wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề ôn sử 8

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Câu 3: Theo Hiệp ước Nhâm Tuất, triều đình Nguyễn thừa nhận quyền cai quản của Pháp ở đâu?

A. Ba tỉnh miền

Tây Nam Kì và đảo Côn Lôn.

B. Ba tỉnh miền Đông Nam kì và đảo Côn Lôn.

C. Ba tỉnh miền Đông Nam Kì với đảo Phú Quốc.

D. Ba tỉnh miền Tây Nam Kì với đảo Côn Đảo.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Câu 4: Người được nhân dân tôn làm Bình Tây đại nguyên soái là ai?

A. Trương Định.

B. Nguyễn Trung Trực.

C. Nguyễn Hữu Huân.

D. Trương Quyền.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Câu 5: Tại sao Pháp chọn Việt Nam trong chính sách xâm lược của mình?

A. Việt nam có Vị trí địa ý thuận lợi.

B. Việt Nam có vị trí quan trộng, giàu tài nguyên, thị trường béo bở.

C. Việt Nam làmột thị trường lớn.

D. Chế độ phong kiến thống trị ở Việt Nam đã suy yếu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Câu 6: Triều đình Huế kí với Pháp Hiệp ước Nhâm Tuất vào ngày tháng năm nào?

A. Ngày 5 tháng 6 năm 1862.

B. Ngày 6 tháng 5 năm 1862.

C. Ngày 8 tháng 6 năm 1862.

D. Ngày 6 tháng 8 năm 1862.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Câu 16: Pháp chọn Đà Nẵng làm mục tiêu mở đầu cuộc tấn công nhằm thực hiện kế hoạch gì?

A. Kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh”.

B. Chiếm Đà Nẵng, kéo quân ra Huế.

C. Buộc triều đình Huế nhanh chóng đầu hàng.

D. Chiếm Đà Nẵng khống chế miền Trung.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Câu 1: Tổng đốc thành Hà Nội năm 1882 là ai?

A. Nguyễn Tri Phương.

B. Hoàng Diệu.

C. Nguyễn Lân

. D. Hoàng Kế Viên.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Câu 3: Đội nghĩa binh do ai chỉ huy chiến đấu hi sinh đến người cuối cùng ở cửa ô Thanh Hà?

A. Viên Chưởng Cơ

B. Phạm Văn Nghị

C. Nguyễn Mậu Kiến

D. Nguyễn Tri Phương.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Câu 7: Lợi dụng cơ hội nào Pháp đưa quân tấn công Thuận An, cửa ngõ kinh thành Huế?

A. Sự suy yếu của triều đình Huế.

B. Sau thất bại tại trận Cầu Giấy lần hai, Pháp cũng cố lực lượng.

C. Pháp được tăng viện binh.

D. Vua Tự Đức qua đời, nội bộ triều đình Huế lục đục

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Câu 13: Hiệp ước nào là mốc chấm dứt sự tồn tại của triều đại phong kiến nhà Nguyễn với tư cách là một quốc gia độc lập ?

A. Hiệp ước Nhâm Tuất (1862)

B. Hiệp ước Giáp Tuất (1874)

C. Hiệp ước Hác- măng (1883)

D. Hiệp ước Pa-tơ-nốt (1884)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Câu 15: Thực dân Pháp nổ súng đánh vào thành Hà Nội lần thứ nhất vào thời gian nào?

A. Sáng ngày 20-11-1873.

B. Trưa ngày 20-11-1873.

C. nối ngày 20-11-1873.

D. Đêm ngày 20-11-1873.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Câu 19: Sau khi chiếm được các tỉnh Nam Kì, việc đầu tiên thực dân Pháp đã làm gì?

A. Thiết lập bộ máy thống trị và tiến hành bóc lột kinh tế Nam Bộ.

B. Chuẩn bị lực lượng đánh Bắc Kì.

C. Chuẩn bị lực lượng đánh Campuchia.

D. Xuất bản báo chí nhằm tiến hành mục đích xâm lược.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Câu 1: Sau khi bắt được vua Hàm Nghi, thực dân Pháp đưa ông đi đày ở đâu?

A. Ở Tuy-ni-di.

B. Ở An-giê-ri.

C. Ở Mê-hi-cô.

D. Ở Nam Phi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Câu 3: Dựa vào phong trào kháng chiến của nhân dân, phái chủ chiến trong triều đình Huế, đại diện là những ai mạnh tay hành động chống Pháp?

A. Nguyễn Trường Tộ, Phan Thanh Giản

B. Tôn Thất Thuyết, Nguyễn Văn Tường

C. Tôn Thất Thuyết và vua Hàm Nghi

D. Nguyễn Văn Tường và Nguyễn Đức Nhuận.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Câu 4: Trước hành động ngày một quyết liệt của Tôn Thất Thuyết thực dân Pháp đã làm gì?

A. Mua chuộc Tôn Thất Thuyết

B. Tìm mọi cách để tiêu diệt phái chủ chiến.

C. Giảng hòa với phái chủ chiến.

D. Tìm cách ly gián giữa Tôn Thất Thuyết và quan lại.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Câu 7: Phong trào cần vương diễn ra sôi nổi nhất ở đâu?

A. Bắc Kì và Nam Kì.

B. Trung Kì và Nam Kì.

C. Nam Kì, Trung Kì và Bắc Kì.

D. Trung Kì và Bắc Kì.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Câu 3: Nông dân Yên Thế đứng lên nhằm mục đích gì?

A. Giúp vua cứu

nước

B. Bảo vệ cuộc sống

C. Giành lại độc lập

D. Cứu nước, cứu nhà.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Câu 18: Lực lượng nào tham gia đông nhất trong khởi nghĩa nông dân Yên Thế?

A. Công nhân.

B. Nông dân.

C. Các dân tộc sống ở miền núi.

D. Nông dân và công nhân. 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Câu 3: Năm 1868, Trần Đình Túc và Nguyễn Huy Tế xin mở cửa biển nào để thông thương ?

A. Cửa biển Hải Phòng

B. Cửa biển Trà Lý ( Nam Định)

C. Cửa biển Thuận An ( Huế)

D. Cửa biển Đà Nẵng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Câu 12: Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân khiến một số quan lại, sĩ phu đưa ra các đề nghị cải cách

A. họ có lòng yêu nước, thương dân

B. họ mong muốn nước nhà giàu mạnh, có thể đương đầu với cuộc tấn công của kẻ thù

C. họ không có vị trí xứng đáng trong triều đình

D. tình hình đất nước ngày một nguy khốn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Câu 3: Tại sao các nhà yêu nước lúc bấy giờ lại muốn noi theo con đường cứu nước của Nhật Bản?

A. Tư tưởng cứu nước phong kiến của Việt Nam đã lỗi thời.

B. Nhật Bản là nước châu Á “đồng văn, đồng chủng”.

C. Nhật Bản đã tiến hành cải cách đất nước phát triển phồn thịnh.

D. Câu A và B đúng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Câu 12: Mục đích của Pháp trong việc mở rộng trường học để làm gì?

A. Phát triển nền giáo dục Việt Nam

B. Khai minh nền văn hóa giáo dục Việt Nam.

C. Do nhu cầu học tập, của con em quan chức để đào tạo người bản xứ phục vụ cho Pháp.

D. Do nhu cầu học tập của nhân dân ngày một cao.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Câu 14: Giai cấp, tầng lớp nào ở Việt Nam ngày càng gánh chịu nhiều thứ thuế và bị khổ cực trăm bề?

A. Giai cấp tư sản dân tộc.

B. Tầng lớp tiểu tư sản.

C. Giai cấp công nhân làm thuê.

D. Giai cấp nông dân.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Câu 1: Hội Duy tân do Phan Bội Châu đứng đầu được thành lập năm nào?

A. Năm 1902

B. Năm 1904

C. Năm 1906

D. Năm 1908

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Câu 4: Vì sao Nguyễn Ái Quốc không đi theo con đường cứu nước mà Phan Bội Châu, Phan Châu Trinh và các bậc tiền bối yêu nước đầu thế kỉ XX đã chọn ?

A. Con đường của họ không có nước nào áp dụng

B. Con đường của họ là con đường cách mạng tư sản

C. Con đường cứu nước của họ chỉ đóng khung trong nước, không thoát khỏi sự bế tắc của chế độ phong kiến

D. Nguyễn Ái Quốc nhìn thấy sự bế tắc của con đường đó.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Câu 8: Nguyễn Tất Thành rời cảng Nhà Rồng (Sài Gòn) năm nào?

A. Năm 1911.

B. Năm 1912.

C. Năm 1913.

D. Năm 1914.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D