wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luyện tập: Các loại hợp chất vô cơ

Total questions: 35

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Có mấy loại hợp chất vô cơ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Dựa vào thành phần để phân loại thì Oxit gồm mâý loại?

a)

2 loại: oxit axit và oxit bazơ

b)

4 loại: oxit axit, oxit bazơ ,oxit lưỡng tính và oxit trung tính

c)

2 loại: oxit lưỡng tính và oxit trung tính

d)

3 loại: oxit axit, oxit bazơ ,oxit lưỡng tính

3.

Oxit là:

a)

Hỗn hợp của nguyên tố oxi với một nguyên tố hoá học khác.

b)

Hợp chất của nguyên tố phi kim với một nguyên tố hoá học khác.

c)

Hợp chất của oxi với một nguyên tố hoá học khác.

d)

Hợp chất của nguyên tố kim loại với một nguyên tố hoá học khác.

4.

Những dãy chất nào sau đây đều là oxit axit?

a)

CO 2, SO3, Na2O,NO2

b)

CO2, SO2, H2O, P2O5

c)

SO2, P2O5, CO2, N2O5

d)

H2O, CaO, FeO, CuO

5.

Dãy chất gồm các oxit bazơ:

a)

CuO, NO, MgO, CaO

b)

CuO, CaO, MgO, Na2O

c)

CaO, CO2, K2O, Na2O

d)

K2O, FeO, P2O5, Mn2O7

6.

Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ là:

a)

CO2,

b)

Na2O.

c)

SO2

d)

P2O5

7.

Chọn dãy chất đều là oxit:

a)

A. NaCl, CaCl2, MgCl2, FeCl2

b)

B. NaOH, Ca(OH)2, Mg(OH)2, Fe(OH)2

c)

C. Na2O, CaO, MgO, FeO

d)

D. Na, Ca, Mg, Fe

8.

Muối ăn hằng ngày có có công thức hoá học là:

a)

A. NaCl

b)

B. KCl

c)

C. CaCl2

d)

D. BaCl2

9.

Tính chất nào sau đây đúng với vôi sống (CaO)?

a)

Hút ẩm

b)

Làm lạnh

c)

Màu nâu

d)

Chất rắn không tan trong nước

10.

Lưu huỳnh đioxit là tên gọi của hợp chất có công thức phân tử là

a)

SO2

b)

CO2

c)

P2O5

d)

CaO

11.

Fe2O3 có tên gọi là

a)

Sắt (III) oxit.

b)

Sắt (II) oxit.

c)

Sắt oxit.

d)

Đồng (II) oxit

12.

Cho các chất sau: NaOH, KOH, CaCO3, H2SO4, KCl. Số hợp chất thuộc nhóm bazơ là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

13.

Cho các hợp chất sau: CaO, MgO, K2O, SO2, SO3, CO2, Fe2O3, KNO3. Số hợp chất là oxit bazơ là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

14.

Axit clohidric có công thức phân tử là

a)

HCl

b)

HBr

c)

HI

d)

HF

15.

Axit sunfuric có công thức phân tử là

a)

H2SO4

b)

HCl

c)

HNO3

d)

H3PO4

16.

Cho các hợp chất muối có CTHH sau: CaCO3, BaSO4, KNO3, Ag3PO4, AgCl, Na2CO3, NaCl. Số hợp chất muối không tan hoặc ít tan trong nước là:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

17.

Hợp chất Cu(OH)2 có tên gọi là

a)

Đồng (II) hiđroxit

b)

Magie (I) hiđroxit

c)

Magie (II) oxit.

d)

Magie hiđroxit

18.

Kim loại tác dụng với nước tạo thành dung dịch X. Vậy, dung dịch X có thể là

a)

Một bazơ tan

b)

Một bazơ không tan.

c)

Một axit.

d)

Một muối

19.

CaCO3 là thành phần chính của đá vôi. CaCO3 có tên gọi là:

a)

Canxi cacbonat.

b)

Natri cacbonat.

c)

Natri hiđroxit

d)

Natri nitrat.

20.

Natri hidroxit có công thức hoá học là

a)

NaOH

b)

NaCl

c)

Na2SO4

d)

Na2CO3

21.

Magie cacbonat có công thức hoá học là

a)

Mg(HCO3)2

b)

MgO

c)

Mg(OH)2

d)

MgCO3

22.

BaSO4 thuộc loại hợp chất vô cơ nào?

a)

Oxit

b)

Axit

c)

Bazơ

d)

Muối

23.

Ca(OH)2 thuộc loại hợp chất vô cơ nào?

a)

Oxit

b)

Axit

c)

Bazơ

d)

Muối

24.

Trong các chất sau, chất nào thuộc loại axit?

a)

Fe(OH)3

b)

BaCl2

c)

HCl

d)

CaO

25.

Trong các chất sau, chất nào thuộc loại muối?

a)

Al(OH)3

b)

BaCl2

c)

HNO3

d)

ZnO

26.

Dãy các chất thuộc loại axit không có oxi là:

a)

Na2O, BaO, CaO, K2O

b)

HCl, HF, H2S, HNO3

c)

Al2O3, NaOH, HBr, PbO

d)

HCl, HF, HBr, H2S

27.

SO2 có axit tương ứng là:

a)

H2S

b)

H2SO3

c)

H2SO4

d)

H3PO4

28.

Dãy các chất thuộc loại axit là:

a)

Na2O, HNO3, HF, SiO2

b)

HCl, HF, H2O, HNO3

c)

Al2O3, NaOH, HBr, PbO

d)

HCl, H2CO3, HBr, H2SO4

29.

Dãy các chất thuộc loại bazơ là:

a)

Na2O, KOH, HF, Ca(OH)2

b)

HBr, HF, H2O, HNO3

c)

Al(OH)3, NaOH, LiOH, Pb(OH)2

d)

NaOH, H2CO3, HBr, KOH

30.

Dãy các chất thuộc loại bazơ tan là:

a)

NaOH, KOH, Al(OH)3, Ca(OH)2

b)

NaOH, KOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2

c)

Al(OH)3, NaOH, LiOH, Pb(OH)2

d)

NaOH, Mg(OH)2, Cu(OH)2, KOH

31.

Dãy các chất thuộc loại bazơ không tan là:

a)

NaOH, KOH, Al(OH)3, Ca(OH)2

b)

NaOH, KOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2

c)

Al(OH)3, Fe(OH)2, Zn(OH)2, Pb(OH)2

d)

NaOH, Mg(OH)2, Cu(OH)2, KOH

32.

Dãy các chất thuộc loại axit có oxi là:

a)

HCl, HNO3, HF, H2SiO3

b)

HCl, HF, H2O, HNO3

c)

HNO3, H2SiO3, H3PO4, H2SO4

d)

HCl, H2CO3, HBr, H2SO4

33.

Dãy các chất thuộc loại muối là:

a)

HCl, KNO3, Na2S, CaSiO3

b)

KCl, NaBr, KHSO4, Mg(NO3)2

c)

HNO3, H2SiO3, H3PO4, H2SO4

d)

HF, CaCO3, HBr, MgSO4

34.

Dãy các chất thuộc loại muối trung hòa là:

a)

NaHCO3, KNO3, Na2S, CaSiO3

b)

HCl, NaBr, KHSO4, Mg(NO3)2

c)

KNO3, CaSiO3, Na3PO4, CuSO4

d)

HF, CaCO3, HBr, MgSO4

35.

Dãy các chất thuộc loại muối axit là:

a)

NaHCO3, KHSO4, Al2S3, CaSiO3

b)

ZnCl2, NaBr, KHSO4, Mg(NO3)2

c)

KHCO3, Ca(HSO4)2, NaH2PO4, K2HPO4

d)

BaCl2, Ca(HCO3)2, HBr, MgSO4