NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔn tập công thức lượng giác - 3
Total questions: 10
Worksheet time: 3mins
Name
Class
Date
1.
1+tan2x1=?
a)
sin2x
b)
cos2x
c)
tan2x
d)
cot2x
2.
cos(15°−48°)=?
a)
cos15°cos48°−sin15°sin48°
b)
cos15°cos48°+sin15°cos48°
c)
cos15°cos48°+sin15°sin48°
d)
sin15°cos48°−cos15°sin48°
3.
Cho sinx=1. Tıˋm cosx=?
a)
0
b)
1
c)
−1
d)
21
4.
cos0=?
a)
0
b)
1
c)
−1
d)
21
5.
Khẳng định nào sau đây đúng?
a)
sin(−x)=−sinx
b)
cos(−x)=−cosx
c)
tan(−x)=tanx
d)
cot(−x)=cotx
6.
Ở góc phần tư thứ nhất của đường tròn lượng giác. Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau đây.
a)
cotα<0
b)
sinα>0
c)
cosα<0
d)
tanα<0
7.
1−cos2x=?
a)
sin2x
b)
−sin2x
c)
sinx
d)
−sinx
8.
Khử dấu - của biểu thức sau: −sin7x
a)
sin(2π−7x)
b)
sin(−7x)
c)
sin(π−7x)
d)
sin7x
9.
Khử dấu trừ c biểu thức sau: −cos2x
a)
cos(2x−π)
b)
cos2x
c)
cos(π−2x)
d)
cos(2x+π)
10.
cotx1= ?
a)
tanx
b)
1+tan2x
c)
sinxcosx
d)
tan2x
Reset
