wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đúng sai chi dưới

Total questions: 38

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

118 : trên 1 thiết đồ nằm ngang qua phần 3 giữa cẳng chân

a)

A cơ chày sau nằm ở sau màng gian cốt

b)

B cơ gấp các ngón chân dài nằm sau xương chày , trong cơ chày sau

c)

C cơ duỗi ngón chân cái dài bám vào mặt trước trong xương mác

d)

D cơ gấp ngón chân cái dài không có mặt

2.

Câu 119 : trên một thiết đồ nằm ngang qua phần ba giữa cẳng chân

a)

A động mạch chày trước đi sát trước màng gian cốt Đ

b)

B động mạch chày sau nằm ngoài động mạch mác

c)

C thần kinh mác sâu đi cạnh động mạch chày trước Đ

d)

D tĩnh mạch hiển bé đi bên cạnh thần kinh hiển

3.

Câu 120 : trên một thiết đồ nằm ngang qua khoeo , ngay trên các lồi cầu xương đùi

a)

A không thấy đầu ngoài cơ bụng chân trên mặt cắt

b)

B các mạch khoeo nằm sau diện khoeo

c)

C trên mặt cắt có mặt cơ bán gân và cơ bán màng

d)

D không có mặt cơ thon

4.

Câu 121 : trên 1 thiết đồ nằm ngang qua phần ba dưới đùi , gần đầu dưới ống cơ khép

a)

A tĩnh mạch đùi nằm ngoài động mạch đùi

b)

B cơ thẳng đùi nằm trước cơ rộng giữa

c)

C cơ khép ngắn không có mặt chỉ có cơ khép dài

d)

D cơ rộng trong nằm ở thành trước ngoài ống cơ khép

5.

Câu 123 : về các nhánh của động mạch đùi

a)

A nhánh thượng vị nông của nó không nối với nhánh thượng vị dưới của động mạch chậu ngoài

b)

B nhánh mũ đùi trong của động mạch đùi sâu đi giữa cơ thắt lưng lớn và cơ lược

c)

C nhánh xuống của động mạch mũ đùi ngoài tiếp nối với nhánh gối trên ngoài của động mạch khoeo

d)

D nhánh lên của động mạch xuyên thứ nhất nối với động mạch mông trên

6.

Câu 124 : về động mạch đùi

a)

A nó đi theo đường kẽ nối củ cơ khép lớn với điểm nằm cách đều giữa gai chậu trước trên với khớp mu

b)

từ trên xuống , cơ may bắt chéo trước động mạch đùi để đi từ ngoài vào trong

c)

C các nhánh xuyên của động mạch đùi sâu là những nhánh cấp máu chính cho cơ vùng đùi sau

d)

D có 1 chuỗi mạch nối liên tục ở mông và vùng đùi sau do các động mạch mông , các nhánh của động mạch đùi sâu và các nhánh cơ của động mạch khoeo tạo nên

7.

Câu 125 : về động mạch đùi sâu

a)

A nó tách ra từ động mạch đùi ở ngang mức dây chằng bẹn S dưới dây chằng bẹn tầm 3,5cm

b)

B sau khi đi xuống trong tam giác đùi , nó đi sau cơ khép dài và được ngăn cách với động mạch đùi bởi cơ này

c)

C nhánh tận của nó là nhánh xuyên dưới cùng trong số các nhánh xuyên

d)

D các nhánh mũ đùi và nhánh xuyên thứ nhất của nó tiếp nối với nhau và với động mạch mông dưới tạo nên vòng nối chữ thập

8.

Câu 126 : về tiếp nối của động mạch đùi

a)

A nhánh mũ chậu nông của nó tiếp nối với nhãnh mũ chậu sâu của động mạch chậu ngoài

b)

B nhánh thượng vị nông của nó tiếp nối với nhánh lên động mạch mũ đùi ngoài

c)

C các nhánh của động mạch đùi sâu tiếp nối với nhánh của các động mạch mông và động mạch khoeo

d)

D động mạch đùi không tiếp nối với động mạch chậu trong

9.

Câu 127 : về động mạch khoeo

a)

B động mạch đi từ đỉnh khoeo đến góc dưới hố khoeo theo đường thẳng đứng

b)

A đoạn giữa của nó không bị cơ che phủ

c)

C tĩnh mạch khoeo nằm sát gần thành trước hố khoeo hơn động mạch khoeo

d)

D thần kinh mác chung ở xa động mạch hơn thần kinh chày

10.

Câu 128 “ về động mạch khoeo

a)

A đoạn dưới ( xa ) của nó nằm giữa cơ bụng chân ở sau và cơ khoeo ở trước

b)

B nó nằm sau bao khớp gối và cơ khoeo

c)

C nó tách ra 2 nhánh cho cơ , 5 nhánh gối và nhánh bì cho da bắp chân

d)

D nhánh gối dưới ngoài của nó tiếp nối với nhánh mũ mác của động mạch chày sau

11.

Câu 129 : các động mạch sau tham gia mạng mạch khớp gối

a)

A động mạch gối giữa

b)

B động mạch gối xuống

c)

C các động mạch cơ bụng chân

d)

D các động mạch quặt ngược chày trước và sau

12.

Câu 130 “ về động mạch chày trước

a)

A nó tách ra từ động mạch khoeo ở bờ trên cơ khoeo

b)

B nó đi theo đường kẻ nối lồi củ chày với mắt cá trong

c)

C nó đi trước xương chảy ở 1/3 dưới cẳng chân

d)

D nó tách ra 1 nhánh lúc đi trong ngăn cơ cẳng chân sau

13.

Câu 131 : về động mạch chày trước

a)

a ở nưa trên cẳng chân , nó đi giữa cơ chày trước và cơ duỗi các ngón chân dài Đ

b)

b ở phần 3 dưới cẳng chân , nó đi giữa cơ chày trước và cơ duỗi ngón chân cái dài

c)

c nó đi cùng thần kinh mác sâu

d)

ở cổ chân , gân cơ duỗi ngón chân cái dài bắt chéo trước nó từ ngoài vào trong

14.

Câu 132 về động mạch chày sau

a)

A nó đi xuống giữa hai lớp cơ vùng cẳng chân sau

b)

B nó được che phủ ở mặt sau bởi cơ tam đầu trừ đoạn xa

c)

C từ trên xuống , thần kinh chày bắt chéo sau động mạch để chuyển từ nằm trong ra nằm ngoài

d)

D nó tận cùng bằng các động mạch gan chân trong và ngoài

15.

Câu 133 “ về sự tiếp nối của động mạch chày sau

a)

A nhánh mắt cá ngoài của động mạch mác tiếp nối với nhánh cổ chân ngoài của động mạch mu chân

b)

B nhánh xuyên của động mạch mác tiếp nối với nhánh mắt cá trước trong của mạch chày trước

c)

C nhánh mũ mác tiếp nối với nhánh gối dưới trong của động mạch khoeo

d)

D nhánh mắt cá trong tiếp nối với nhánh cổ chân trong của động mạch mu chân

16.

Câu 134 : về động mạch mu chân

a)

A nó hướng tới khoảng kẽ giữa các ngón chân 1 và 2

b)

B nó chạy tiếp theo động mạch chày trước kể từ sau hãm gân duỗi ở cổ chân

c)

C nó tận cùng bằng động mạch cung

d)

D nó tách ra các động mạch cổ chân tham gia vào các mạng mạch mắt cá

17.

Câu 135 : về thần kinh đùi

a)

A nó tách ra nhánh bì đùi ngoài tới mặt ngoài của đùi

b)

B nó được tạo nên bởi nhánh trước của các ngành trước của các thần kinh thắt lưng 2-4

c)

C nó chi phối cơ tứ đầu , cơ may , cơ lược

d)

nó có nhánh cảm giác mặt trong của gối ,cẳng chân và bàn chân

18.

Câu 136 : về thần kinh đùi

a)

A nó không có liên quan với cơ thắt lưng lớn và cơ chậu

b)

B nhánh hiển của thần kinh đùi tách ra từ cùng 1 thân với các nhánh tới cơ tứ đầu

c)

C nó chứa các sợi từ các thần kinh sống tl 1-3

d)

D nó là nhánh lớn nhất của đám rối thắt lưng

19.

Câu 137 : về đám rối thắt lưng

a)

A các sợi từ ngành trước thần kinh tl1 tham gia tạo nên các thần kinh chậu hạ vị , chậu bẹn và sinh dục đùi

b)

B toàn bộ ngành trước thần kinh TL4 tham gia đám rối thắt lưng

c)

C đám rối nằm giữa các bó bám vào thân và các bó bám vào mỏm ngang đốt sống của cơ thắt lưng

d)

D đám rối chi phối tất cả các cơ đùi

20.

Câu 138 : về đám rối thắt lưng

a)

A nó có thể bị tổn thương do 1 áp xe cơ thắt lưng chậu

b)

B nó không chi phối cho các cơ thành bụng

c)

C nó không chi phối cơ nào xoay ngoài đùi

d)

D nó chi phối một cơ tham gia duỗi đùi

21.

Câu 139 : về thần kinh bịt

a)

A nó không có nhánh cho khớp hông

b)

B nó chi phối cho 1 vùng da ở mặt trong đùi

c)

C nó chi phối cơ khép ngắn

d)

D nó hiện ra ở bờ ngoài cơ thắt lưng lớn

22.

Câu 140 về thần kinh bịt

a)

A nó chứa các sợi từ các thần kinh sống TL3-5

b)

B nó chia thành hai nhánh tận sau khi chui qua lỗ bịt

c)

C nó chi phối cơ khép lớn

d)

D nó không chi phối cơ bịt ngoài

23.

Câu 141 : về đám rối cùng

a)

A nó chỉ được tạo nên bởi các sợi từ ngành trước các thần kinh cùng

b)

B chỉ 4/5 ngành trước các thần kinh cùng tham gia cấu tạo đám rối này

c)

C nó nằm ở thành sau chậu hông , sau niệu quản

d)

nó nằm trước cơ hình quả lê và liên quan với các động mạch mông

24.

Câu 142 : về chi phối của đám rối cùng

a)

A nó chi phối cả ba cơ mông

b)

B nó chi phối tất cả các cơ của vùng đùi sau

c)

C nó chi phối hầu hết các cơ xoay ngoài đùi

d)

D nó chi phối cơ bịt ngoài

25.

Câu 143 : về các nhánh của đám rối cùng

a)

A cơ vuông đùi và cơ sinh đôi dưới do hai tk khác nhau chi phối

b)

B thần kinh mông dưới chi phối cơ mông nhỡ

c)

C thần kinh cơ hình quả lê do các sợi từ thần kinh cùng 2 tạo nên

d)

D cơ sinh đôi trên và bịt trong do cùng một thần kinh chi phối Đ

26.

Câu 144 “ về thần kinh bì đùi sau

a)

A nó là nhánh tách ra từ thân thắt lưng cùng

b)

B ở mông , nó nằm trước ( sâu hơn ) cơ mông to

c)

C ở mông , nó nằm sau các cơ sinh đôi và cơ bịt trong

d)

D. nó chi phối cho da của khoeo , mặt sau đùi . phần dưới mông và đáy chậu

27.

Câu 145 : về thần kinh ngồi

a)

A nó chi phối cho 1 phần cơ khép lớn

b)

B hình chiếu của nó lên bề mặt là đường kẻ nối đỉnh khoeo với 1 điểm ngay phía trong điểm nằm giữa củ ngồi và mấu chuyển lớn

c)

C nó chi phối các cơ bịt trong , sinh đôi và vuông đùi

d)

D đầu dài cơ nhị đầu đùi bắt chéo sau nó từ trong ra ngoài

28.

Câu 146 : về thần kinh mác chung

a)

A nó tận cùng khi đi tới mặt ngoài cổ xương mác

b)

B nó không chi phối khớp gối

c)

C có thể tìm thấy nó dọc bờ trong gân cơ nhị đầu đùi

d)

D nó chi phối cho một cơ ở mu bàn chân

29.

Câu 147 : về ống cơ khép

a)

A nó đi từ đỉnh tam giác đùi đến lỗ gân cơ khép

b)

B thành sau của nó được tạo bởi ở trên là cơ khép lớn , ở dưới là cơ khép dài

c)

C nó chứa một nhánh bì và 1 nhánh cơ của thần kinh đùi

d)

D cơ rộng trong không tham gia tạo nên thành ống

30.

Câu 148 về các cơ ở vùng đùi sau

a)

A chúng đều có nguyên ủy từ ụ ngồi , trừ đầu ngắn cơ nhị đầu

b)

B chúng đều bám tận vào xương chày

c)

C chúng chỉ có động tác gấp cẳng chân

d)

D chúng nằm sau cơ khép lớn và cơ rộng ngoài

31.

Câu 149 các cơ dưới đây có thể duỗi đùi

a)

A cơ bán màng

b)

B cơ bán gân

c)

C cơ mông to

d)

D đầu ngắn cơ nhị đầu

32.

Câu 150 : về các cơ vùng mông

a)

A hầu hết ( hơn ½ số cơ ) có tác dụng giạng đùi

b)

B chỉ cơ mông to là cơ duỗi đùi

c)

C cơ căng mạc đùi bám tận vào xương đùi

d)

D cơ bịt ngoài không do đám rối cùng chi phối

33.

Câu 151 : về cơ ở vùng mông

a)

A phần trước cơ mông nhỡ không bị che phủ bởi cơ mông lớn

b)

B cơ mông to và cơ hình quả lê có đầu nguyên ủy bám vào xương cùng

c)

C chúng được cấp máu bởi động mạch thẹn trong và động mạch bịt

d)

D không cơ nào có tác dụng xoay đùi vào trong

34.

Câu 152 về nhóm cơ ở vùng cẳng chân sâu

a)

A cơ dép là cơ gấp cẳng chân

b)

B cơ lớp nông có tác dụng nghiêng trong bàn chân

c)

C có 1 cơ không bám tận vào các xương bàn chân

d)

D tất cả do thần kinh chày chi phối

35.

Câu 153 “ về các cơ ở ngăn trước vùng cẳng chân trước

a)

A các động tác duỗi bàn chân và ngón chân của chúng đối kháng với các cơ vùng cẳng chân sau

b)

B cơ chày trước có động tác hiệp đồng với cơ lớp sâu vùng cẳng chân sau

c)

C chúng đều do nhánh mác nông của thần kinh mác chung chi phối

d)

D chúng được ngăn cách với các cơ ở ngăn ngoài vùng cẳng chân trước bằng 1 vách gian cơ

36.

Câu 154 : về các cơ ở ngăn trước vùng cẳng chân trước

a)

A đầu nguyên ủy cơ chày trước bám vào xương mác

b)

B gân cơ duỗi các ngón chân dài bám tận vào các ngón chân 1 tới 4

c)

C đầu nguyên ủy cơ duỗi ngón chân cái dài bám vào vùng mặt trong xương mác

d)

D gân các cơ vùng này phải đi dưới các hãm gân cơ duỗi

37.

Câu 155 : về nhóm cơ vùng cẳng chân sau

a)

A cơ dép có nguyên ủy từ cả xương chày và xương mác

b)

B cơ bụng chân là cơ duy nhất của nhóm có nguyên ủy từ xương đùi S

c)

C nguyên ủy cơ gấp ngón chân cái dài bám vào mặt sau thân xương mác

d)

D nguyên ủy cơ gấp các ngón chân dài bám vào mặt sau thân xương chày

38.

Câu 156 : về các cơ ở ngăn ngoài vùng cẳng chân trước

a)

A chúng có động tác gấp gan chân ( gấp bàn chân )

b)

B chúng là các cơ nghiêng ngoài bàn chân

c)

C chúng đều có nguyên ủy từ mặt ngoài xương mác

d)

D chúng không có tác dụng giữ vòm gan chân