wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề kiểm tra cuối kỳ II - Tin học 6 - Đề dự phòng

Total questions: 32

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Khi soạn thảo văn bản, các dấu mở ngoặc và dấu mở nháy như: (, [, {, <, ‘, “ phải đặt:

a)

A. Sát vào bên phải ký tự cuối cùng của từ ngay trước đó

b)

B. Không bắt buộc

c)

C. Sát vào từ đứng trước nó, tiếp theo là dấu cách nếu sau đó vẫn còn nội dung

d)

D. Sát vào bên trái ký tự đầu tiên của từ tiếp theo

3.

Theo kiểu gõ TELEX, để gõ dấu ngã em gõ:

a)

A. Phím S

b)

B. Phím R

c)

C. Phím X

d)

Phím F

4.

Để có được chữ Ngày mới em gõ như thế nào khi sử dụng kiểu gõ Telex?

a)

A. Ngayf mowis

b)

B. Nga2y mo7i2

c)

C. Nga2y mo8i1

d)

D. Nga2y mo7i1

5.

Có thể gõ chữ Việt theo mấy kiểu?

a)

A. Nhiều kiểu

b)

B. 1

c)

C. 2

d)

D. 3

6.

Khi soạn thảo văn bản, nếu muốn đưa con trỏ soạn thảo đến cuối dòng, em phải:

a)

A. Nhấn phím End

b)

B. Nhấn phím Enter

c)

C. Nhấn phím PgUp

d)

D. Nhấn phím Home

7.

Khi soạn thảo văn bản, nếu muốn đưa con trỏ soạn thảo lên một trang màn hình, em phải:

a)

A. Nhấn phím PgDn

b)

B. Nhấn phím PgUp

c)

C. Nhấn phím Home

d)

D. Nhấn phím End

8.

Sử dụng phím Backspace để xóa từ ONE, em cần đặt con trỏ soạn thảo ở đâu?

a)

A. Ngay trước chữ E

b)

B. Ngay trước chữ N

c)

C. Ngay trước chữ O

d)

D. Ngay cuối từ ONE

9.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Để tìm nhanh phần văn bản bằng cửa sổ Find, em dùng tổ hợp phím:

a)

A. Ctrl + H

b)

B. Ctrl + F

c)

C. Ctrl + D

d)

D. Ctrl + E

12.

Công việc nào dưới đây không thuộc định dạng văn bản?

a)

A. Thay đổi phông chữ

b)

B. Thay đổi cỡ chữ

c)

C. Lưu nội dung văn bản

d)

D. Thay đổi khoảng cách giữa các dòng

13.

Để có kiểu chữ vừa đậm vừa nghiêng, ta sử dụng tổ hợp phím

a)

A. Ctrl + B + I

b)

B. Ctrl + B + U

c)

C. Ctrl + I

d)

D. Ctrl + U + I

14.

Muốn căn lề giữa của nội dung văn bản ta chọn?

a)

A. Left

b)

B. Justify

c)

C. Center

d)

D. Right

15.

Muốn căn lề trái của nội dung văn bản ta nhấn tổ hợp phím

a)

A. Ctrl + L

b)

B. Ctrl + R

c)

C. Ctrl + C

d)

D. Ctrl + E

16.

Để chọn hướng và lề trang văn bản, em mở dải lệnh:

a)

A. Home

b)

B. Insert

c)

C. Page Layout

d)

D. View

17.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Để xem trước trang in, ta chọn lệnh Print trên bảng chọn:

a)

A. Home

b)

B. File

c)

C. Insert

d)

D. Page Layout

19.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Để lưu văn bản trên máy tính, ta sử dụng lệnh nào?

a)

A. New

b)

B. Open

c)

C. Pase

d)

D. Save

23.

Khi gõ nội dung văn bản, nếu muốn xuống dòng em phải?

a)

A. Nhấn phím Enter

b)

B. Gõ dấu chấm câu

c)

C. Nhấn phím End

d)

D. Nhấn phím Home

24.

Để soạn thảo văn bản trên máy tính cần phải có?

a)

A. Máy tính và phần mềm soạn thảo.

b)

B. Máy in.

c)

C. Loa.

d)

D. Viết, thước, tập…

25.

Hãy cho biết cách gõ dấu câu nào sau đây là đúng?

a)

A. Trời nắng,ánh mặt trời rực rỡ.

b)

B. Trời nắng ,ánh mặt trời rực rỡ.

c)

C. Trời nắng, ánh mặt trời rực rỡ.

d)

D. Trời nắng , ánh mặt trời rực rỡ.

26.

Để xóa các ký tự bên phải con trỏ soạn thảo thì nhấn phím?

A. Backspace B. End C. Home D. Delete

a)

A. Backspace

b)

B. End

c)

C. Home

d)

D. Delete

27.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Đối với cột của bảng em có thể:

a)

A. Xóa bớt một cột;

b)

B. Chèn thêm một cột;

c)

C. Cả A và B đúng;

d)

D. Không thể chèn thêm hoặc xóa cột của bảng.