wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Toán

Total questions: 13

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

4m = ............................cm

a)

40

b)

400

c)

4 000

d)

40 000

2.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

3 giờ = ........................phút

a)

30

b)

120

c)

150

d)

180

3.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
 12\frac{1}{2}  phút = ...............giây

a)

30

b)

12

c)

60

d)

120

4.

Kết quả của phép tính sau là:

4 922 : 23

a)

214

b)

142

c)

241

d)

124

5.

Một hình vuông có độ dài cạnh là 25cm. Diện tích hình vuông đó là:

a)

625m

b)

625m2

c)

625cm

d)

625cm2.

6.

Tìm số trung bình cộng của 37; 42 và 56

a)

45

b)

44

c)

46

d)

43

7.

Trong các số 1476; 23490; 3258; 43005; số nào chia hết cho cả 2 và 5?

a)

1476

b)

23490

c)

3258

d)

43005

8.

Tìm chữ số thích hợp điền vào chỗ chấm để số 4...0 chia hết cho 9

a)

9

b)

0

c)

5

d)

2

9.

Kết quả của phép tính 789 + 350 + 650 là:

a)

1789

b)

1589

c)

1689

d)

7899

10.

Trong phép chia một số tự nhiên cho 5, số dư có thể là:

a)

{1;2;3;4}\left\{1;2;3;4\right\}

b)

{0;1;2;3;4;5}\left\{0;1;2;3;4;5\right\}

c)

{5;4;3;2;1}\left\{5;4;3;2;1\right\}

d)

{0;1;2;3;4}\left\{0;1;2;3;4\right\}

11.

Kết quả của phép tính 9204 : 26 là

a)

345

b)

354

c)

355

12.

Kết quả của phép tính 6195 + 2785 là:

(a)  

13.

Phép trừ 5342 - 4185 có kết quả là:

(a)