WorksheetsÔn tập phiếu số 3
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Name
Class
Date
1.
1 km = .......... m
Số cần điền vào vào chỗ chấm là:
a)
100
b)
10
c)
1000
2.
3 trăm, 2 chục, 6 đơn vị được viết là:
a)
326
b)
632
c)
362
3.
Giá trị của chữ số 3 trong số 930 là:
a)
3
b)
30
c)
300
4.
Số liền trước số 999 là số :
a)
998
b)
997
c)
1000
5.
Các số: 857, 678; 1000; 905 được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
a)
857; 678; 905; 1000
b)
905; 857; 678; 1000
c)
678; 857; 905; 1000
6.
Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:
700 + 40 +5 …………. 759
a)
>
b)
<
c)
=
7.
x + 15 = 745
Kết quả của phép tính là:
a)
730
b)
723
c)
630
8.
Một hình tam giác có độ dài các cạnh là : 20mm, 14mm, 12mm, chu vi hình tam giác này là ?
a)
36mm
b)
46mm
c)
56mm
9.
Một hình tứ giác có bốn cạnh bằng nhau , mỗi cạnh đều bằng 4cm. Chu vi của hình tứ giác đó là:
a)
12cm
b)
16cm
c)
20cm
10.
Kết quả của dãy tính 5 x 6 + 70 là:
a)
30
b)
70
c)
100
100 %
