wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả của phép tính (x+1)(x2)\left(x+1\right)\left(x-2\right)  

a)

 x22x2x^2-2x-2  

b)

 x2+2x+2x^2+2x+2  

c)

 x2x2x^2-x-2  

d)

 x2+x+2x^2+x+2  

2.

Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta thực hiện:

a)

nhân đa thức với đa thức rồi cộng các hạng tử với nhau.

b)

nhân đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các số hạng với nhau.

c)

nhân đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.

d)

nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.

3.

Làm tính nhân: (x+1)(x22)\left(x+1\right)\left(x^2-2\right)  ?


a)

 x3x22x2x^3-x^2-2x-2  

b)

 x3+x22x2x^3+x^2-2x-2  

c)

 x3+x2+2x+2-x^3+x^2+2x+2  

d)

 x3+2x22x1x^3+2x^2-2x-1  

4.

Chọn đáp án đúng của (x  y)(x+y)=?(x\ –\ y)(x+y)=…?  

a)

 x22x+yx^2-2x+y  

b)

 x22xy+y2x^2-2xy+y^2  

c)

 x2y2x^2-y^2  

d)

 x2+y2x^2+y^2  

5.

Kết quả của phép tính  (x-2)(x+5)  bằng ?

a)

 x22x10x^2-2x-10  

b)

 x2+3x10x^2+3x-10  

c)

 x2+3x10-x^2+3x-10  

d)

 x22x10-x^2-2x-10  

6.

Thực hiện phép tính ( 5x − 1 )( x + 3 ) − ( x − 2 )( 5x − 4 ) ta có kết quả là ?

a)

28x - 3.

b)

28x - 5

c)

28x - 11

d)

28x - 8

7.

Tìm x biết: (3x + 1). (2x- 3) - 6x.(x + 2) = 16

a)

2

b)

-3

c)

-1

d)

1

8.

Giá trị của x thỏa mãn (x+1)(2−x) − (3x+5)(x+2) = −4x2+1 là ?

a)

x = - 1.

b)

x =

910\frac{-9}{10}

c)

x = 310\frac{-3}{10}

d)

x = 0

9.

Phần tiếp theo của biểu thức là (AB)(C+D)=A(C+D)+(B)(C+D)=......\left(A-B\right)\left(C+D\right)=A\left(C+D\right)+\left(-B\right)\left(C+D\right)=......  

a)

AC + AD + BC + BD

b)

AC + AD - BC - BD

c)

AC + AD - BC + BD

d)

AC + AD -BC + D

10.

Kết quả của phép tính  \left(x-3\right)\left(x+3\right)  là 

a)

 x9x-9  

b)

 x29x^2-9  

c)

 x26x+9x^2-6x+9  

d)

 x2+6x+9x^2+6x+9