Font size
WorksheetsBài 6 quyển 2
Total questions: 78
Worksheet time: 13mins
xe bus
(a)
taxi
(a)
xe bus nội thành
(a)
xe bus liên tỉnh
(a)
xe bus địa phương
(a)
xe bus đưa đón trong nội bộ
(a)
taxi thường
(a)
taxi gọi qua tổng đài
(a)
taxi cao cấp
(a)
lomosine
(a)
cửa ra số 1
(a)
tuyến số 1
(a)
ga trung chuyển
(a)
nơi đổi tuyến
(a)
hướng
(a)
hướng đi
(a)
thẻ giao thông
(a)
phí cơ bản
(a)
bản đồ tuyến xe
(a)
ngõ/hẻm
(a)
góc đường/góc qoẹo
(a)
đường dân sinh
(a)
ngã ba
(a)
ngã tư
(a)
đường dành riêng cho xe bus
(a)
siêu thị
(a)
tiệm làm tóc
(a)
trạm xăng
(a)
đi về bên phải
(a)
rẽ phải
(a)
đi về bên trái
(a)
rẽ trái
(a)
đi thẳng
(a)
đi qua
(a)
băng qua, đi sang
(a)
quay lại
(a)
quay đầu
(a)
đi ra (xa hướng người nói)
(a)
đi ra (về hướng người nói)
(a)
quẹo tại góc cua
(a)
phía đối diện
(a)
đường hầm
(a)
sân vận động worldcup
(a)
công viên olympic
(a)
đường
(a)
chỗ
(a)
quảng trường Gwangwamun
(a)
đi bộ thẳng
(a)
hành lý, đồ
(a)
đứng dậy khỏi chỗ ngồi
(a)
trẻ sơ sinh
(a)
nhường, nhường nhịn
(a)
nanta
(a)
cung Deoksu
(a)
năng lực tiếng Hàn
(a)
cho xem, cho thấy
(a)
truyền thống
(a)
sự đăng kí
(a)
tầng hầm
(a)
nhân viên giao hàng
(a)
nhân viên bưu điện
(a)
vạch kẻ sang đường
(a)
có phát thanh hướng dẫn
(a)
sự đổi tàu, đổi tuyến
(a)
nướng bánh quy
(a)
bầu không khí
(a)
hàng, dãy
(a)
đường sắt đi sân bay
(a)
hiện tại, bây giờ
(a)
được kết nối với internet
(a)
tên tuyến
(a)
nơi đi qua, ghé qua
(a)
xe đầu
(a)
xe cuối
(a)
vận hành
(a)
khoảng cách
(a)
tiêu hao, tiêu tốn
(a)
xe bus chạy liên tục
(a)
