wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐIỆN TRƯỜNG - LÝ 11 CHƯƠNG 1

Total questions: 20

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Cường độ điện trường tại một điểm do một điện tích điểm gây ra là

a)

kqr2\frac{k\left|q\right|}{r^2}

b)

kqr2\frac{kq}{r^2}

c)

qkr2\frac{q}{kr^2}

d)

r2kq\frac{r^2}{kq}

2.

Điện trường là dạng vật chất tồn tại xung quanh

a)

Trái Đất.

b)

mọi vật.

c)

điện tích.

d)

vì sao.

3.

Câu 3. Đường sức điện trường là:

a)

Đường cong mà tiếp tuyến với nó tại mỗi điểm có phương trùng với phương véc tơ cường độ điện trường tại điểm đó.

b)

Đường cong mà pháp tuyến với nó tại mỗi điểm có phương trùng với phương của véc tơ cường độ điện trường tại điểm đó.

c)

Đường cong xuất phát từ điện tích dương và kết thúc tại vô cực.

d)

Đường cong bất kỳ xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm.

4.

Cường độ điện trường tại một điểm cách điện tích điểm một khoảng 10cm là 18V/m, cường độ điện trường tại một điểm khác cách điện tích điểm một khoảng 30cm là:

a)

2,00(V/m)

b)

2,50(V/m)

c)

1,11(V/m)

d)

3,13(V/m)

5.

Phát biểu nào sau đây là sai về cường độ điện trường gây bởi điện tích điểm?

a)

Có chiều hướng ra xa điện tích nguồn nếu điện tích nguồn mang dấu dương.

b)

Có chiều hướng về phía điện tích nguồn nếu điện tích nguồn mang dấu âm.

c)

Có độ lớn tỉ lệ thuận với độ lớn điện lượng của điện tích nguồn.

d)

Có độ lớn tỉ lệ thuận với khoảng cách đến nguồn.

6.

Nếu khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích nguồn nguồn giảm 2 lần thì cường độ điện trường tại điểm đang xét

a)

tăng 2 lần.

b)

giảm 2 lần.

c)

tăng 4 lần.

d)

giảm 4 lần.

7.

Đường sức của điện trường gây bởi một điện tích điểm dương là

a)

những đường cong kép kín.

b)

những đường thẳng không có chiều.

c)

những đường thẳng có chiều xuất phát từ điện tích.

d)

những đường thẳng có chiều hướng về điện tích.

8.

Điều nào sau đây sai khi nói về điện trường đều?

a)

Cường độ điện trường tại mọi điểm đều cùng hướng.

b)

Cường độ điện trường tại mọi điểm đều cùng độ lớn.

c)

Các đường sức luôn là đường thẳng.

d)

Các đường sức kéo dài giao nhau tại một điểm.

9.

Hai điện tích điểm bằng nhau cách nhau một đoạn 2a. Cường độ điện trường gây bởi mỗi điện tích cách nguồn là a thì có cường đường độ E. Cường độ điện trường tại trung điểm của hai điện tích điểm bằng

a)

E.

b)

2E.

c)

0

d)

E 2\sqrt{2} .

10.

Hai điện tích q1 = 5.10-8 , q2 = -5.10-8C, đặt tại hai đỉnh B và C của một tam giác đều ABC cạnh bằng 5cm trong không khí. Cường độ điện trường tại đỉnh A của tam giác ABC có độ lớn là:

a)

9.10-3 V/m

b)

180. 103 V/m

c)

9000 V/m

d)

180.10-5 V/m

11.

Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là

a)

V/m2

b)

V.m

c)

V/m

d)

V.m2

12.

Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc vào

a)

độ lớn điện tích thử

b)

độ lớn điện tích đó

c)

khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó.

d)

hằng số điện môi của của môi trường.

13.

Điện tích điểm q = 80 nC đặt cố định tại O trong dầu. Hằng số điện môi của dầu là ε = 4. Cường độ điện trường do q gây ra tại M cách O một khoảng MO = 30 cm là

a)

0,6.103 V/m.

b)

0,6.104 V/m.

c)

2.103 V/m.

d)

2.105 V/m.

14.

Một điện tích đặt tại điểm có cường độ điện trường 25V/m. Lực tác dụng lên điện tích bằng 2.10-4N. Độ lớn của điện tích đó là

a)

q = 125μC

b)

q = 80μC

c)

q = 12,5μC

d)

q = 8μC

15.

Một điện tích -1μC đặt trong chân không sinh ra điện trường tại một điểm cách nó 1m có độ lớn và hướng là

a)

9000 V/m, hướng về phía nó

b)

9000 V/m, hướng ra xa nó

c)

9.109 V/m, hướng về phía nó

d)

9.109 V/m, hướng ra xa nó

16.

Điện trường trong khí quyển gần mặt đất có cường độ 200V/m, hướng thẳng đứng từ trên xuống dưới. Một electron (e= -1,6.10-19C) ở trong điện trường này sẽ chịu tác dụng 1 lực điện có cường độ và hướng như thế nào?

a)

3,2.10-17 N,hướng thẳng đứng từ trên xuống.

b)

3,2.10-21 N,hướng thẳng đứng từ dưới lên

c)

3,2.10-17 N,hướng thẳng đứng từ dưới lên

d)

3,2.10-21 N,hướng thẳng đứng từ trên xuống

17.

Một điện tích điểm q đặt tại điểm O thì sinh ra điện trường tại điểm A với cường độ điện trường có độ lớn 2000 V/m. Cường độ điện trường tại điểm B là trung điểm của OA có độ lớn là

a)

500 V/m

b)

1000 V/m

c)

4000 V/m

d)

8000 V/m

18.

Cường độ điện trường của một điện tích điểm tại A bằng 144V/m, tại B bằng 16V/m. Hỏi cường độ điện trường tại trung điểm C của AB bằng bao nhiêu, biết hai điểm A, B nằm trên cùng một đường sức?

a)

27V/m

b)

48V/m

c)

60V/m

d)

36V/m

19.

Cho ba điểm O; A; B thẳng hàng trong một điện môi đồng chất. OA = 40 cm; AB = 50 cm. Đặt điện tích điểm Q tại O thì cường độ điện trường tại A là 243 V/m. Cường độ điện trường tại B là

a)

546,75 V/m

b)

108 V/m

c)

48 V/m

d)

1230 V/m

20.

Công thức nào sau đây xác định lực tương tác giữa hai điện tích

a)
b)
c)
d)