wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập địa 6

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Nước có diện tích nhỏ hơn nước ta là

a)

A. Trung Quốc

b)

B. Nhật Bản

c)

C. Lào

d)

Nga

2.

Từ Bắc vào Nam phần đất liền nước ta dài

a)

A. 3300km

b)

B. 2370 km

c)

C. 1810 km

d)

D. 1650 km

3.

Diện tích lãnh thổ nước ta khoảng

a)

A. 378000km2

b)

B. 331212km2

c)

C. 237000km2

d)

D. 181000km2

4.

Phần đất liền nước ta giáp

a)

A. Trung Quốc

b)

B. Trung Quốc, Lào, Cam-pu-chia

c)

C. Trung Quốc, Lào

d)

D. Lào, Cam-pu-chia

5.

Ngoài đất liền nước ta có

a)

A. biển

b)

B. đảo

c)

C. quần đảo, biển, đảo

d)

D. quần đảo, đảo

6.

Quần đảo của nước ta là

a)

A. Hoàng Sa

b)

B. Hoàng Sa, Trường Sa

c)

C. Trường Sa

d)

D. Phú Quốc

7.

Biển được bao bọc phía nào phần đất liền nước ta?

a)

A. Phía đông , nam, tây nam

b)

B. phía bắc, đông

c)

C. phía đông, nam

d)

D. phía nam, tây nam

8.

Vùng biển nước ta thuộc

a)

A. Thái Bình Dương

b)

B. Ấn Độ Dương

c)

C. Biển Đông

d)

D. Thái Bình Dương, Ấn Độ Dương

9.

Bán đảo Đông Dương gồm

a)

A. Việt Nam, Lào

b)

B. Việt Nam, Cam pu chia

c)

C. Lào, Cam-pu-chia

d)

D. Việt Nam, Lào, Cam pu chia

10.

Các dãy núi nước ta phần lớn có hướng

a)

A. tây bắc

b)

B. đông nam

c)

C. tây bắc- đông nam

d)

D. đông bắc- tây nam

11.

Diện tích đồng bằng trên phần đất liền nước ta

a)

A. 2/4

b)

B. 3/5

c)

C. 1/4

d)

D. 3/4

12.

Tỉnh có nhiều than nhất là

a)

A. Thái Nguyên

b)

B. Cao bằng

c)

C. Quảng Ninh

d)

D. Lào Cai

13.

Đồng Bằng lớn nhất của nước ta là đồng bằng

a)

A. Nam Bộ

b)

B. Nam Bộ và Bắc Bộ

c)

C. Bắc Bộ

d)

D. Duyên hải miền Trung

14.

Đồng bằng nước ta có địa hình

a)

A. thấp

b)

B. thấp và tương đối bằng phẳng

c)

C. bằng phẳng

d)

D. tương đối bằng phẳng

15.

Nước ta có khí hậu

a)

A. nhiệt đới

b)

B. nhiệt đới gió mùa

c)

C, gió mùa

d)

D. ôn đới

16.

Sông miền Trung thường

a)

A. nhỏ, ngắn, dốc

b)

B. nhỏ

c)

C, ngắn

d)

D. dốc

17.

Nguồn nhiên liệu mà biển cung cấp cho ta là

a)

A. dầu mỏ

b)

B. khí đốt

c)

C. than

d)

D. dầu mỏ, khí đốt

18.

ùng biển nước ta rất thuận lợi cho

a)

A. giao thông

b)

B. đánh bắt hải sản

c)

C. nuôi trồng hải sản

d)

D. giao thông, đánh bắt hải sản

19.

Đất phù sa thường

a)

A. nghèo mùn

b)

B. tơi xốp

c)

C. rất màu mỡ

d)

D. tơi xốp và phì nhiêu

20.

Nước ta thuộc khu vực

a)

A. Đông Bắc Á

b)

B. Đông Á

c)

C. Đông Nam Á

d)

D. Nam Á

21.

Các con sông lớn ở đồng bằng Nam Bộ là

a)

A. sông Mã, sông Đồng Nai

b)

B. sông Tiền, sông hậu

c)

C. sông Cả, sông Tiền, sông Hậu

d)

D. sông Đồng Nai, sông Tiền, sông Hậu

22.

Hai con sông lớn ở Bắc Bộ là

a)

A. sông Hồng, sông Thái Bình

b)

B. sông Thái Bình, sông Mã

c)

C. sông Mã, sông Hồng

d)

D. sông Cả, sông Mã

23.

Hai con sông lớn ở Trung Bộ là

a)

A. sông Thái Bình, sông Mã

b)

B. sông Mã, sông Cả

c)

C. sông Đồng Nai, sông Cả

d)

D. sông Hồng, sông Mã

24.

Dãy núi dài nhất nước ta là

a)

A. dãy sông Gâm

b)

B. dãy Hoàng Liên Sơn

c)

C. Dãy Ngân Sơn

d)

D. Dãy Trường Sơn

25.

Vùng biển nước ta có hai quần đảo là

a)

A. Trường Sa và Phú Quốc

b)

B. Hoàng Sa và Trường Sa

c)

C. Hoàng Sa và Cát Bà

d)

D. Trường Sa và Côn Đảo

26.

Đường bờ biển nước ta có hình chữ

a)

A. S

b)

B. Z

c)

C. L

d)

D. I

27.

Tỉnh có diện tích lớn nhất nước ta là:

a)

Nghệ An

b)

Gia Lai

c)

Quảng Nam

d)

Đà Nẵng

28.

Tỉnh có diện tích nhỏ nhất Việt Nam là:

a)

Bắc Giang

b)

Cao Bằng

c)

Bắc Ninh

d)

Đà Nẵng

29.

Tỉnh nào có dân số đông nhất Việt Nam

a)

Hà Nội

b)

TP. Hồ Chí Minh

c)

Đà Nẵng

d)

Quảng Nam

30.

Thầy dạy Địa năm này của lớp bạn tên đầy đủ là gì?

a)

Nguyễn Thiện Hảo

b)

Văn Thiện Hảo

c)

Võ Thiện Hảo

d)

Võ Hảo