Worksheets3권 2과
Total questions: 15
Worksheet time: 18mins
Sử dụng từ vựng bài 2 (quyển 3) để hoàn thành câu sau:
정우 씨가 (a) 아/어서 인기가 많아요.
Sử dụng từ vựng bài 2 (quyển 3) để hoàn thành câu sau:
(a) 좋은 사람은 쉽게 성고할 수 있어요.
Sử dụng từ vựng bài 2 (quyển 3) để hoàn thành câu sau:
부모님께서 요즘 어떻게 지내세요? (a) 를 좀 전해 주세요.
Sử dụng từ vựng bài 2 (quyển 3) để hoàn thành câu sau:
어제 초등학교 선생님께 (a) 를 보내 드렸어요.
Sử dụng từ vựng bài 2 (quyển 3) để hoàn thành câu sau:
연말이 다가오고 있어요. 다음 주에 우리 가족은 (a) 를 하려고 해요.
[연말: cuối năm]
Sử dụng từ vựng bài 2 (quyển 3) để hoàn thành câu sau:
저는 등산을 좋아해서 학교 등산 (a) 에 가입하려고 해요.
Sử dụng từ vựng bài 2 (quyển 3) để hoàn thành câu sau:
저는 삼성이라고 하는 회사에 다녀요. 우리 회사에서 매달 한 번씩 (a) 을 해요.
Sử dụng từ vựng bài 2 (quyển 3) để hoàn thành câu sau:
친한 친구에게 부탁했는데 거절을 (a) 적이 있어요?
Sử dụng từ vựng bài 2 (quyển 3) để hoàn thành câu sau:
승민 씨, 제 부탁을 (a) 아/어서 고마워요.
Sử dụng từ vựng bài 2 (quyển 3) để hoàn thành câu sau:
교수님께서 (a) 해 주신 덕분에 장학금을 받게 되었습니다.
Sử dụng từ vựng bài 2 (quyển 3) để hoàn thành câu sau:
남 씨가 (a) 사람이에요. 마음에 안 드는 게 있으면 바로 말해요.
베트남 .....................은 11월 20일인데 한국 .....................은 5월 15일이에요.
(a)
내일 (a) 을 봐요. 많이 걱정돼요.
(a) 내일 7시전까지 오세요
선생님 덕분에 한국 유학 생활을 (a) 마칠 수 있었습니다.
