wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cộng, trừ trong phạm vi 20

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Số gồm 1 chục và 7 đơn vị là số:

a)

7

b)

10

c)

17

d)

71

2.

Số 15 được đọc là:

a)

mười năm

b)

mười nhăm

c)

mười lăm

3.

15 … 2 = 17

Dấu thích hợp điền vào chố chấm là:

a)

+

b)

-

4.

Phép tính có kết quả Sai là:

a)
b)
c)
5.
a)
b)
c)
6.

Phép tính có kết quả đúng là:

a)
b)
c)
7.
a)
b)
c)
8.

Các phép tính có kết quả đúng là:

a)
b)
c)
9.

19 - 1 … 14 + 2

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

=

b)

<

c)

>

10.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

11.

12 - 2 … 18 - 2

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

>

b)

<

c)

=

12.

Phép so sánh đúng là:

a)

16 - 3 < 17 - 6

b)

15 - 4 < 19 - 9

c)

18 – 5 = 15 – 2

13.

Phép tính và kết quả đúng với tóm tắt là:

Có : 12 con chim

Bay : 2 con chim

Còn lại : … con chim?

a)

12 + 2 = 14

b)

12 - 2 = 14

c)

12 - 2 = 10

14.

Số liền trước số 18 là số:

a)

16

b)

17

c)

19

15.

Phép tính nào thích hợp với tóm tắt sau:

Hà có: 18 cái kẹo mút

Cho em: 6 cái kẹo mút

Còn lại:.... kẹo mút?

a)

18 - 2 = 16

b)

16 + 2 = 18

c)

16 - 2 = 14

d)

18 - 6 = 12

16.

Phép tính nào sau đây là Sai:

a)

15 - 3 + 4 = 16

b)

14 + 2 - 4 = 12

c)

18 - 5 + 2 = 15

d)

11 - 0 + 7 = 17

17.

Số liền trước số 16 trừ đi 2 bằng:

a)

14

b)

13

c)

12

d)

11

18.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

18 - 3 + ...... < 17

a)

3

b)

1

c)

4

d)

5

19.

Sắp xếp các số 10, 14, 12, 19, 9, 15 sau theo thứ tự giảm dần. Dãy số đúng là:

a)

10, 9, 12, 14, 15, 19

b)

9, 10, 12, 14, 15, 19

c)

19, 15, 14, 12, 10, 9

d)

19, 15, 12, 14, 10, 9

20.

Tìm một số biết số đó trừ đi 1 cộng với 4 có kết quả là 16. Số đó là:

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13