Font size
Worksheetscăn thức
Total questions: 120
Worksheet time: 1hrs 14mins
Căn bậc hai số học của 9 là:
-3
3
±3
81
Số 16 có hai căn bậc hai là:
4
-4
256
±4
So saˊnh 5 với 26 ta có kết luận sau:
5>26
5<26
5=26
Không so sánh được
Tìm số x không âm, biết x=2
x=2
x=4
x= 2
x=-4
Tính giá trị biểu thức: A= 9−4
-1
5
1
- 5
3.So sánh 9 và 79 ta có kết luận sau:
A. 9< 79
B. 9= 79
C. 9> 79
D. Không so sánh được.
Chọn câu trả lời đúng:
Căn bậc hai số học của một số a không âm là một số x âm sao cho x^2=a
Căn bậc hai số học của một số a là một số x không âm sao cho x^2=a
Căn bậc hai số học của một số a không âm là một số x không âm sao cho x^2=a
Căn bậc hai số học của một số a âm là một số x âm sao cho x^2=a
Chọn đáp án đúng.
Căn bậc hai số học của 94 là:
32.
−32.
94.
−94.
Chọn đáp án đúng.
Vì 2 < 3 nên:
2>3.
(x−1)2 bằng
x - 1
1 - x
∣x−1∣
(x−1)2
(2x+1)2 bằng
-(2x+1)
∣2x+1∣
2x+1
∣−2x+1∣
x2=5 thì x bằng
25
5
±5
±25
16x2y4 bằng
4xy2
−4xy2
4∣x∣y2
4x2y4
5. Biểu thức 2x+3 xác định khi:
A. x≤23
B. x≥−23
C. x≥23
D. x≤−23
(23−527+412):3=
5
3
-5
- 3
Giá trị của x để x=3 là
9
-9
±9
±3
Chọn câu sai trong các câu sau
(−5)2=5
(−5)2=−5
−(−5)2=−5
52=5
Số nào sau đây là căn bậc 2 số học của số a = 0.36
0.9
0.18
0.6
-0.6
Tìm số x không âm, biết x=2021
x=2021
x=4084441
x= 2021
x=-4084441
Giá trị của 4+0,36 là
2
0,6
1,4
2,6
Định nghĩa: Căn bậc hai của số a không âm là số x sao cho
x2=a
a2=x
a=x
x=a
Tam giác ABC đều có cạnh bằng a. Chiều dài đường cao bất kỳ trong tam giác ABC là
a3
2a
2a3
32a
Số 16 có căn bậc hai là:
4
-4
256
±4
So saˊnh (153−83−23):3 với 26 ta có kết luận sau:
5>26
5<26
5=26
Không so sánh được
Tìm số x không âm, biết x=2+3
x=7
x=7 +4 3
x= 2+3
x=4 3
Số nào không có căn bậc hai
0
4
3
-25
x=a thıˋ
a≥0
a<0
a>0
a=0
5−2x xác định khi và chỉ khi
x>25
x<25
x≥25
x≤25
2x+5 xác định khi và chỉ khi
x≥2−5
x<2−5
x≤2−5
x>2−5
Giá trị biểu thức 7−57+5+7+57−5 bằng
1
2
12
12
Giá trị biểu thức 3+222+3−222 bằng
−82
82
12
-12
Giá trị biểu thức 2−31+2+31
−23
4
0
21
Kết quả phép tính 9−45 là
3−25
2−5
5−2
Một kết quả khác
Với giaˊ trị naˋo của x thıˋ biểu thức sau 32x không có nghĩa
x<0
x>0
x≤0
x≥0
2.Biểu thức 16 bằng
A. 4 và -4.
B. -4.
C. 4
D. 8
4.Biểu thức 1−2x xác định khi:
A. x>21
B. x≥21
C. x<21
D. x≤21
5. Biểu thức 2x+3 xác định khi:
A. x≤23
B. x≥−23
C. x≥23
D. x≤−23
7. Biểu thức (1+x2)2 bằng
A. 1+x2
B. −(1+x2)
C. ±(1+x2)
D. Kết quả khác.
6. Biểu thức (3−2x)2 bằng
A. 3 - 2x
B. 2x - 3
C. |2x - 3|
D. 3 - 2x và 3x - 2
9. Biểu thức 9a2b4 bằng:
A. 3ab2
B. −3ab2
C. 3∣a∣b2
D. 3a∣∣b2∣∣
10. Biểu thức 2y24y2x4 với y<0 được rút gọn là:
A. −yx2
B. ∣y∣x2y2
C. yx2
D. y2x4
15.Biểu thức a1 có nghĩa khi nào?
A. a=0
B. a<0
C. a>0
D. a≤0
17.Biểu thức x21−2x xác định khi
A. x≥21
B. x≤21vaˋ x=0
C. x≤21
D. x≥21vaˋ x=0
18.Biểu thức 2+x1−2−x1 bằng
A. −4−x2x
B. −4−x22x
C. −2−x2x
D. −4+x2x
20.Biểu thức ∣∣∣23−32∣∣∣ có giá trị là
A. 23−32
B. 0
C. 32−23
D. 3−2
32=
23
32
3−23
323
27−7=
27
2−7
2−77
−27
2−33=
2+3
3(2−3)
3(2+3)
2+3
1−115=
−115
211+1
2−(11+1)
125(1+11)
33+174=
41
433−17
1633+17
433+17
Tính B = (3−1)2−3
1
-1
−33
23
Rút gọn biểu thức
M = ab(a+b)2−(a−b)2
−4
4
2
-2
Rút gọn biểu thức
M = (10−2)3+5
22
4
35
2
Đưa thừa số ra ngoài dấu căn của biểu thức: 28x4
37x2
−37x2
27x2
−27x2
Cho a ≥0 , a =4 . Tính a+2a+a−42(a−2)
-1
1
2
-2
Rút gọn biểu thức: (2−16−3+5−15−5):5−32
1
2
3
4
2x+7 xác định khi và chỉ khi
x≥3,5
x≤3,5
x≥−3,5
x>−3,5
1−30x xác định khi và chỉ khi
x≥301
x≤301
x>301
x≤−301
x3 xác định khi và chỉ khi
x≥0
x≤0
x>0
x=0
x−11 xác định khi và chỉ khi
x=1
x≥1
x≤1
x>1
1−2x−3 xác định
x≥21
x≤21
x>21
x<21
Giá trị của biểu thức B = 8+27
4+7
2+7
1+7
7
Rút gọn biểu thức C = x−1x2−2x+1 với x < 1 là
1
-1
2
-2
Kết quả thu gọn của biểu thức D = (2−3)2+(1−3)2
(a)
Khẳng định nào sau đây SAI:
A2=A khi A ≥0
A2 = −A khi A < 0
A<B ⟺ 0 ≤ A < B
A < B ⟺ 0≤A<B
Cho biểu thức x−1x+2 . Điều kiện xác định của biểu thức là:
x>0, x=1
x≥0, x=1
x≥0
x≥0, x=−1
Điều kiện xác định của biểu thức sau: B=x+3x+x−92x+9
x≥0, x=±3
x≥0, x=±3, x=±9
x≥0, x=3
x≥0, x=9
Căn bậc hai số học của 121 là:
11
121
- 11
±11
Điều kiện xác định của phương trình x− 3=5−x là
x≥3
x≥5
x≤5
3≤x≤5
Nghiệm của phương trình x−3=5−x
là:
4
3
5
8
Biểu thức 25x2−20x+4 bằng:
5x−2
5x+2
2−5x
∣5x−2∣
Một bạn giải bài toán: Giải phương trình x2+6x+9=5 như sau:
Bước 1. x2+6x+9=5 ⟺ (x+3)2=5
Bước 2. ⟺ x+3=5
Bước 3. ⟺ x=2
Nhận xét đúng về lời giải trên là:
Lời giải đúng
Lời giải sai ở bước 1
Lời giải sai ở bước 2
Lời giải sai ở bước 3
Nghiệm của phương trình x+3+4x+12=3 là:
2
-2
4
-4
Rút gọn biểu thức A=64a2+2a với a <0 ta được:
A=10a
A=34a
A=30a
A=−6a
Phân tích xx+1 ta được:
(x+1)3
(x−1)3
(x+1)(x−x+1)
(x−1)(x+x+1)
Rút gọn biểu thức x+2x−33x+1−x+32 ta được:
x−11
x+31
x+11
x−31
Phân tích x−1 ta được:
(x−1)2
(x+1)(x−1)
(x−1)3
(x+1)2
Trục căn thức ở mẫu biểu thức 10−73 ta được:
310
310+37
1
10+7
Giá trị của x thỏa mãn x+1=−2 là:
3
5
−5
Không có giá trị x thỏa mãn
Điều kiện xác định của biểu thức (x−1)22x+1 là:
x>0
x≥0
x≥0, x=1
x>0, x=1
Rút gọn biểu thức x−2x+1−x+22x+4−x2+5x
x+2x
x−2x
x+2−x
x−2−x
Cho biểu thức: P=x−4x+1 với x≥0, x=16
Tìm x biết P(x−4)=2x
1
-1
31
2
Phân tích 5x+9x−2 ta được:
(x−51)(x+2)
(x+51)(x−2)
(5x+1)(x−2)
(5x−1)(x+2)
Điều kiện để biểu thức x−12x−1 tồn tại là:
x>1
x≥1
x<1
x≤1
Rút gọn biểu thức x−1xx−1−x+2x+1x−1 ta được:
x+1x+2
x+1x+2
x−1x−2
x+1x−2
Tìm x thỏa mãn:
x=16x=256
x=4
x=±4
x=−4
Phân tích x+x ta được
x(x+1)
x(x+1)
x(x+1)
x(x−1)
Tìm tất cả các giá trị của x để x2−2x+1 tồn tại.
x>1
x≥1
x∈R
x≥±1
Nghiệm của phương trình
x2−2=x−2 là:2
±2
23
±23
Tìm x biết
x−2x−3=1x=5
x=1
x=±1
Không có giá trị nào của x thỏa mãn
Kết quả của biểu thức
24−85−21+85 là:45
85
65−4
5−6
Rút gọn biểu thức: (2−16−3+5−15−5):5−32
1
2
3
4
Giá trị của biểu thức 22−2 bằng:
2+1
2−1
1−2
21
Giá trị của biểu thức
2+53+2−53 bằng:65
12
−65
-12
Rút gọn biểu thức
292
17,5
92
2352
Rút gọn biểu thức:
b2a+ba2+2ab+b2a2b4 (với a+b>0 và b = 0)
-a
a
- ∣a∣
∣a∣
Tìm giá trị của x để biểu thức 1−x−3x có nghĩa.
x>−3
x≤−3
x<3
x≤3
Tìm giá trị của x để biểu thức x−5x−3 có nghĩa.
3<x<5
−5<x<3
x<−5 hoặc x≥−3
x<−5 hoặc x≥3
Tìm giá trị của x và y để biểu thức x2+8x+y2+18y+97 có nghĩa.
x≥2 ; y≤9
x<4 ; x>9
với mọi x, y thuộc R
Tất cả đều sai
Tìm giá trị của x để biểu thức 3x−1−2x−3−x2+2x+3 có nghĩa.
x≥31
x≥23
với mọi x
Kết quả khác
Rút gọn:
M=a−b+4a−b+4a+4b với a,b > 0
M=a+b
M=a−b
M=a+b+4
M=a−b−4
Rút gọn:
E=(1−3)29−(1+3)29
E=−2
E=3
E=1−3
E=33+1
Cho:
T=x+4x−4+x−4x−4
Tìm giá trị của x để biểu thức T có nghĩa.
x≥4
x≥−4
x≥8
x≤−8
Cho M=4(x+3)−5x (x>0)
Tìm x sao cho M=-1
x=−124
x=128
x=144
x=−144
Rút gọn: P=6+2−53+43
P=6−2−5
P=6+2+5
P=6+5
P=5−2
10.0,4=...
2
0,4
0,2
4
100.4=...
20
4
2
40
0,09.100−2=...
1
6
9
3
2b2−b=? (b≥0)
2b
b
2b2
−2b
Phân tích x−4 ta được:
(x−2)2
(x+2)(x−2)
(x−2)3
(x+2)2
Giá trị của biểu thức B = 8+27
4+7
2+7
1+7
7
Kết quả thu gọn của biểu thức D = 7+43+7−43
(a)
Chọn các khẳng định đúng
82=∣8∣=8
(−10)2=∣−10∣=−10
(2−5)2=∣∣∣2−5∣∣∣=2−5
(3+1)2=∣∣∣3+1∣∣∣=3+1
(350−518+38).2=
(a)
4x-9 =
(2x-3).(2x+3)
(2x-3)2
(2x−3)(2x+3)
(2x−3)(2x+3)
x−4x+3=
(x−2)2
-1
(x−1).(x−3)
(x−1)(x+3)
x-25 =
(x-5).(x+5)
(x−5)2
(x−5).(x+5)
∣∣(x−5)(x+5)∣∣
1−115=
−115
211+1
2−(11+1)
125(1+11)
Một gia đình có 5 người: ông nội, bố, mẹ, Lan và em Hoàng. Sáng chủ nhật cả nhà thích đi xem xiếc nhưng chỉ mua được 2 vé. Mọi người trong gia đình đề xuất 5 ý kiến:
Lựa chọn 1: Hoàng và Lan đi xem
Lựa chọn 2: Bố và mẹ đi
Lựa chọn 3: Ông và bố đi
Lựa chọn 4: Mẹ và Hoàng đi
Lựa chọn 5: Hoàng và bố đi
Cuối cùng mọi người đồng ý với đề nghị của Lan vì theo đề nghị đó thì mỗi đề nghị của 4 người còn lại đều thỏa mãn một phần và bác bỏ một phần. Em hãy cho biết ai đi xem xiếc hôm đó?
Lựa chọn 1
Lựa chọn 2
Lựa chọn 3
Lựa chọn 4
Lựa chọn 5
Số nào sau đây không bằng các số còn lại:
49
1681
(23)2
143
