wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bảng chia từ 2 đến 5

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

14 : 2 = ....

a)

6

b)

7

c)

8

d)

5

2.

28 : 4 = ...

a)

6

b)

7

c)

5

d)

8

3.

36 : 4 =...

a)

9

b)

8

c)

7

d)

6

4.

21 : 3 =...

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

5.

27 : ... = 9

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

6.

... : 3 = 5

a)

14

b)

15

c)

16

d)

17

7.

... : 5 = 7

a)

30

b)

35

c)

40

d)

45

8.

Có 36 học sinh xếp thành 4 hàng đều nhau. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh?

a)

6 học sinh

b)

7 học sinh

c)

8 học sinh

d)

9 học sinh

9.

20 : 5 x 9 = ?

a)

36

b)

13

c)

45

d)

25

10.

Tính 16 : 2 = ?

a)

6

b)

18

c)

8

d)

14

11.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 5 x 2 ... 20 : 2

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không có dấu nào đúng

12.

Mẹ có 8 chiếc kẹo, chia đều cho 2 anh em. Hỏi mỗi anh em được mấy chiếc kẹo?

a)

10 chiếc kẹo

b)

4 chiếc kẹo

c)

6 chiếc kẹo

d)

16 chiếc kẹo

13.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

... : 2 = 6

a)

10

b)

12

c)

14

d)

8

14.

Con hãy điền kết quả của phép tính sau:

16 : 4 =

(a)  

15.

Con hãy điền kết quả của phép tính sau:

40 : 4 =

(a)  

16.

Con hãy điền kết quả của phép tính sau:

24 : 4 =

(a)  

17.

Con hãy điền kết quả của phép tính sau:

12 : 4 =

(a)  

18.

Con hãy điền kết quả của phép tính sau:

32 : 4 =

(a)  

19.

Con hãy điền kết quả của phép tính sau:

25 : 5 =

(a)  

20.

Con hãy điền kết quả của phép tính sau:

15 : 5 =

(a)