wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test Tiếng Trung 1

Total questions: 27

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Đây là số ??

a)

4

b)

6

c)

9

d)

7

2.

Phát âm tiếng trung của " 21 " là gì ??

a)

èr shí sì

b)

yī shí èr

c)

èr shí sān

d)

èr shí yī

3.

" 家 " / jiā / Chữ này nghĩa là gì ???

a)

Nơi ở

b)

Nhà, gia đình

c)

Bố mẹ

d)

Làm

4.

Chữ này đọc là ???

a)

b)

duō

c)

d)

suì

5.

Nghĩa của từ này là ???

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không

d)

Tốt

6.

Đây là số mấy ???

a)

1

b)

9

c)

6

d)

5

7.

Từ 妈妈 māma nghĩa là gì ??

a)

b)

Bạn bè

c)

Con gái

d)

Mẹ

8.

Từ ' Yêu ' phát âm là???

a)

Ài

b)

Ái

c)

āi

d)

ǎi

9.

Từ này nghĩa là gì ???

a)

Tốt

b)

Xấu

c)

Rất

d)

Nhỏ

10.

Từ này đọc là ??

a)

b)

c)

d)

11.

Từ 爸爸 phát âm là ??

a)

bàba

b)

bābā

c)

bǎbá

d)

bābǎo

12.

Từ 大 phát âm là ???

a)

b)

c)

d)

13.

Đây là số mấy ???

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

14.

jiǔshísì là phát âm của số nào ???

a)

90

b)

64

c)

94

d)

96

15.

Số 7 '' 七 '' phát âm là ??

a)

b)

c)

d)

16.

Đây là số mấy ???

a)

b)

c)

d)

17.

Nghĩa của từ “ 对 ” là ???

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không

d)

Tốt

18.

Từ 小 phát âm là ???

a)

xiǎo

b)

xīng

c)

xiào

d)

xiáo

19.

Từ '学生' phát âm là ??

a)

xuéshēng

b)

xuéshēng

c)

xuéshēng

d)

xuéshēng

20.

Từ '朋友' nghĩa là gì ??

a)

Người thân

b)

Bạn bè

c)

Đồng nghiệp

d)

Người lạ

21.

Từ '好' phát âm như thế nào?

a)

hǎo

b)

hào

c)

háo

d)

hāo

22.

学校 nghĩa là gì ?

a)

vườn trường

b)

học tập

c)

lớp học

d)

trường học

23.

法国,越南,加拿大 nghĩa là gì?

a)

nga , trung quốc , hàn

b)

pháp , hàn , canada

c)

pháp, việt nam , canada

d)

pháp , việt nam , mỹ

24.

旁边 nghĩa là gì?

a)

bên trái

b)

phía tây

c)

bên phải

d)

bên cạnh

25.

中文 nghĩa là gì?

a)

Trung quốc

b)

tiếng trung

c)

trung tâm

d)

khoa tiếng trung

26.

"quan hệ quốc tế " chữ hán là ?

a)

关系国际

b)

国际关系

c)

中文系

d)

研究生

27.

研究生 nghĩa là gì ?

a)

nghiên cứu sinh

b)

tòa giảng đường

c)

khoa tiếng trung

d)

nhà vệ sinh