WorksheetsMinna bài 25
Total questions: 11
Worksheet time: 2mins
Name
Class
Date
1.
suy nghĩ, nghĩ
a)
つきます
b)
かんがえます
c)
りゅうがくします
d)
とります
2.
りゅうがくします
a)
thêm
b)
suy nghĩ
c)
du học
d)
đến
3.
nông thôn, quê
a)
いなか
b)
たいしかん
c)
グループ
d)
チャンス
4.
たいしかん
a)
quê, nông thôn
b)
đại sứ quán
c)
nhóm, đoàn
d)
cơ hội
5.
cơ hội
a)
チャンス
b)
グループ
c)
たいせつ
d)
いなか
6.
グループ
a)
nhóm, đoàn
b)
đại sứ quán
c)
quê, nông thôn
d)
cơ hội
7.
một trăm triệu
a)
おく
b)
チャンス
c)
グループ
d)
たいしかん
8.
もし
a)
nhóm, đoàn
b)
cơ hội
c)
cho dù, thế nào
d)
nếu
9.
cho dù, thế nào
a)
いくら
b)
もし
c)
グループ
d)
たいしかん
10.
てんきんします
a)
cho dù, thế nào
b)
việc chuyển địa điểm làm việc
c)
du học
d)
suy nghĩ
11.
Chúc anh/chị mạnh khỏe.
a)
ごめんなさい
b)
すみません
c)
どうぞ おげんきで。
d)
しばらくですね。
100 %
