NEW
Font size
WorksheetsBài 7 - Từ vựng
Total questions: 42
Worksheet time: 7mins
Giáng sinh
アイスクリーム
クリスマス
プレゼント
ホッチキス
て
紙
花
手
耳
すてきですね
hay nhỉ/ đẹp nhỉ
tôi hiểu rồi
rất hoan nghênh anh/chị đã đến chơi
mời anh/chị vào
cắt
送ります
切ります
貸します
借ります
はし
dao
thìa
đũa
kéo
切符
きて
きって
きぷ
きっぷ
送ります
gửi
cho, tặng
nhận
cho mượn, cho vay
thìa
ナイフ
はし
スプーン
フォーク
これから
trước đó, lúc trước
sau đây, từ bây giờ
lúc nào cũng
đã, rồi
おかね
お酒
お金
お水
お茶
ナイフ
kéo
dĩa
thìa
dao
cho, tặng
あげます
もらいます
かします
かります
お母さん
おかさん
おとさん
おかあさん
おとうさん
フォーク
dao
dao
thìa
dĩa
もらいます
cho, tặng
nhận
vay, mượn
cho vay, cho mượn
kéo
たたみ
かたみ
はさみ
ばさみ
お父さん
bố (bố mình)
bố (bố người khác)
mẹ (mẹ mình)
mẹ (mẹ người khác)
cho mượn, cho vay
かえします
かします
かります
かえます
fax
ファクース
ファクス
フォックス
ワープロ
荷物
しなもの
たもつ
どうぶつ
にもつ
vay, mượn
貸します
返します
借ります
足ります
máy đánh chữ
ワープロ
パソコン
ペンチ
ホッチキス
もう
chưa
từ bây giờ
đã, rồi
không được
教えます
học
dạy
gọi (điện thoại)
cắt
máy tính
パソコン
バソコン
パーソコン
バーソコン
bố (bố mình)
お父さん
お母さん
父
母
ならいます
買います
会います
習います
吸います
プレゼント
quà tặng, tặng phẩm
băng dính
cái dập ghim
giáng sinh
花
かみ
にもつ
はな
はは
áo sơ mi
シャツー
サツ
サーツ
シャツ
母
bố (bố mình)
mẹ (mẹ mình)
bố (bố người khác)
mẹ (mẹ người khác)
かけます
học
gọi (điện thoại)
dạy
mượn
cái đục lỗ
ハンチ
ペンチ
パンチ
ベンチ
かみ
花
紙
車
家
ホッチキス
cái dập ghim
băng dính
cái tẩy
cái đục lỗ
băng dính
ワープロ
パーソコン
セロテープ
プレゼント
消しゴム
はしゴム
かしゴム
なしゴム
けしゴム
xin lỗi có ai ở nhà không?/ Tôi có thể vào được chứ? (câu nói của khách dùng khi đến thăm nhà ai đó)
しつれいします
ごめんください
ただいま
いらっしゃいませ
いらっしゃい
tôi về rồi
anh/chị đi nhé
rất hoan nghênh anh/chị đã đến chơi. /chào mừng anh chị đã đến chơi
tôi đi đây
anh/chị dùng ~ có được không? (dùng khi mời ai đó cái gì)
どうぞ おあがりください
しつれいします
いただきます
[~は]いかがですか
du lịch
りょこう
じょこう
りょうこ
りょうこう
おみやげ
rượu
quà (mua khi đi xa về hay mang đi khi thăm nhà người nào đó)
ngắm hoa
trà đen
