wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 2 Hôm nay trông anh có vẻ mệt.

Total questions: 36

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Translate this sentence:

Trông anh có vẻ mệt.

(a)  

2.

Translate this sentence:

Anh thấy (trong người) thế nào?

(a)  

3.

Translate this sentence:

Tôi bị cảm.

(a)  

4.

Translate this sentence:

Tuần sau tôi được nghỉ học.

(a)  

5.

Translate this sentence:

Anh ho nhiều quá. Chắc là anh bị cảm.

(a)  

6.

tired physically or mentally

a)

buồn ngủ

b)

chóng mặt

c)

mệt mỏi

d)

khỏe hơn

7.

sleepy

a)

mệt mỏi

b)

buồn ngủ

c)

buồn nôn

d)

khó thở

8.

headache

a)

đau bụng

b)

đau răng

c)

ho và sốt

d)

đau đầu

9.

Toothache

a)

chóng mặt

b)

đau răng

c)

đau bụng

d)

buồn nôn

10.

nauseous

a)

buồn nôn

b)

khó thở

c)

buồn ngủ

d)

đau bụng

11.

difficult to breathe

a)

chóng mặt

b)

đau đầu

c)

ho và sốt

d)

khó thở

12.

dizzy

a)

chóng mặt

b)

đau răng

c)

đau bụng

d)

buồn nôn

13.

to have a fever

a)

ho

b)

sốt

c)

buồn ngủ

d)

chóng mặt

14.

health check

a)

bệnh viện

b)

khám bệnh

c)

chụp X quang

d)

kiểm tra sức khỏe

15.

stressed

a)

xì trét

b)

mệt

c)

buồn ngủ

d)

căng thẳng

16.

uncomfortable

a)

nhức đầu

b)

căng thẳng

c)

khó chịu

d)

đau bụng

17.

migraine

a)

khó chịu

b)

bệnh

c)

đau đầu

d)

nhức đầu

18.

medicine

a)

vitamin C

b)

thuốc

c)

viên

d)

ho

19.

Write this active sentence in the passive voice in Vietnamese. Include subject 1 and subject 2. Can be written with or without Vietnamese characters.


Mẹ cho Hoa uống nhầm thuốc.

(a)  

20.

Write this active sentence in the passive voice in Vietnamese. Include subject 1 and subject 2. Can be written with or without Vietnamese characters.


Nam đưa con trai bà Hai đến bệnh viện.

(a)  

21.

Đang _____ đau đầu nên trông cô ấy không vui.

a)

bị

b)

được

22.

Hôm qua nó _______ đi Vũng Tàu.

a)

bị

b)

được

23.

position

a)

đặt

b)

vị trí

c)

chỗ

d)

đặc biệt

24.

to put

a)

vị trí

b)

đặc biệt

c)

đặt

d)

chỗ

25.

special

a)

đạc biệt

b)

nhận

c)

ví trí

d)

đặt

26.

to receive

a)

đặt

b)

thấy

c)

nhận

d)

trông

27.

accident

a)

nằm

b)

tai nạn

c)

nhầm

d)

bệnh nhân

28.

lay (like lay down)

a)

tai nạn

b)

nhầm

c)

miễn phí

d)

nằm

29.

patient

a)

bác sĩ

b)

bệnh nhân

c)

nhầm

d)

miễn phí

30.

free (no cost)

a)

rảnh

b)

miễn phí

c)

nhầm

d)

tai nạn

31.

mistake

a)

không phải

b)

đúng

c)

vị trí

d)

nhầm

32.

a little tight

a)

Thôi được

b)

hơi chật

c)

hơi nhỏ

d)

giảm giá

33.

Translate:

(with or without Vietnamese characters is ok)


is there any?

(a)  

34.

discount

a)

giảm giá

b)

giúp

c)

hơi nhỏ

d)

dụ án

35.

finish

a)

hoàn thành

b)

được chú

c)

Thôi được

d)

thỉnh thoảng

36.

Translate this question into English:


Em giúp chị được gì không?

(a)