wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Việt lớp 4 - ôn tập

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Trong các câu sau, câu cảm là:

a)

Ôi! Răng đau quá!

b)

Răng em đau, phải không?

c)

Em về nhà đi!

d)

Cả A và C đều đúng.

2.

Trong các câu sau, câu khiến là:

a)

Trời ơi! Em mệt quá!

b)

Mau đóng cửa lại!

c)

Bạn thật đẹp!

d)

Cả A, B, C đều đúng.

3.

Trạng ngữ trong câu “Trong nhà, mọi người đều đã ngủ say” là:

a)

Trong nhà

b)

Mọi người

c)

Trong nhà, mọi người

d)

Ngủ say

4.

Trạng ngữ trong câu “Để có nhiều bóng mát, trường em trồng thêm mấy hàng phượng vĩ trên sân trường” là:

a)

Bóng mát

b)

Để có nhiều bóng mát

c)

Hàng phượng vĩ

d)

Trường em

5.

Trạng ngữ được in đậm trong câu “Nhờ có sự cần cù, chăm chỉ, Lan đã hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ được giao” là trạng ngữ chỉ nguyên nhân.

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Trạng ngữ được in đậm trong câu “Với sự tự tin vào bàn tay và khối óc của mình, Mai An Tiêm cùng với vợ con đã duy trì được cuộc sống ở nơi hoang đảo” là trạng ngữ chỉ:

a)

Phương tiện

b)

Nơi chốn

c)

Thời gian

d)

Mục đích

7.

Các từ thuộc chủ đề du lịch, thám hiểm là:

a)

Kem chống nắng, bản đồ du lịch, quần áo, la bàn.

b)

Hướng dẫn viên, lều trại, bảng đen, phấn trắng.

c)

Va li, la bàn, ti vi, máy lạnh.

d)

Giấy tờ tùy thân, tiền mặt, ống nhòm, tủ lạnh.

8.

Người có tính cách lạc quan là người luôn:

a)

Lo lắng khi ở nhà một mình.

b)

Suy nghĩ tích cực trước những khó khăn.

c)

Thay vì than trách bản thân, luôn tìm cách giải quyết vấn đề.

d)

Cả B và C đều đúng.

9.

Chủ ngữ, vị ngữ trong câu “Bạn An học rất giỏi.” là:

a)

Chủ ngữ: Bạn An học; Vị ngữ: rất giỏi.

b)

Chủ ngữ: Bạn An; Vị ngữ: học rất giỏi.

c)

Chủ ngữ: Bạn; Vị ngữ: An học rất giỏi.

d)

Chủ ngữ: Bạn An học rất; Vị ngữ: giỏi.

10.

Những từ cùng nghĩa với từ “Nhân hậu” là:

a)

Nhân từ, nhân ái, hiền hậu

b)

Nhân ái, lục đục, hiền hậu.

c)

Nhân từ, đùm bọc, bất hoà.

d)

Nhân từ, chia rẽ, nhân ái.

11.

“Tự trọng” có nghĩa là:

a)

Tin vào bản thân mình .

b)

Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình.

c)

Quyết định lấy công việc của mình.

d)

Đánh giá mình quá cao và coi thường người khác.

12.

Trái nghĩa với từ “Trung thực” là:

a)

Lừa dối, dối trá, gian xảo, lừa lọc.

b)

Lừa dối, lừa lọc, lừa bịp, thật thà.

c)

Lừa dối, chân thật, lừa lọc, bộc trực

d)

Lừa dối, gian trá, thành thực, chính trực.

13.

“Trước sau như một không gì lay chuyển nổi” là nghĩa của từ:

a)

Trung thành

b)

Trung kiên

c)

Trung nghĩa

d)

Trung hậu

14.

“Hiếu thảo” có nghĩa là ăn ở tốt với người trong gia đình như: Ông, bà, cha, mẹ

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Câu ca dao, tục ngữ nào khuyên con người sống hiền lành, nhân hậu:

a)

Ở hiền gặp lành

b)

Uống nước nhớ nguồn

c)

Cây ngay không sợ chết đứng

d)

Có công mài sắt, có ngày nên kim

16.

Từ nào sau đây là từ ghép phân loại:

a)

hoa hồng

b)

bánh trái

c)

mộc mạc

d)

cứng cáp

17.

Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

“Tự tin” cùng nghĩa với “tự cao”.

b)

"Thùy mị, nết na" là những từ thể hiện vẻ đẹp trong tâm hồn, tính cách của con người.

c)

Trong từ “nhân dân” tiếng “nhân” có nghĩa là lòng thương người.

d)

Từ láy “Xanh xao” dùng để tả màu sắc của lá cây còn non

18.

Câu tục ngữ khẳng định người có ý chí thì nhất định sẽ thành công là:

a)

Có công mài sắt, có ngày nên kim

b)

Thẳng như ruột ngựa

c)

Cây ngay không sợ chết đứng

d)

Lá lành đùm lá rách

19.

Hình ảnh nào sau đây phù hợp với nội dung, ý nghĩa của câu tục ngữ " Lá lành đùm lá rách"

a)
b)
c)
d)
20.

Khẳng định nào sau đây là Sai:

a)

“Ước mơ” có nghĩa là mong muốn thiết tha điều tốt đẹp trong tương lai.

b)

Trái nghĩa với “nhân hậu” là “độc ác”

c)

Câu tục ngữ “Lửa thử vàng gian nan thử sức” khuyên ta phải vất vả lao động mới thành công.

d)

Các từ: xe máy, xe đạp là những từ ghép có nghĩa tổng hợp.