wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

từ vựng bài 1 n5

Total questions: 46

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Tôi (ngôi thứ nhất số ít)

(a)  

2.

Chúng tôi, chúng ta...(ngôi thứ nhất số nhiều)

(a)  

3.

Bạn, ông, bà, anh, chị, cô, chú (ngôi thứ hai số ít)

(a)  

4.

Người ấy, người kia

(a)  

5.

vị đó, vị kia

(a)  

6.

Các bạn, các anh, các chị, mọi người...

(a)  

7.

Ông ~, Bà ~, Anh ~, Chị ~, (a)   (đi kèm theo tên, dùng để

gọi tên người khác một cách lịch sự)

8.

(đi kèm theo tên, dùng để gọi các bé gái thay cho さん)

(a)  

9.

(đi kèm theo tên, dùng để gọi các bé trai thay cho さん)

(a)  

10.

(đi kèm theo tên nước ) người nước ~

(a)  

11.

Thầy giáo (cô giáo), giáo viên (không dùng để chỉ nghề

nghiệp, đi kèm với tên để gọi giáo viên

(a)  

12.

Nhà giáo, giáo viên (dùng để chỉ nghề nghiệp, dùng khi

giới thiệu nghề nghiệp của mình (tôi làm nghề giáo viên)

(a)  

13.

Học sinh, sinh viên (nói chung)

(a)  

14.

Nhân viên công ty nói chung (dùng để chỉ nghề nghiệp)

(a)  

15.

nhân viên của một công ty cụ thể (VD: FPT の (a)   )

16.

nhân viên ngân hàng (nghề nghiệp)

(a)  

17.

Bác sỹ (nghề nghiệp)

(a)  

18.

Nhà nghiên cứu (nghề nghiệp)

(a)  

19.

Kỹ sư

(a)  

20.

Đại học

(a)  

21.

Bệnh viện

(a)  

22.

Điện、đèn điện

(a)  

23.

Ai

(a)  

24.

Vị nào

(a)  

25.

~ tuổi

(a)  

26.

Mấy tuổi?

(a)  

27.

Bao nhiêu tuổi (hỏi lịch sự hơn 何歳)

(a)  

28.

Vâng, dạ, ừ

(a)  

29.

Không

(a)  

30.

Xin lỗi, tôi xin thất lễ

(a)  

31.

Tên bạn là gì?

(a)  

32.

Xin chào anh (dùng khi lần đầu tiên gặp mặt)

(a)  

33.

Từ nay mong anh giúp đỡ

(a)  

34.

Đây là anh (chị) (a)  

35.

(tôi) đến từ (a)  

36.

Mỹ

(a)  

37.

Anh

(a)  

38.

Ấn Độ

(a)  

39.

Indonesia

(a)  

40.

Hàn Quốc

(a)  

41.

Thái lan

(a)  

42.

Trung Quốc

(a)  

43.

Đức

(a)  

44.

Nhật Bản

(a)  

45.

Pháp

(a)  

46.

Brazil

(a)