Font size
WorksheetsHẰNG ĐẲNG THỨC 6, 7
Total questions: 25
Worksheet time: 14mins
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(A+B)(A2+AB+B2)
(A+B)(A2−AB−B2)
(A−B)(A2+AB+B2)
(A+B)(A2−AB+B2)
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(A+B)(A2+AB+B2)
(A−B)(A2+AB+B2)
(A−B)(A2−AB−B2)
A3−3A2B+3AB2+B3
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
A3+3A2B+3AB2+B3
A3−3A2B−3AB2−B3
A3−3A2B+3AB2−B3
A3−B3
(n−B)(n+B)
(N−B)(N2−2NB+B2)
(n+B)(n2−nB+B2)
(n−B)(n2+nB+B2)
(2x−1)(4x2+2x+1)=?
Hãy chọn đáp án đúng nhất!
8x3−1
8x3+1
4x3−1
4x3+1
x3 - 3y3
x3 - (9y)3
x3 - (3y)3
x3 - y3
(3x)3 - 163
9x3 - 64
3x3 - 43
(3x)3 - 43
(x2)3 + 33
(x2)3 - 33
(x2)3 + 93
(x2)3 - 93
x = -3
x = 11
x = 3
x = 4
Điền số thích hợp vào chỗ ...
(2x - 1)(4x2 + ... + 1) = ... x3 - 1
(điền số theo thứ tự trái qua phải, các số ngăn cách bởi dấu ; không gõ dấu cách)
(a)
8x3−1=
(4x+1)(4x−1)
(2x−1)3
(2x+1)(x−2)
(2x−1)(4x2+2x+1)
x3+1=
(x+1)(x2+2x+1)
(x−1)(x2−2x+1)
(x+1)(x2−x+1)
(x−1)(x2+x+1)
a3 + b3
3ab
a2 + b2
(a + b)(a2 - ab + b2)
Chọn câu sai.
A3 + B3 = (A + B)(A2 - AB + B2)
A3 - B3 = (A - B)(A2 + AB + B2)
A3 + B3 = (B + A)3
A3 - B3 = (B - A)3
x3 - 3y3
x3 - (9y)3
x3 - (3y)3
x3 - y3
(3x)3 - 163
9x3 - 64
3x3 - 43
(3x)3 - 43
(x2)3 + 33
(x2)3 - 33
(x2)3 + 93
(x2)3 - 93
8x3−1=
(4x+1)(4x−1)
(2x−1)3
(2x+1)(x−2)
(2x−1)(4x+2x+1)
a3−b3 =
(a−b)(a2−ab+b2)
(a−b)(a2+ab +b2)
(a+b)(a+b−ab)
(a−b )(a2−ab−b2)
x3+23 =
(x+2)(x2+2x−4)
(x+2)(x2−2x+4)
(x−2)(x2+2x−4)
(x+2)(x2+2x+4)
x3−33 =
(x−3)(x2−3x−9)
(x−3)(x2+3x+9)
(x−3)(x2−3x−3)
(x−3)(x2−3x+3)
x3+8y3=?
(x+2y).(x2+2xy+4y2)
(x+2y).(x2−2xy+4y2)
(x−2y).(x2−2xy+4y2)
(x−2y).(x2+2xy+4y2)
Kết quả của phép tính
Rút gọn biểu thức
