wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 7 - Từ vựng

Total questions: 42

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Giáng sinh

a)

アイスクリーム

b)

クリスマス

c)

プレゼント

d)

ホッチキス

2.

a)

b)

c)

d)

3.

すてきですね

a)

hay nhỉ/ đẹp nhỉ

b)

tôi hiểu rồi

c)

rất hoan nghênh anh/chị đã đến chơi

d)

mời anh/chị vào

4.

cắt

a)

送ります

b)

切ります

c)

貸します

d)

借ります

5.

はし

a)

dao

b)

thìa

c)

đũa

d)

kéo

6.

切符

a)

きて

b)

きって

c)

きぷ

d)

きっぷ

7.

送ります

a)

gửi

b)

cho, tặng

c)

nhận

d)

cho mượn, cho vay

8.

thìa

a)

ナイフ

b)

はし

c)

スプーン

d)

フォーク

9.

これから

a)

trước đó, lúc trước

b)

sau đây, từ bây giờ

c)

lúc nào cũng

d)

đã, rồi

10.

おかね

a)

お酒

b)

お金

c)

お水

d)

お茶

11.

ナイフ

a)

kéo

b)

dĩa

c)

thìa

d)

dao

12.

cho, tặng

a)

あげます

b)

もらいます

c)

かします

d)

かります

13.

お母さん

a)

おかさん

b)

おとさん

c)

おかあさん

d)

おとうさん

14.

フォーク

a)

dao

b)

dao

c)

thìa

d)

dĩa

15.

もらいます

a)

cho, tặng

b)

nhận

c)

vay, mượn

d)

cho vay, cho mượn

16.

kéo

a)

たたみ

b)

かたみ

c)

はさみ

d)

ばさみ

17.

お父さん

a)

bố (bố mình)

b)

bố (bố người khác)

c)

mẹ (mẹ mình)

d)

mẹ (mẹ người khác)

18.

cho mượn, cho vay

a)

かえします

b)

かします

c)

かります

d)

かえます

19.

fax

a)

ファクース

b)

ファクス

c)

フォックス

d)

ワープロ

20.

荷物

a)

しなもの

b)

たもつ

c)

どうぶつ

d)

にもつ

21.

vay, mượn

a)

貸します

b)

返します

c)

借ります

d)

足ります

22.

máy đánh chữ

a)

ワープロ

b)

パソコン

c)

ペンチ

d)

ホッチキス

23.

もう

a)

chưa

b)

từ bây giờ

c)

đã, rồi

d)

không được

24.

教えます

a)

học

b)

dạy

c)

gọi (điện thoại)

d)

cắt

25.

máy tính

a)

パソコン

b)

バソコン

c)

パーソコン

d)

バーソコン

26.

bố (bố mình)

a)

お父さん

b)

お母さん

c)

d)

27.

ならいます

a)

買います

b)

会います

c)

習います

d)

吸います

28.

プレゼント

a)

quà tặng, tặng phẩm

b)

băng dính

c)

cái dập ghim

d)

giáng sinh

29.

a)

かみ

b)

にもつ

c)

はな

d)

はは

30.

áo sơ mi

a)

シャツー

b)

サツ

c)

サーツ

d)

シャツ

31.

a)

bố (bố mình)

b)

mẹ (mẹ mình)

c)

bố (bố người khác)

d)

mẹ (mẹ người khác)

32.

かけます

a)

học

b)

gọi (điện thoại)

c)

dạy

d)

mượn

33.

cái đục lỗ

a)

ハンチ

b)

ペンチ

c)

パンチ

d)

ベンチ

34.

かみ

a)

b)

c)

d)

35.

ホッチキス

a)

cái dập ghim

b)

băng dính

c)

cái tẩy

d)

cái đục lỗ

36.

băng dính

a)

ワープロ

b)

パーソコン

c)

セロテープ

d)

プレゼント

37.

消しゴム

a)

はしゴム

b)

かしゴム

c)

なしゴム

d)

けしゴム

38.

xin lỗi có ai ở nhà không?/ Tôi có thể vào được chứ? (câu nói của khách dùng khi đến thăm nhà ai đó)

a)

しつれいします

b)

ごめんください

c)

ただいま

d)

いらっしゃいませ

39.

いらっしゃい

a)

tôi về rồi

b)

anh/chị đi nhé

c)

rất hoan nghênh anh/chị đã đến chơi. /chào mừng anh chị đã đến chơi

d)

tôi đi đây

40.

anh/chị dùng ~ có được không? (dùng khi mời ai đó cái gì)

a)

どうぞ おあがりください

b)

しつれいします

c)

いただきます

d)

[~は]いかがですか

41.

du lịch

a)

りょこう

b)

じょこう

c)

りょうこ

d)

りょうこう

42.

おみやげ

a)

rượu

b)

quà (mua khi đi xa về hay mang đi khi thăm nhà người nào đó)

c)

ngắm hoa

d)

trà đen