wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề toán lớp 4 số 2

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Số bốn mươi lăm nghìn ba trăm linh tám được viết là:

a)

A. 45307

b)

B. 45308

c)

C. 45380

d)

D. 45038

2.

Tính chu vi hình vuông cạnh a với a = 9 cm

a)

A. 18 cm

b)

B. 81 cm

c)

C. 36 cm

d)

D. 63 cm

3.

Số 870549 đọc là:

a)

A. Tám mươi bảy nghìn năm trăm bốn mươi chín.

b)

B. Tám trăm bảy mươi nghìn bốn trăm năm mươi chín.

c)

C. Tám trăm linh bảy nghìn năm trăm bốn mươi chín.

d)

D. Tám trăm bảy mươi nghìn năm trăm bốn mươi chín.

4.

Phân số chỉ số phần đã được tô màu ở hình trên là:

a)

35\frac{3}{5}

b)

58\frac{5}{8}

c)

53\frac{5}{3}

d)

85\frac{8}{5}

5.

Phân số nào dưới đây lớn hơn 1?

a)

34\frac{3}{4}

b)

44\frac{4}{4}

c)

23\frac{2}{3}

d)

43\frac{4}{3}

6.

Hình vẽ trên có mấy hình bình hành?

a)

2 hình

b)

3 hình

c)

4 hình

d)

5 hình

7.

Diện tích hình bình hành trên là:

a)

42 cm2

b)

84 cm2

c)

38 cm2

d)

19 cm2

8.

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm

2 ngày 12 giờ = …. giờ là:

a)

60

b)

50

c)

48

d)

36

9.

Năm 1556 là thế kỉ bao nhiêu ?

a)

thế kỉ XV

b)

thế kỉ V

c)

thế kỉ XX

d)

thế khỉ XVI

10.

So sánh 2 phân số sau : 35\frac{3}{5}  và  72\frac{7}{2}  

a)

 35\frac{3}{5}  72\frac{7}{2}  

b)

 35\frac{3}{5}  < 72\frac{7}{2}  

c)

 35=72\frac{3}{5}=\frac{7}{2}  

11.

So sánh 2 số sau : 4 và  52\frac{5}{2}  

a)

4 =  52\frac{5}{2}  

b)

4 <  52\frac{5}{2}  

c)

4 >  52\frac{5}{2}  

d)

Không so sánh được 

12.

 75150=\frac{75}{150}=  

a)

 12\frac{1}{2}  

b)

 714\frac{7}{14}  

c)

 150300\frac{150}{300}  

d)

 1530\frac{15}{30}  

13.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn  23, 4 ,67 , 1 , 1520\frac{2}{3},\ 4\ ,\frac{6}{7}\ ,\ 1\ ,\ \frac{15}{20}  

a)

 4 , 67, 1 , 23, 15304\ ,\ \frac{6}{7},\ 1\ ,\ \frac{2}{3},\ \frac{15}{30}  

b)

 23, 1520, 67, 1 , 4\frac{2}{3},\ \frac{15}{20},\ \frac{6}{7},\ 1\ ,\ 4  

c)

 1530 , 23, 1 , 4 , 67\frac{15}{30\ },\ \frac{2}{3},\ 1\ ,\ 4\ ,\ \frac{6}{7}  

14.

Phân số chỉ số phần đã được tô màu ở hình trên là:

a)

35\frac{3}{5}

b)

58\frac{5}{8}

c)

53\frac{5}{3}

d)

85\frac{8}{5}

15.

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm

35 tạ 6 kg = ………. kg là:

a)

356

b)

3560

c)

3506

d)

35006

16.

 Pha^n so^ˊ naˋo dưi đa^y ba˘ˋng 45?Phân\ số\ nào\ dưới\ đây\ bằng\ \frac{4}{5}?  

a)

 1220\frac{12}{20}  

b)

 1620\frac{16}{20}  

c)

 1615\frac{16}{15}  

d)

 1625\frac{16}{25}  

17.

 23+76112=?\frac{2}{3}+\frac{7}{6}-\frac{1}{12}=?  

a)

 518\frac{5}{18}  

b)

 1936\frac{19}{36}  

c)

 1524\frac{15}{24}  

d)

 2112\frac{21}{12}  

18.

 2×3×84×5×6×7=?\frac{2\times3\times8}{4\times5\times6\times7}=?  

a)

 235\frac{2}{35}  

b)

 335\frac{3}{35}  

c)

 435\frac{4}{35}  

d)

 635\frac{6}{35}  

19.

Chiều dài thực tế của một mảnh đất hình chữ nhật là 20m. Trên bản đồ tỉ lệ 1: 200 chiều dài mảnh đất hình chữ nhật đó là:

a)

1cm

b)

10cm

c)

100cm

d)

5cm

20.

Biết y :  47=89\frac{4}{7}=\frac{8}{9}  Giá trị của y  là: 

a)

 137\frac{13}{7}  

b)

 3263\frac{32}{63}  

c)

 135\frac{13}{5}  

d)

 5636\frac{56}{36}  

21.

Một hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 28cm và 23cm. Diện tích hình thoi đó là:

a)

644 cm2cm^2

b)

222 cm^2

c)

322 cm^2

d)

232 cm^2

22.

Chọn câu trả lời đúng nhất:

a)

 67>1\frac{6}{7}>1  

b)

 53<1\frac{5}{3}<1  

c)

 157=1\frac{15}{7}=1  

d)

 66=1\frac{6}{6}=1  

23.

Một mảnh vườn có chu vi 50m, chiều dài gấp rưỡi chiều rộng. Tính diện tích mảnh vườn đó ra mét vuông?( Con chỉ viết số)

(a)