wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG I: CHẤT - NGUYÊN TỬ - PHÂN TỬ

Total questions: 12

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Tính chất nào của chất trong số các chất sau đây có thể biết được bằng cách quan sát trực tiếp mà không phải dùng dụng cụ đo hay làm thí nghiệm?

a)

A. Màu sắc

b)

B. Tính tan trong nước

c)

C. Khối lượng riêng

d)

D. Nhiệt độ nóng chảy

2.

Câu 2: Đơn chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hoá học?

a)

A. Từ 2 nguyên tố

b)

B. Từ 3 nguyên tố

c)

C. Từ 4 nguyên tố trở lên

d)

D. Từ 1 nguyên tố

3.

Câu 3: Kim loại M tạo ra hiđroxit M(OH)3. Phân tử khối của oxit là 107. Nguyên tử khối của M là bao nhiêu?

Cho O = 16, H = 1

a)

A. 24

b)

B. 27

c)

C. 56

d)

D. 64

4.

Câu 4: Hợp chất Alx(NO3)3 có phân tử khối là 213. Giá trị của x là :

a)

A. 3

b)

B. 2

c)

C. 1

d)

D. 4

5.

Câu 5: Tên gọi của nguyên tố có kí hiệu là Fe là:

a)

A. Sắt

b)

B. Đồng

c)

C. Magie

d)

D. Clo

6.

Câu 6: Chọn đáp án bào gồm các nguyên tố kim loại

a)

A. Cu, Fe, Cl

b)

B. Mg, Zn, Cu

c)

C. Hg, S, O

d)

D. Pb, H, Ba

7.

Câu 7: Phân tử khối của chất có công thức cấu tạo là Mg(NO3)2 bằng bao nhiêu:

Cho Mg = 24, N = 14, O = 16

a)

A. 148

b)

B. 146

c)

C. 86

d)

D. 132

8.

Câu 8: Hợp chất tạo bởi Fe(II) và SO4 (II) có CTHH là:

a)

Fe2(SO4)3

b)

FeSO4

c)

Fe2SO4

d)

Fe(SO4)2

9.

Hợp chất tạo bởi Na (I) và O (II) là:

a)

A. NaO

b)

B. Na2O

c)

C. Na2O3

d)

D. NaO2

10.

Tìm hóa trị của C trong hợp chất CS2, cho biết S (II)

a)

A. III

b)

B. IV

c)

C. V

d)

D. II

11.

Câu 11: Vỏ nguyên tử bao gồm 1 hay nhiều:

a)

A. Proton

b)

B. Nơtron

c)

C. Electron

d)

D. Proton và nơtron

12.

Hợp chất tạo bởi Al (III) và O (II) có công thức hóa học là:

a)

AlO

b)

AlO3

c)

Al3O2

d)

Al2O3