wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bộ quy tắc ứng xử trong dạy học

Total questions: 8

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Bộ quy tắc ứng xử của học sinh có mấy điều:

a)

7 điều

b)

8 điều

c)

9 điều

d)

6 điều

2.

Câu 2: Điều 1 trong bộ quy tắc ứng xử trong học sinh nói về

a)

Ứng xử với bạn bè

b)

Ứng xử trong gia đình

c)

Ứng xử với thầy cô, nhân viên nhà trường và khách đến trường

d)

Ứng xử với hàng xóm nơi cư trú

3.

Câu 3: Điều 2 trong bộ quy tắc ứng xử trong học sinh nói về

a)

Ứng xử với thầy cô, nhân viên nhà trường và khách đến trường

b)

Ứng xử với bạn bè

c)

Ứng xử trong gia đình

d)

Ứng xử với hàng xóm nơi cư trú

4.

Câu 4: Trong bộ quy tắc ứng xử trong học sinh điều nói về ứng xử với hàng xóm nơi cư trú

a)

Điều 1

b)

Điều 2

c)

Điều 3

d)

Điều 4

5.

Câu 5: Ở điều 1 bộ quy tắc ứng xử:

Chào hỏi xưng hô, giới thiệu phải đảm bảo sự kính trọng, lịch sự, rõ ràng, ngắn gọn, không thô lỗ, cộc lốc hay hỗn láo. Khi đi ngang qua mặt thầy cô phải cúi đầu chào nghiêm trang, không giỡn cợt, khi đối diện với thầy cô thì thái độ cử chỉ của học trò phải hoàn taonf lễ phép và cung kính là:

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Câu 6: Khi được hỏi hay trả lời quan tâm thứ bậc, người trên dưới

a)

dùng lời dài dòng, có dạ thưa, cảm ơn

b)

dùng lời dài dòng, không có dạ thưa, không cảm ơn

c)

dùng lời ngắn gọn, có dạ thưa, cảm ơn

d)

dùng lời lẻ cộc lốc, không có dạ thưa, cảm ơn

7.

Câu 7: Khi làm phiền thầy cô, nhân viên nhà trường phải có thái độ

a)

Dững dưng không có gì

b)

hối lỗi, áy náy

c)

chống đối, ngang bướng

d)

hối lỗi và có lời chân thành xin lỗi

8.

Khi chia sẻ niềm vui, nỗi buồn của bản thân với thầy cô và ngược lại phải trân trọng, chân tình, giản dị, cởi mở, thân mật, không khách sáo hay dùng lời khó hiểu

a)

Đúng

b)

Sai