wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập khối 2

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm từ nào chỉ hoạt động?

a)

ăn, chạy, nhà.

b)

chạy, nói, nhảy.

c)

viết, gà, đi.

2.

Đặt dấu phẩy thích hợp trong câu sau:

Cò ngoan ngoãn chăm chỉ học tập.

a)

Cò ngoan ngoãn, chăm chỉ học tập.

b)

Cò ngoan, ngoãn chăm, chỉ học tập.

c)

Cò ngoan ngoãn, chăm chỉ, học tập.

3.

Hãy sắp xếp các từ sau và viết lại thành một câu có nghĩa: chị em, nhau, giúp đỡ .

a)

Chị em nhau giúp đỡ.

b)

Giúp đỡ chị em nhau.

c)

Chị em giúp đỡ nhau.

4.

Câu “Quạ bay đi mất.” thuộc kiểu câu nào đã học?

a)

Ai làm gì?

b)

Ai là gì?

c)

Ai thế nào?

5.

Chim sẻ, chim sâu, quạ, ong, bướm, kiến, chuồn chuồn là các từ chỉ gì?

a)

Chỉ cây cối.

b)

Chỉ con vật.

c)

Chỉ đồ vật.

6.

Từ nào trái nghĩa với từ buồn bã?

a)

buồn tủi.

b)

tưng bừng.

c)

vui vẻ.

7.

Những từ chỉ đặc điểm trong câu “Ngày xưa, ở một làng Ê-đê có cô Hơ-bia xinh đẹp nhưng rất lười biếng.” là:

a)

xinh đẹp, Hơ-bia.

b)

xinh đẹp, lười biếng.

c)

Ê-đê, lười biếng.

8.

Đặt câu hỏi cho bộ phận gạch dưới trong câu:

Đêm khuya, chúng rủ nhau bỏ cả vào rừng.

a)

Khi nào chúng rủ nhau bỏ cả vào rừng?

b)

Khi nào chúng rủ nhau bỏ cả vào rừng.

c)

Chúng rủ nhau bỏ cả vào rừng?

9.

Dòng gồm những từ chỉ các bộ phận của cây:

a)

Chồi, ngọn, lá, cành.

b)

Hoa, quả, thân, rễ, củ.

c)

Cả hai ý đều đúng.

10.

Câu được viết theo mẫu “Ai thế nào?” là:

a)

Thỏ Mẹ cảm thấy rất hạnh phúc.

b)

Chúng bàn nhau chuẩn bị quà tặng mẹ.

c)

Bố rất mong cứu được đôi chân của cậu bé.

11.

Viết các số: 50; 48; 61; 58; 73 theo thứ tự từ lớn đến bé:

a)

50, 48, 61, 58, 73.

b)

48, 50, 58, 61, 73.

c)

73, 61, 58, 50, 48.

12.

Một băng giấy dài 96 cm, em cắt bỏ đi 26 cm. Hỏi băng giấy còn lại dài bao nhiêu cm?

a)

70 cm

b)

7 cm

c)

122 cm

13.

Điền dấu > , < , =

45 - 24 ..... 17 + 10

a)

>

b)

<

c)

=

14.

Điền số thích hợp vào dấu chấm:

32 + ..... = 65

a)

33

b)

13

c)

23

15.

Điền dấu +; - thích hợp:

15 ..... 5 ...... 2 = 12

a)

+ và -

b)

- và +

c)

+ và +

16.

Tìm một số biết rằng số đó cộng với 40 rồi trừ đi 30 thì được 20.

a)

10

b)

20

c)

30

17.

Bạn Hà có số kẹo nhiều hơn 7 kẹo nhưng ít hơn 9 kẹo. Hỏi bạn Hà có mấy viên kẹo?

a)

7 viên kẹo.

b)

8 viên kẹo.

c)

9 viên kẹo.

18.

Ngày 3 trong tháng là ngày chủ nhật. Hỏi ngày 10 trong tháng đó nhằm ngày thứ mấy?

a)

Chủ nhật.

b)

Thứ 7.

c)

Thứ 2.

19.

Số 95 đọc là:

a)

Chín mươi năm.

b)

Chín mươi lăm.

c)

Chín lăm.

20.

Số lớn nhất có hai chữ số là:

a)

99

b)

98

c)

10

21.

Trong phép trừ: 56 – 23 = 33, số 56 gọi là:

a)

Số bị trừ.

b)

Số trừ.

c)

Hiệu.

22.

2dm 3cm = … cm

a)

203 cm

b)

230 cm

c)

23 cm

23.

Hình bên có mấy hình tam giác?

a)

3

b)

4

c)

5

24.

Tìm X:

X : 2 = 10

a)

5

b)

20

c)

8

25.

Những đồ vật nào sau đây có sử dụng điện?

a)

Dao, kéo.

b)

Máy lạnh.

c)

Cây chổi.

26.

Để đổi tên cho thư mục em thực hiện: (chọn các đáp án đúng)

a)

Nháy chuột phải chọn Rename.

b)

Nháy chuột phải chọn New Folder.

c)

Nháy đúp chuột.

27.

Thư mục có biểu tượng màu gì?

a)

màu đỏ.

b)

màu vàng.

c)

màu trắng.

28.

Hãy cho biết một nốt còn thiếu vào chỗ đánh dấu…

a)

Nốt đen.

b)

Nốt trắng.

c)

Nốt tròn.

d)

Nốt móc đơn.

29.

Theo em môn thể thao nào tập luyện giúp cơ thể phát triển chiều cao ?

a)

Bóng rổ.

b)

Bơi lội.

c)

Cả 2 môn.

30.

Viết tất cả các số có hai chữ số sao cho số chục cộng với số đơn vị bằng 5.

a)

14, 23, 32, 41, 50.

b)

14, 23, 32, 41.

c)

14, 23, 50.