wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ KIỂM TRA MÔN VẬT LÝ 6

Total questions: 32

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Hệ thống ròng rọc như hình 1 có tác dụng:

a)

Đổi hướng của lực kéo.

b)

Thay đổi trọng lượng của vật.

c)

Giảm độ lớn của lực kéo.

d)

Thay đổi hướng và giảm độ lớn của lực kéo

2.

Khi quan sát sự nóng chảy của băng phiến, trong suốt thời gian nóng chảy thì:

a)

Nhiệt độ của băng phiến không thay đổi (80 0C).

b)

Nhiệt độ của băng phiến tăng.

c)

Nhiệt độ của băng phiến giảm.

d)

Nhiệt độ của băng phiến ban đầu tăng sau đó giảm

3.

Quả bóng bàn đang bị bẹp nhưng không bị thủng, khi nhúng vào nước nóng sẽ phồng lên vì:

a)

Không khí bên trong quả bóng nở ra khi nhiệt độ tăng lên.

b)

Vỏ quả bóng gặp nóng nở ra.

c)

Không khí bên trong quả bóng co lại.

d)

Nước bên ngoài ngấm vào bên trong quả bóng.

4.

Câu nào sau đây mô tả đúng nhất cấu tạo của một băng kép?

a)

Băng kép được cấu tạo từ hai thanh kim loại có bản chất khác nhau.

b)

Băng kép được cấu tạo từ một thanh thép và một thanh đồng.

c)

Băng kép được cấu tạo từ một thanh nhôm và một thanh đồng.

d)

Băng kép được cấu tạo từ một thanh thép và một thanh nhôm.


5.

Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về ứng dụng của băng kép? Băng kép được ứng dụng để:

a)

Ngăn cản chất rắn nở ra khi nóng lên.

b)

Đóng ngắt tự động mạch điện.

c)

Giảm hậu quả của việc giãn nở vì nhiệt.

d)

Chống điện giật.

6.

Chọn câu phát biểu sai

a)

Khi nhiệt độ thay đổi thì thể tích chất lỏng thay đổi.

b)

Độ dãn nở vì nhiệt của các chất lỏng khác nhau là như nhau.

c)

Chất lỏng nở ra khi nóng lên.

d)

Chất lỏng co lại khi lạnh đi.

7.

Đo nhiệt độ cơ thể người bình thường là 37oC. Trong thang nhiệt độ Farenhai, kết quả đo nào sau đây đúng?

a)

66,6oF

b)

98,6oF

c)

37oF

d)

310oF

8.

Khi đúc tượng đồng, các trạng thái của Đồng lần lượt là:

a)

Rắn -> lỏng -> rắn.

b)

Rắn -> lỏng.

c)

Lỏng -> rắn.

d)

Lỏng -> rắn -> lỏng -> rắn.

9.

Sự nóng chảy là:

a)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể khí

b)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn

c)

Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng

d)

Sự chuyển từ thể khí sang thể lỏng

10.

Các nha sĩ khuyên không nên ăn thức ăn quá nóng. Vì sao?

a)

Vì răng dễ bị sâu.

b)

Vì răng dễ bị rụng.

c)

Vì dễ bị viêm lợi.

d)

Vì men răng dễ bị rạn nứt.

11.

Tốc độ bay hơi phụ thuộc vào những yếu tố :

a)

Diện tích mặt thoáng

b)

Nhiệt độ

c)

Gió

d)

Gồm cả 3 đáp án A,B và C

12.

Hiện tượng nào sau đây xảy ra khi đun nóng một vật rắn?

a)

Không có hiện tượng nào xảy ra

b)

Trọng lượng riêng của vật giảm

c)

Trọng lượng riêng của vật tăng

d)

Trọng lượng của vật tăng

13.

Cùng một lượng khí ôxy; khí nitơ; khí hyđrô khi bị nung nóng như nhau thì:

a)

Khí hyđrô nở vì nhiệt nhiều nhất

b)

Khí ôxy nở vì nhiệt nhiều nhất

c)

Khí nitơ nở vì nhiệt nhiều nhất

d)

Cả ba chất khí đều nở vì nhiệt như nhau

14.

Khi người ta đổ một đường bê tông dài thì mỗi một đoạn đường người ta để cách ra một khoảng nhỏ vì:

a)

Khi thời tiết lạnh đi, các vật co lại vì nhiệt nếu bị ngăn cản sẽ gây ra một lực rất lớn.

b)

Nhìn cho đẹp mắt

c)

Đường có thể bị tan chảy khi gặp trời nắng hay mưa

d)

Khi thời tiết nắng nóng, các vật nở ra vì nhiệt nếu bị ngăn cản sẽ gây ra một lực rất lớn.

15.

Sự đông đặc là:

a)

Sự chuyển thể lỏng sang thể hơi.

b)

Sự chuyển thể hơi sang thể lỏng.

c)

Sự chuyển thể rắn sang thể lỏng.

d)

Sự chuyển thể lỏng sang thể rắn.

16.

Sự bay hơi là:

a)

Sự chuyển thể rắn sang thể lỏng.

b)

Sự chuyển thể lỏng sang thể rắn.

c)

Sự chuyển thể hơi sang thể lỏng.

d)

Sự chuyển thể lỏng sang thể hơi.


17.

Sự ngưng tụ là:

a)

Sự chuyển thể lỏng sang thể hơi.

b)

Sự chuyển thể hơi sang thể lỏng.

c)

Sự chuyển thể rắn sang thể lỏng.

d)

Sự chuyển thể lỏng sang thể rắn.

18.

Chọn đáp án không đúng:

a)

Khi sôi thì khí bay hơi lên, có thể nhìn thấy bằng mắt thường

b)

Trong khi sôi thì nhiệt độ luôn thay đổi

c)

Sự sôi là quá trình chuyển trạng thái của một chất từ trạng thái lỏng sang trạng thái khí xảy ra ở cả bên trong và trên bề mặt chất lỏng.

d)

Các chất khác nhau sôi ở một nhiệt độ khác nhau

19.

Chỉ ra kết luận SAI trong các kết luận sau:

a)

Các chất khác nhau có nhiệt độ nóng chảy giống nhau.

b)

Trong thời gian nóng chảy (hay đông đặc) nhiệt độ của hầu hết các vật không thay đổi.

c)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn gọi là sự đông đặc.

d)

Sự chuyển thể rắn sang thể lỏng gọi là sự nóng chảy.

20.

Nước bên trong lọ thuỷ tinh bay hơi càng nhanh khi:

a)

Mặt thoáng lọ càng lớn

b)

Lọ càng lớn

c)

Lọ càng nhỏ

d)

Mặt thoáng lọ càng nhỏ

21.

Nhiệt kế y tế dùng để đo:

a)

Nhiệt độ của nước đá

b)

Thân nhiệt của người

c)

Nhiệt độ của hơi nước đang sôi

d)

Nhiệt độ của môi trường

22.

Chưng cất nước hoặc chưng cất rượu là ứng dụng vào các hiện tượng vật lí nào?

a)

Bay hơi và ngưng tụ

b)

bay hơi

c)

đông đặc

d)

Nóng chảy

23.

Hình vẽ bên là đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của một chất ở thể rắn. Đường biểu diễn này là của chất:

a)

Đồng

b)

Băng phiến

c)

Nhôm

d)

Đường

24.

Hình vẽ bên là đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của một chất ở thể rắn.

Từ phút 0 đến phút thứ 4, nhiệt độ của chất này như thế nào? Chất ở thể gì?

a)

Nhiệt độ tăng dần, thể rắn.

b)

Nhiệt độ tăng dần, thể lỏng.

c)

Nhiệt độ giảm dần, thể lỏng.

d)

Nhiệt độ giảm dần, thể rắn.

25.

Hình vẽ bên là đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của một chất ở thể rắn.

Để đưa nhiệt độ chất này từ 500C tới nhiệt độ nóng chảy cần thời gian bao nhiêu phút?

a)

1 phút

b)

2 phút

c)

4 phút

d)

5 phút

26.

Hình vẽ bên là đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của một chất ở thể rắn.

Từ phút thứ 4 đến phút thứ 7 chất này tồn tại ở thể nào?

a)

Thể rắn

b)

Thể khí

c)

Thể rắn và lỏng

d)

Thể lỏng

27.

Trong các câu sau, câu nào đúng nhất?

a)

Ròng rọc cố định có tác dụng làm thay đổi cả hướng và độ lớn của lực.

b)

Ròng rọc động có tác dụng làm thay đổi hướng của lực.

c)

Ròng rọc động có tác dụng làm thay đổi độ lớn của lực.

d)

Ròng rọc cố định có tác dụng làm thay đổi độ lớn của lực.

28.

Hiện tượng nào sau đây xảy ra khi đun nóng một lượng chất lỏng ?

a)

Trọng lượng của chất lỏng tăng.

b)

Thể tích của chất lỏng tăng.

c)

Khối lượng của chất lỏng tăng.

d)

Khối lượng riêng của chất lỏng tăng.

29.

Trong các cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ nhiều tới ít sau đây, cách nào là đúng ?

a)

Khí, rắn, lỏng.

b)

Lỏng, khí, rắn.

c)

Rắn, lỏng, khí.

d)

Khí, lỏng, rắn.


30.

Trong thang nhiệt độ Farenhai, nhiệt độ của nước đang sôi là:

a)

320F

b)

2120F

c)

1000F

d)

00F

31.

Đồ thị hình vẽ sau biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ của nước theo thời gian. Nêu nhận định

chưa chính xác trong các nhận định sau đây:

a)

Đoạn DE ứng với nước ở thể rắn.

b)

Đoạn CD ứng với quá trình đông đặc.

c)

Đoạn BC ứng với nước ở thể lỏng.

d)

Đoạn AB ứng với quá trình bay hơi.

32.

Trong suốt thời gian nước sôi nhiệt độ của nước như thế nào?

a)

tăng dần

b)

không thay đổi

c)

giảm dần

d)

ban đầu tăng rồi sau đó giảm