WorksheetsBài 4 - Từ vựng
Total questions: 50
Worksheet time: 8mins
anh/chị vất vả quá (dùng để bày tỏ sự thông cảm)
おねがいします
大変ですね
かしこまりました
ありがとうございました
終わります
おわります
とわります
あわります
こわります
えーと
anh/ chị vất vả quá
vâng được rồi ạ
tôi hiểu rồi ạ.
ừ, à (từ đệm trong hội thoại khi đang nghĩ điều muốn nói)
học
やすみます
おきます
べんきょうします
はたらきます
そちら
chỗ này
ông/bà, phía ông/phía bà
chỗ kia
à, ừ
月曜日
がつじょうび
げつよび
げつようび
がつようび
休みます
nghỉ ngơi
học
làm việc
ngủ
~と~
~ nhưng
~ từ
~đến
~và
火曜日
thứ hai
thứ ba
thứ tư
thứ năm
はたらきます
動きます
働きます
起きます
置きます
~ đến
~と~
~から~
~まで~
~で~
何曜日
なんにち
なんがつ
なんじ
なんようび
ねます
ngủ
thức
nghỉ ngơi
học
~から~
~ và
~ từ
~ đến
~ cùng
thức dậy
起きます
置きます
働きます
休みます
水曜日
すよび
すいよび
すいようび
すいじょうび
ばんごう
số bao nhiêu, số mấy
thứ mấy
buổi tối
số (số điện thoại, số phòng)
デパート
ngân hàng
bách hóa
cửa hàng
siêu thị
今
buổi sáng, sáng
buổi trưa, trưa
bây giờ
buổi tối, tối
なんばん
何曜日
何時
何月
何番
まいにち
hàng tối, mỗi tối
hàng ngày, mỗi ngày
hàng sáng, mỗi sáng
hàng tháng, mỗi tháng
hàng tối, mỗi tối
毎月
毎日
毎晩
毎朝
時
giờ
phút
bây giờ
rưỡi, nửa
銀行
きんこう
きんこ
ぎんこ
ぎんこう
chủ nhật
にちようび
どようび
きんようび
もくようび
まいあさ
毎晩
毎朝
毎日
毎月
おととい
ngày mai
hôm nay
hôm qua
hôm kia
郵便局
bách hóa
bưu điện
thư viện
bảo tàng mỹ thuật
どようび
thứ năm
thứ sáu
thứ bảy
chủ nhật
ふん(ぷん)
分
時
今
半
hôm qua
おととい
きのう
きょう
あした
昼休み
nghỉ ngơi
nghỉ trưa
ngày nghỉ
nghỉ phép
thứ năm
火曜日
水曜日
木曜日
金曜日
はん
時時
年
牛
半
やすみ
nghỉ, nghỉ phép, ngày nghỉ
ngủ
làm việc
nghỉ chưa
thư viện
銀行
美術館
図書館
デパート
なんじ
mấy ngày
mấy giờ
mấy phút
mấy tháng
hôm nay
きのう
おととい
あした
きょう
何分
なに
なんじ
なんぷん
なんにち
美術館
bảo tàng mỹ thuật
thư viện
bưu điện
ngân hàng
あした
ngày kia
hôm qua
hôm nay
ngày mai
ごぜん
午後
午前
正午
今年
あさ
buổi tối
buổi trưa
buổi sáng
đêm
ngày kia
きょう
きのう
あした
あさって
sau 12 giờ trưa, chiều
午後
午前
毎朝
毎晩
こんばん
今日
今晩
明日
朝
buổi trưa
よる
ひる
あさ
ばん
けさ
buổi sáng
sáng mai
buổi trưa
sáng nay
晩
ばん
はん
あさ
ひる
かしこまりました
anh/chị đã vất vả rồi
tìm thấy rồi
không sao rồi
tôi hiểu rồi ạ/vâng, được rồi ạ
