wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn hè tổng hợp L2-L3 (bài 1)

Total questions: 40

Worksheet time: 4hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Số gồm 7 trăm và 9 đơn vị được viết bằng số như thế nào?

a)

907

b)

790

c)

709

d)

970

2.

901 là số liền sau của số nào?

a)

900

b)

899

c)

902

d)

903

3.

Cột cờ cao khoảng bao nhiêu mét?

a)

5m

b)

50m

c)

500m

d)

30m

4.

Một chiếc xe đạp có 2 bánh xe. Hỏi 8 chiếc xe đạp có bao nhiêu bánh xe?

a)

10 bánh xe

b)

6 bánh xe

c)

16 bánh xe

d)

18 bánh xe

5.

500cm = ...........m. Số cần điền vào chỗ chấm là số nào?

a)

50

b)

5

c)

500

d)

55

6.
  1. Bạn Hải đi từ nhà đến trường qua 2 con đường. Con đường thứ nhất dài 200m, con đường thứ hai dài 300m. Hỏi Hải đi được bao nhiêu mét từ nhà đến trường?

a)

100 m

b)

500 m

c)

200 m

d)

300 m

7.
  1. Bạn An đi từ nhà đến công viên qua 2 con đường. Con đường thứ nhất dài 350 m, con đường thứ hai dài 450 m. Hỏi An đi được bao nhiêu mét từ nhà đến công viên?

a)

800 m

b)

700 m

c)

100 m

d)

600 m

8.

Có 4 chục quả cam, chia đều vào các túi, mỗi túi 5 quả. Hỏi có bao nhiêu túi cam?

a)

9 túi cam

b)

8 túi cam

c)

7 túi cam

d)

6 túi cam

9.

Số lớn nhất trong các số: 567, 576, 657, 675 là số nào?

a)

567

b)

576

c)

657

d)

675

10.

Số bé nhất trong các số: 987, 978, 897, 879 là số nào?

a)

987

b)

978

c)

879

d)

897

11.

Chữ số 4 trong số 418 có giá trị là bao nhiêu?

a)

4

b)

400

c)

40

d)

418

12.

Tổng của hai số là 100, số thứ hai là 40. Số hạng thứ nhất là bao nhiêu?

a)

140

b)

60

c)

50

d)

400

13.

Cô giáo chia đều 5 chục quyển vở cho 5 học sinh giỏi. Hỏi mỗi học sinh giỏi nhận được bao nhiêu quyển vở?

a)

5 quyển vở

b)

10 quyển vở

c)

25 quyển vở

d)

15 quyển vở

14.

Số nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau là số nào?

a)

100

b)

101

c)

102

d)

103

15.

Tổng của số liền trước và số liền sau của số nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau là bao nhiêu?

a)

204

b)

306

c)

203

d)

202

16.

Tổng của 352 và 255 là bao nhiêu?

a)

607

b)

507

c)

107

d)

100

17.
  1. Bạn An có 27 viên bi. Bạn Bình có nhiều hơn bạn An 35 viên bi. Hỏi bạn Bình có bao nhiêu viên bi?

a)

52 viên bi

b)

62 viên bi

c)

7 viên bi

d)

17 viên bi

18.

Dãy số nào được viết theo thứ tự từ lớn đến bé?

a)

412; 573; 701; 209; 590.

b)

209; 412; 590; 573; 701.

c)

590; 701; 412; 209;; 573.

d)

701; 590; 573; 412; 209.

19.

Diệp cao 105 cm, Hằng thấp hơn Diệp 8 cm. Hỏi Hằng cao bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

113 cm

b)

97 cm

c)

107 cm

d)

104 cm

20.

Một người đi xe đạp mỗi giờ đi được 5 km. Hỏi trong 3 giờ người đó đi được bao nhiêu ki-lô-mét?

a)

15 km

b)

8 km

c)

2 km

d)

16 km

21.
  1. Có 42 con bướm đang bay trong vườn, 15 con bướm bay đi. Hỏi trong vườn còn lại bao nhiêu con bướm?

a)

33 con bướm

b)

37 con bướm

c)

27 con bướm

d)

57 con bướm

22.

239 + 106 = ?

(a)  

23.

  1. 128 + 456 = ?



(a)  

24.

Một bến xe có 180 ô tô, sau khi một số ô tô rời bến, trong bến còn lại 65 ô tô. Hỏi có bao nhiêu ô tô đã rời bến?

a)

135 ô tô

b)

125 ô tô

c)

245 ô tô

d)

115 ô tô

25.

Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 310 kg gạo, ngày thứ hai bán được số gạo ít hơn ngày thứ nhất 120 kg gạo. Hỏi ngày thứ hai bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

a)

190 kg gạo

b)

430 kg gạo

c)

290 kg gạo

d)

209 kg gạo

26.

Chọn dấu >, <, = thích hợp điền vào chỗ chấm:

40 : 5 + 20 .......... 12 : 2 + 5

a)

>

b)

<

c)

=

27.

Cuộn dây thứ nhất dài 85 m, cuộn dây thứ hai dài 94 m. Hỏi cuộn dây thứ hai dài hơn cuộn dây thứ nhất bao nhiêu mét?

a)

179 m

b)

9 m

c)

19 m

d)

189 m

28.

5 x 7 + 128 = ?

(a)  

29.

Tổng của số lớn nhất có hai chữ số khác nhau và số bé nhất có ba chữ số giống nhau là bao nhiêu?

a)

209

b)

13

c)

290

d)

999

30.

  1. 890 - 567 = ?



(a)  

31.

  1. Điền tr hoặc ch vào chỗ chấm:

  2. "Hôm nay (a)   ời nắng to."

32.
  1. Câu nào dưới đây là câu nêu đặc điểm?



a)
  1. Cây bàng trước nhà em rất to và xanh mát.

b)
  1. Em đi học vào mỗi buổi sáng.

c)
  1. Chúng em cùng nhau chơi bóng rổ.

d)
  1. Mẹ em đang nấu ăn trong bếp.

33.

Điền d/ r/gi vào chỗ chấm:

"Chiếc áo này rất (a)   ộng."

34.

Điền n hoặc l vào chỗ chấm:

"Anh ấy là một người rất (a)   ịch sự."

35.
  1. Câu nào dưới đây là câu nêu hoạt động?



a)
  1. Em bé đang chơi đùa trong sân.

b)
  1. Cây hoa hồng trong vườn rất đẹp.

c)
  1. Trời hôm nay thật mát mẻ.

d)
  1. Chiếc xe đạp của em màu đỏ.

36.

Câu nào dưới đây đã điền đúng dấu câu?

a)

Cánh hoa sen mềm mại, thơm ngát.

b)

Cánh hoa sen, mềm mại thơm ngát.

c)

Cánh hoa sen mềm mại, thơm ngát?

d)

Cánh hoa, sen mềm mại, thơm ngát.

37.

Câu " Mái tóc của ông em bạc trắng." thuộc mẫu câu nào?

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu nêu đặc điểm

38.

Từ nào dưới đây là từ chỉ sự vật?

a)

ngọn núi

b)

nhảy cao

c)

xinh xắn

d)

buồn bã

39.

Từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động?

a)

ngôi nhà

b)

hồng tươi

c)

chạy nhảy

d)

hiền lành

40.

Câu nào dưới đây là mẫu câu giới thiệu?

a)

Chúng em đang tập văn nghệ.

b)

Hà mã kiếm ăn bên sông.

c)

Cá heo là con vật thông minh.

d)

Chim chích bông rất xinh đẹp.