía dưới cầu thủ

13.

dấu nối /dæʃ/

(a)  

14.

/ˈkɑːliːɡ/: bạn đồng nghiệp

(a)  

15.

Dâu chấm (.)

(a)  

16.

message /ˈmesɪdʒ/

a)

Hồi âm

b)

Lời đề nghị, van xin

c)

thư, thông điệp

d)

Lời mời

17.

(a)   /taɪp/:

18.

/weɪst/

(a)  

19.

thank a lot /θæŋk/ /ə/ /lɑːt/:

a)

Nhiều chuyện

b)

Cảm ơn nhiều

c)

Không có gì

d)

Cảm ơn và tôi sẽ chịu trách nhiệm

20.

/ˈdʒuːəlri/

(a)  

21.

/brəʊˈʃʊr/, /ˈbrəʊʃə(r)/

(a)