wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phrasal Verb Check

Total questions: 20

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Cụm động từ tiếng anh gọi là gì?

a)

Phrasing verbs

b)

Phrasal verbs

c)

Phrasle verbs

d)

Verbs Prasal

2.

Cụm động từ có phải là động từ hay không?

a)

Không

b)

Phải

c)

Lúc phải lúc không

3.

Một cụm động từ gồm có:

a)

1 hoặc 2 động từ kết hợp với 1 tiểu từ

b)

1 động từ kết hợp với 1 trạng từ chỉ mức độ thường xuyên

c)

1 trạng từ và 1 tiểu từ

d)

1 động từ kết hợp với 1 hoặc 2 tiểu từ

4.

Tiểu từ tiếng anh là gì?

a)

Article

b)

Participle

c)

Preposition

d)

Partical

5.

Tiểu từ là gì?

a)

Trạng từ

b)

Giới từ

c)

Trạng từ, giới từ và mạo từ

d)

Trạng từ và giới từ

6.

Một số tiểu từ thường gặp là:

a)

In, at, on, under, rarely, through, for, up, back, away, around

b)

in, on, for, up, down, off, out, with, through, back, and, away,

c)

in, on, for, up, down, off, out, with, through, back, away, around

d)

out, in off, on, away, back, front, down, through, around, down, up

7.

Chuyển giao là:

a)

Drop by

b)

Take up

c)

Go on

d)

Pass down

8.

Phản đối là:

a)

Turn down

b)

Turn back

c)

Turn around

d)

Turn into

9.

- We have to _________ a pension of $350 a month.

- Oh my God not enough!

a)

Grow up

b)

Live on

c)

Deal with

d)

Work out

10.

You should _________ smoking!

a)

Find out

b)

Keep up

c)

Give up

d)

Try

11.



(a)  

12.



(a)  

13.

You should bring thick jackets ___________ the temperature falls at night.

a)

because of

b)

although

c)

in case

d)

because

14.

Would you like to go (picnic) __________ with us next weekend?

a)

for a picnic

b)

picnicing

c)

picnicking

d)

to picnic

15.

Show off có nghĩa là:

a)

Khởi nghiệp

b)

Mặc đẹp

c)

Khoe khoang

d)

Nuôi dưỡng

16.

The plane ____________ in a few minutes

a)

takes off

b)

keeps up

c)

takes up

d)

keeps off

17.

To make someone remember or think about something

a)

Remember

b)

Remind

c)

Look back on

d)

Check up on

18.

Make up for sb/sth nghĩa là:

a)

Trang điểm

b)

Làm lại

c)

Bồi thường

d)

Tái chế

19.

"Wait up for" có nghĩa là :

a)

Chờ đợi ai

b)

Chờ từ sáng đến tối

c)

Chờ cho đến khi

d)

Thức khuya để chờ

20.

Look forward to + ________

a)

Động từ nguyên mẫu

b)

Động từ thêm ing

c)

Danh từ

d)

Cả b và c

e)

Cả a, b và c