wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT 4.1

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Ở hai câu thơ sau, những sự vật nào được so sánh với nhau?

Trăng tròn như mắt cá

Chẳng bao giờ chớp mi.

a)

tròn - mắt cá

b)

trăng - mi

c)

trăng - mắt cá

d)

mắt cá - mi

2.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

Xuất sắc

b)

Xúng xính

c)

San xẻ

d)

Xỉa răng

3.

Từ còn thiếu trong câu thành ngữ sau : Một con ngựa đau cả tàu bỏ .....” là:

a)

cỏ

b)

chạy

c)

chuồng

d)

lại

4.

Từ còn thiếu trong câu thành ngữ sau : Một con ngựa đau cả tàu bỏ .....” là:

a)

cỏ

b)

chạy

c)

chuồng

d)

lại

5.

Câu nào dưới đây có sử dụng biện pháp so sánh:

a)

Những chiếc lá bàng nằm la liệt trên mặt phố.

b)

Tiếng suối trong như tiếng hát xa.

c)

Chị hồng, chị lan, em cúc đua nhau khoe sắc thắm.

d)

Học tập là nhiệm vụ của học sinh.

6.

Câu nào dưới đây dùng đúng dấu phẩy?

a)

Hai bên bờ sông, những bãi ngô bắt đầu xanh tốt.

b)

Hai bên bờ sông những bãi ngô, bắt đầu xanh tốt.

c)

Hai bên, bờ sông những bãi ngô bắt đầu xanh tốt.

d)

Hai bên bờ, sông những bãi ngô bắt đầu xanh tốt.

7.

Từ ngữ nào không cùng nghĩa với từ "quê hương" ?

a)

Quê quán

b)

Đất nước

c)

Quê nhà

d)

Quê cha đất tổ

8.

Những sự vật nào được nhân hoá trong đoạn thơ sau:

‘‘Muôn nghìn cây mía

Múa gươm

Kiến hành quân

Đầy đường’’

a)

Cây mía, gươm

b)

Cây mía, đường

c)

Cây mía, kiến

d)

Gươm, kiến

9.

Từ thích hợp điền vào chỗ chấm trong câu “Học thầy không ..... học bạn.” là :

a)

được

b)

nên

c)

tày

d)

bằng

10.

Tìm chủ ngữ trong câu sau: Bên đường, cây cối xanh um.

a)

Cây cối

b)

xanh um

c)

Bên đường

d)

Bên đường, cây cối

11.

Tìm vị ngữ ngữ câu sau:

Hà Nội tưng bừng màu đỏ.

a)

Hà Nội

b)

tưng bừng

c)

bừng màu đỏ.

d)

tưng bừng màu đỏ.

12.

Tìm chủ ngữ trong câu sau:

Cả một vùng trời bát ngát cờ, đèn và hoa.

a)

Cả một vùng trời

b)

Cả một vùng trời bát ngát cờ, đèn

c)

bát ngát cờ, đèn và hoa.

d)

một vùng trời

13.

Tìm chủ ngữ trong câu sau:

Các cụ già vẻ mặt nghiêm trang.

a)

Các cụ già

b)

vẻ mặt nghiêm trang.

c)

cụ già

d)

nghiêm trang.

14.

Tìm chủ ngữ trong câu sau:

Cái đầu tròn và hai con mắt long lanh như thuỷ tinh.

a)

Cái đầu tròn và hai con mắt

b)

long lanh như thuỷ tinh

c)

Cái đầu tròn

d)

hai con mắt

15.

Tìm vị ngữ trong câu sau:

Nhà cửa thưa thớt dần.

a)

Nhà cửa

b)

thưa thớt dần

c)

thưa thớt

d)

Nhà cửa thưa thớt

16.

Tìm vị ngữ trong câu sau:

Anh Tịnh thì đĩnh đạc, chu đáo.

a)

Anh Tịnh

b)

thì đĩnh đạc

c)

thì đĩnh đạc, chu đáo

d)

chu đáo

17.

"Cánh đại bàng rất khỏe. Mỏ đại bàng dài và rất cứng. Đôi chân của nó giống như cái móc hàng của cần cẩu. Đại bàng rất ít bay. Khi chạy trên mặt đất, nó giống như một con ngỗng cụ nhưng nhanh nhẹn hơn nhiều."

Đoạn văn trên gồm mấy câu kể ai thế nào?

a)

2 câu

b)

7 câu

c)

5 câu

d)

4 câu

18.

''Về đêm, cảnh vật thật im lìm. Sông thôi vỗ sóng dồn dập vô bờ như hồi chiều. Hai ông bạn già vẫn trò chuyện. Ông Ba trầm ngâm.Thỉnh thoảng ông mới đưa ra một nhận xét dè dặt. Trái lại, ông Sáu rất sôi nổi. Ông hệt như Thần Thổ Địa của vùng này.''

Trong đoạn văn đâu là câu kể ai làm gì?

a)

Hai ông bạn già vẫn trò chuyện.

b)

Về đêm, cảnh vật thật im lìm.

c)

Trái lại, ông Sáu rất sôi nổi.

d)

Ông hệt như Thần Thổ Địa của vùng này.

19.

Tìm từ thể hiện tinh thần đùm bọc giúp đỡ đồng loại?

A. ức hiếp B. cưu mang C. bênh vực D. ngăn chặn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong câu thơ:

Đời cha ông với đời tôi

Như con sông với chân trời đã xa

A. so sánh B. nhân hóa C. so sánh và nhân hóa D. cả 3 đáp án

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D