Font size
Worksheetstừ vựng bài 4 n5
Total questions: 55
Worksheet time: 55mins
Thức dậy
(a)
Ngủ, đi ngủ
(a)
Làm việc
(a)
Nghỉ, nghỉ ngơi
(a)
Học
(a)
Xong, kết thúc
(a)
Cửa hàng bách hóa
(a)
Ngân hàng
(a)
Bưu điện
(a)
Thư viện
(a)
Bảo tàng mỹ thuật
(a)
Bây giờ
(a)
~giờ
(a)
~phút
(a)
Nửa, rưỡi
(a)
Mấy giờ?
(a)
Mấy phút?, bao nhiêu phút?
(a)
trước 12 giờ trưa, sáng
(a)
sau 12 giờ trưa, chiều
(a)
buổi Sáng, Sáng
(a)
Buổi Trưa, Trưa
(a)
Buổi tối, Tối (đêm)
(a)
Hôm kia
(a)
Hôm qua
(a)
Hôm nay
(a)
Ngày mai
(a)
Ngày kia
(a)
Sáng nay
(a)
Tối nay
(a)
Nghỉ, nghỉ phép, ngày nghỉ
(a)
Nghỉ trưa
(a)
Hàng sáng, mỗi sáng
(a)
Hàng tối, mỗi tối
(a)
Hàng ngày, mỗi ngày
(a)
thứ hai
(a)
thứ ba
(a)
thứ tư
(a)
thứ năm
(a)
thứ sáu
(a)
thứ bẩy
(a)
chủ nhật
(a)
thứ mấy (từ để hỏi)
(a)
Số ( số điện thoại, số phòng )
(a)
Số bao nhiêu, Số mấy
(a)
~ Từ
(a)
~đến
(a)
~ và ~ (dùng nối 2 danh từ)
(a)
Anh/chị vất vả quá
(a)
ừ, à ( từ đệm trong hội thoại khi đang nghĩ điều muốn nói )
(a)
nhờ anh/chị. phiền anh/chị
(a)
Tôi hiểu rồi ạ./ vâng, được rồi ạ.
(a)
Số điện thoại ông/bà muốn hỏi
(a)
New York
(a)
Bắc Kinh
(a)
London
(a)
