wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THTV Từ đơn và từ phức [NV6 Cánh diều]

Total questions: 11

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Dòng nào sau đây chỉ gồm các từ láy?

a)

Lúp xúp, sặc sỡ, đỉnh đầu, rào rào, gọn ghẽ

b)

Lúp xúp, sặc sỡ, chồn sóc, rào rào, gọn ghẽ

c)

Lúp xúp, sặc sỡ, xanh xanh, rào rào, gọn ghẽ

d)

Lúp xúp, sặc sỡ, khổng lồ, rào rào, gọn ghẽ

2.

Dòng nào sau đây chỉ gồm có từ láy?

a)

che chở, lấp lánh, mát mẻ, sẵn sàng

b)

che chở, tha thiết, mát mẻ, sẵn sàng

c)

che chở, đầy đủ, mát mẻ, sẵn sàng

d)

che chở, tươi tốt, mát mẻ, sẵn sàng

3.

Từ nào là từ ghép đẳng lập?

a)

Bạn học

b)

Bạn đọc

c)

Bạn đường

d)

Bạn hữu

4.

Từ nào không phải là từ ghép?

a)

Bụ bẫm

b)

Tươi tốt

c)

Giảng giải

d)

Nhỏ nhẹ

5.

Từ nào là từ láy vần?

a)

Đo đỏ

b)

Xanh xanh

c)

Rì rào

d)

Lộp độp

6.

Từ nào là từ ghép chính phụ?

a)

Anh em

b)

Nhà cửa

c)

Ruộng vườn

d)

Xe lửa

7.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Chậm chạp

b)

Xa lạ

c)

Phẳng lặng

d)

Giữ gìn

8.

Từ nào sau đây là từ ghép chính phụ?

a)

Học tập

b)

Học lỏm

c)

Học hành

d)

Học hỏi

9.

Đâu là từ ghép trong những từ dưới đây?

a)

Đầu đuôi

b)

Nhỏ nhen

c)

Chậm chạp

d)

Loáng thoáng

10.

Câu: "Khi cậu bé vừa lớn khôn thì mẹ chết" có ... từ đơn.

(a)  

11.

Từ nào là từ láy trong các từ dưới đây?

a)

đỏ chót

b)

đo đỏ

c)

đỏ rực

d)

đỏ mận