Font size
WorksheetsPhrasal Verb Check
Total questions: 20
Worksheet time: 12mins
Cụm động từ tiếng anh gọi là gì?
Phrasing verbs
Phrasal verbs
Phrasle verbs
Verbs Prasal
Cụm động từ có phải là động từ hay không?
Không
Phải
Lúc phải lúc không
Một cụm động từ gồm có:
1 hoặc 2 động từ kết hợp với 1 tiểu từ
1 động từ kết hợp với 1 trạng từ chỉ mức độ thường xuyên
1 trạng từ và 1 tiểu từ
1 động từ kết hợp với 1 hoặc 2 tiểu từ
Tiểu từ tiếng anh là gì?
Article
Participle
Preposition
Partical
Tiểu từ là gì?
Trạng từ
Giới từ
Trạng từ, giới từ và mạo từ
Trạng từ và giới từ
Một số tiểu từ thường gặp là:
In, at, on, under, rarely, through, for, up, back, away, around
in, on, for, up, down, off, out, with, through, back, and, away,
in, on, for, up, down, off, out, with, through, back, away, around
out, in off, on, away, back, front, down, through, around, down, up
Chuyển giao là:
Drop by
Take up
Go on
Pass down
Phản đối là:
Turn down
Turn back
Turn around
Turn into
- We have to _________ a pension of $350 a month.
- Oh my God not enough!
Grow up
Live on
Deal with
Work out
You should _________ smoking!
Find out
Keep up
Give up
Try
(a)
(a)
You should bring thick jackets ___________ the temperature falls at night.
because of
although
in case
because
Would you like to go (picnic) __________ with us next weekend?
for a picnic
picnicing
picnicking
to picnic
Show off có nghĩa là:
Khởi nghiệp
Mặc đẹp
Khoe khoang
Nuôi dưỡng
The plane ____________ in a few minutes
takes off
keeps up
takes up
keeps off
To make someone remember or think about something
Remember
Remind
Look back on
Check up on
Make up for sb/sth nghĩa là:
Trang điểm
Làm lại
Bồi thường
Tái chế
"Wait up for" có nghĩa là :
Chờ đợi ai
Chờ từ sáng đến tối
Chờ cho đến khi
Thức khuya để chờ
Look forward to + ________
Động từ nguyên mẫu
Động từ thêm ing
Danh từ
Cả b và c
Cả a, b và c
