Font size
WorksheetsBài ôn tập 2- Lớp 4 (Bài 4~6)
Total questions: 24
Worksheet time: 24mins
quây……. (to gather around)
(a)
………lệ (law)
(a)
………. nước ( to stir water)
(a)
…………răn (to advise)
(a)
…………….buồm (sail boat)
(a)
dây………… (necklace)
(a)
………..định (to deicde)
(a)
láng………….(neighbor)
(a)
lười………….(lazy)
(a)
tập…………..(to practice)
(a)
Chị Thủy đã (a) những việc hai chị em làm khi bố mẹ đi vắng.
Hint: (to recite)
Nước hoa trong quầy hàng của tiệm này được (a) đẹp đẽ và có nhiều hiệu mắc tiền.
Hint: to plan, prepare for, or organize something
Bà ngoại bị (a) nên bà thường khó thở và phải luôn có người bên cạnh chăm sóc
Hint: asthma
Trường học em năm nay ra (a) muốn tất cả học sinh phải mặc đồng phục.
Hint: to decide
Cuối tuần này sẽ có buổi (a) cho những người bị chết trong trận bão vừa qua.
Hint: to pray
Thanh cảm thấy (a) với căn nhà cũ này và không muốn dọn ra
Hint: to attach
Người hàng xóm bên cạnh đã (a) từ tiểu bang Ohio qua đây.
Hint: to move
Ông ấy rất siêng năng và làm việc (a) 7 ngày trong tuần để kiếm tiền nuôi bầy con ăn học.
Hint: to work hard
Mỗi khi bị bệnh cúm, bé Chi hay nhõng nhẽo và (a) mẹ cả ngày lẫn đêm.
Hint : to bother (to make someone feel worried or upset)
