NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTruy tìm số (ôn tập hè tiết 1)
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Name
Class
Date
1.
5 x 3 = ....... , kết quả của phép tính là:
a)
2
b)
8
c)
15
d)
12
2.
Trong phép tính 3 x 4 = 12 ; 12 được gọi là:
a)
Tổng
b)
Hiệu
c)
Thừa số
d)
Tích
3.
5 x ..... = 4 x 5
a)
15
b)
5
c)
4
d)
20
4.
3cm x 9 = .... ?
a)
27
b)
27cm
c)
24
d)
24cm
5.
4 x ...... = 32 ; số cần điền vào chỗ chấm là:
a)
28
b)
8
c)
18
d)
10
6.
Tính:
36 : 4 + 5
a)
14
b)
13
c)
12
7.
So sánh: 5 x 4 ________ 10 x 2
a)
>
b)
=
c)
<
8.
Thứ hai tuần này là ngày 2 tháng 8. Thứ hai tuần tiếp theo là ngày ..…………tháng 8.
a)
6
b)
7
c)
8
d)
9
9.
Bạn Lan có 40 cái nhãn vở, Hà ít hơn Lan 8 cái nhãn vở. Hỏi Hà có bao nhiêu cái nhãn vở?
a)
Hà có 52 cái nhãn vở
b)
Hà có 38 cái nhãn vở
c)
Hà có 32 cái nhãn vở
d)
Hà có 42 cái nhãn vở
10.
Các số điền vào chỗ chấm lần lượt là?
a)
8 và 8
b)
5 và 8
c)
5 và 5
Reset
