wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

căn thức

Total questions: 120

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Căn bậc hai số học của 9 là:

a)

-3

b)

3

c)

±3\pm3

d)

81

2.

Số 16 có hai căn bậc hai là:

a)

4

b)

-4

c)

256

d)

±4\pm4

3.

 
 So saˊnh 5 vi 26So\ sánh\ 5\ với\ 2\sqrt{6}   ta có kết luận sau:

a)

 5>265>2\sqrt{6}  

b)

 5<265<2\sqrt{6}  

c)

 5=265=2\sqrt{6}  

d)

Không so sánh được

4.

Tìm số x không âm, biết  x=2\sqrt{x}=2  

a)

x=2

b)

x=4

c)

x= 2\sqrt{2}  

d)

x=-4

5.

 Tính giá trị biểu thức: A=  94\sqrt{9}-\sqrt{4}  

a)

-1

b)

 5\sqrt{5}  

c)

1

d)

- 5\sqrt{5}  

6.

3.So sánh 9 và  79\sqrt{79}  ta có kết luận sau:

a)

A. 9< 79\sqrt{79}  

b)

B. 9= \sqrt{79}  

c)

C. 9> \sqrt{79}  

d)

D. Không so sánh được.

7.

Chọn câu trả lời đúng:

a)

Căn bậc hai số học của một số a không âm là một số x âm sao cho x^2=a

b)

Căn bậc hai số học của một số a là một số x không âm sao cho x^2=a

c)

Căn bậc hai số học của một số a không âm là một số x không âm sao cho x^2=a

d)

Căn bậc hai số học của một số a âm là một số x âm sao cho x^2=a

8.

Chọn đáp án đúng.

Căn bậc hai số học của 49\frac{4}{9}  là:

a)

 23.\frac{2}{3}.  

b)

 23.-\frac{2}{3}.  

c)

 49.\frac{4}{9}.  

d)

 49.-\frac{4}{9}.  

9.

Chọn đáp án đúng.

Vì 2 < 3 nên:

a)


2<3.\sqrt{2}<\sqrt{3}.

b)

2>3.\sqrt{2}>\sqrt{3}.

10.

 (x1)2\sqrt{\left(x-1\right)^2}  bằng

a)

x - 1

b)

1 - x

c)

 x1\left|x-1\right|  

d)

 (x1)2\left(x-1\right)^2  

11.

 (2x+1)2\sqrt{\left(2x+1\right)^2}  bằng

a)

-(2x+1)

b)

 2x+1\left|2x+1\right|  

c)

2x+1

d)

 2x+1\left|-2x+1\right|  

12.

 x2=5\sqrt{x^2}=5  thì x bằng

a)

25

b)

5

c)

 ±5\pm5  

d)

 ±25\pm25  

13.

 16x2y4\sqrt{16x^2y^4}  bằng

a)

 4xy24xy^2  

b)

 4xy2-4xy^2  

c)

 4xy24\left|x\right|y^2  

d)

 4x2y44x^2y^4  

14.

5. Biểu thức 2x+3\sqrt{2x+3} xác định khi: 

a)

A.  x32x\le\frac{3}{2}  

b)

B.  x32x\ge-\frac{3}{2}  

c)

C.  x32x\ge\frac{3}{2}  

d)

D.  x32x\le-\frac{3}{2}  

15.

 (23527+412):3=\left(2\sqrt{3}-5\sqrt{27}+4\sqrt{12}\right):\sqrt{3}=   

a)

5

b)

 3\sqrt{3}  

c)

-5

d)

- 3\sqrt{3}  

16.

 Giá trị của x  để  x=3\sqrt{x}=3 là 


a)

9

b)

-9

c)

 ±9\pm9  

d)

 ±3\pm\sqrt{3}  

17.

Chọn câu sai trong các câu sau

a)

(5)2=5\sqrt{\left(-5\right)^2}=5

b)

(5)2=5\sqrt{\left(-5\right)^2}=-5

c)

(5)2=5-\sqrt{\left(-5\right)^2}=-5

d)

52=5\sqrt{5^2}=5

18.

Số nào sau đây là căn bậc 2 số học của số a = 0.36

a)

0.9

b)

0.18

c)

0.6

d)

-0.6

19.

Tìm số x không âm, biết  x=2021\sqrt{x}=2021  

a)

x=2021

b)

x=4084441

c)

x= 2021\sqrt{2021}  

d)

x=-4084441

20.

Giá trị của 4+0,36\sqrt{4}+\sqrt{0,36}  là


a)

2

b)

0,6

c)

1,4

d)

2,6

21.

Định nghĩa: Căn bậc hai của số a không âm là số x sao cho

a)

 x2=ax^2=a  

b)

 a2=xa^2=x  

c)

 a=x\sqrt{a}=x  

d)

 x=a\sqrt{x}=a  

22.

Tam giác ABC đều có cạnh bằng a. Chiều dài đường cao bất kỳ trong tam giác ABC là

a)

a3a\sqrt{3}

b)

a2\frac{a}{2}

c)

a32\frac{a\sqrt{3}}{2}

d)

23a\frac{2}{3}a

23.

Số 16 có căn bậc hai là:

a)

4

b)

-4

c)

256

d)

±4\pm4

24.

 
 So saˊnh (1538323):3 vi 26So\ sánh\ \left(15\sqrt{3}-8\sqrt{3}-2\sqrt{3}\right):\sqrt{3}\ với\ 2\sqrt{6}   ta có kết luận sau:

a)

 5>265>2\sqrt{6}  

b)

 5<265<2\sqrt{6}  

c)

 5=265=2\sqrt{6}  

d)

Không so sánh được

25.

Tìm số x không âm, biết  x=2+3\sqrt{x}=2+\sqrt{3}  

a)

x=7

b)

x=7 +4 3\sqrt{3}  

c)

x= 2+32+\sqrt{3}  

d)

x=4 3\sqrt{3}  

26.

Số nào không có căn bậc hai

a)

0

b)

4

c)

3

d)

-25

27.

 x=a thıˋ \sqrt{x}=a\ thì\   

a)

 a0a\ge0  

b)

 a<0a<0  

c)

 a>0a>0  

d)

a=0

28.

 52x\sqrt{5-2x}  xác định khi và chỉ khi

a)

 x>52x>\frac{5}{2}  

b)

 x<52x<\frac{5}{2}  

c)

 x52x\ge\frac{5}{2}  

d)

 x52x\le\frac{5}{2}  

29.

 2x+5\sqrt{2x+5}  xác định khi và chỉ khi

a)

 x52x\ge\frac{-5}{2}  

b)

 x<52x<\frac{-5}{2}  

c)

 x52x\le\frac{-5}{2}  

d)

 x>52x>\frac{-5}{2}  

30.

Giá trị biểu thức  7+575+757+5\frac{\sqrt{7}+\sqrt{5}}{\sqrt{7}-\sqrt{5}}+\frac{\sqrt{7}-\sqrt{5}}{\sqrt{7}+\sqrt{5}}  bằng

a)

1

b)

2

c)

12

d)

 12\sqrt{12}  

31.

Giá trị biểu thức  23+22+2322\frac{2}{3+2\sqrt{2}}+\frac{2}{3-2\sqrt{2}}  bằng

a)

 82-8\sqrt{2}  

b)

 828\sqrt{2}  

c)

12

d)

-12

32.

Giá trị biểu thức  123+12+3\frac{1}{2-\sqrt{3}}+\frac{1}{2+\sqrt{3}}  

a)

 23-2\sqrt{3}  

b)

4

c)

0

d)

 12\frac{1}{2}  

33.

Kết quả phép tính  945\sqrt{9-4\sqrt{5}}  là

a)

 3253-2\sqrt{5}  

b)

 252-\sqrt{5}  

c)

 52\sqrt{5}-2  

d)

Một kết quả khác

34.

 Vi giaˊ tr naˋo ca x thıˋ biu thc sau 2x3Với\ giá\ trị\ nào\ của\ x\ thì\ biểu\ thức\ sau\ \sqrt{\frac{2x}{3}}  không có nghĩa

a)

 x<0x<0  

b)

 x>0x>0  

c)

 x0x\le0  

d)

 x0x\ge0  

35.

2.Biểu thức 16\sqrt{16}  bằng

a)

A. 4 và -4.

b)

B. -4.

c)

C. 4

d)

D. 8

36.

4.Biểu thức 12x\sqrt{1-2x} xác định khi: 

a)

A.  x>12x>\frac{1}{2}  

b)

B.  x12x\ge\frac{1}{2}  

c)

C.  x<12x<\frac{1}{2}  

d)

D.  x12x\le\frac{1}{2}  

37.

5. Biểu thức 2x+3\sqrt{2x+3} xác định khi: 

a)

A.  x32x\le\frac{3}{2}  

b)

B.  x32x\ge-\frac{3}{2}  

c)

C.  x32x\ge\frac{3}{2}  

d)

D.  x32x\le-\frac{3}{2}  

38.

7. Biểu thức (1+x2)2\sqrt{\left(1+x^2\right)^2} bằng 

a)

A.  1+x21+x^2  

b)

B.  (1+x2)-\left(1+x^2\right)  

c)

C.  ±(1+x2)\pm\left(1+x^2\right)  

d)

D. Kết quả khác.

39.

6. Biểu thức (32x)2\sqrt{\left(3-2x\right)^2} bằng 

a)

A. 3 - 2x

b)

B. 2x - 3

c)

C. |2x - 3|

d)

D. 3 - 2x và 3x - 2

40.

9. Biểu thức 9a2b4\sqrt{9a^2b^4} bằng: 

a)

A.  3ab23ab^2  

b)

B.  3ab2-3ab^2  

c)

C.  3ab23\left|a\right|b^2  

d)

D.  3ab23a\left|b^2\right|  

41.

10. Biểu thức 2y2x44y22y^2\sqrt{\frac{x^4}{4y^2}} với y<0 được rút gọn là: 

a)

A.  yx2-yx^2  

b)

B.  x2y2y\frac{x^2y^2}{\left|y\right|}  

c)

C.  yx2yx^2  

d)

D.  y2x4\sqrt{y^2x^4}  

42.

15.Biểu thức  1a\sqrt{\frac{1}{a}}   có nghĩa khi nào?

a)

A.  a0a\ne0  

b)

B. a<0

c)

C. a>0

d)

D.  a0a\le0  

43.

17.Biểu thức  12xx2\sqrt{\frac{1-2x}{x^2}}   xác định khi

a)

A.  x12x\ge\frac{1}{2}  

b)

B.  x12vaˋ  x0x\le\frac{1}{2}và\ \ x\ne0  

c)

C.  x12x\le\frac{1}{2}  

d)

D.  x12vaˋ x0x\ge\frac{1}{2}và\ x\ne0  

44.

18.Biểu thức  12+x12x\frac{1}{2+\sqrt{x}}-\frac{1}{2-\sqrt{x}}   bằng

a)

A.  2x4x-\frac{2\sqrt{x}}{4-x}  

b)

B.  2x4x2-\frac{2\sqrt{x}}{4-x^2}  

c)

C.  2x2x-\frac{2\sqrt{x}}{2-x}  

d)

D.  2x4+x-\frac{2\sqrt{x}}{4+x}  

45.

20.Biểu thức  2332\left|2\sqrt{3}-3\sqrt{2}\right|   có giá trị là

a)

A.  23322\sqrt{3}-3\sqrt{2}  

b)

B. 0

c)

C.  32233\sqrt{2}-2\sqrt{3}  

d)

D.  32\sqrt{3}-\sqrt{2}  

46.

 23=\frac{2}{\sqrt{3}}=  

a)

 232\sqrt{3}  

b)

 23\frac{\sqrt{2}}{3}  

c)

 233\frac{-2\sqrt{3}}{3}  

d)

 233\frac{2\sqrt{3}}{3}  

47.

 727=\frac{-7}{2\sqrt{7}}=  

a)

 72\frac{\sqrt{7}}{2}  

b)

 72\frac{-\sqrt{7}}{2}  

c)

 772\frac{-7\sqrt{7}}{2}  

d)

 27-2\sqrt{7}  

48.

 323=\frac{3}{2-\sqrt{3}}=  

a)

 2+32+\sqrt{3}  

b)

 3(23)3\left(2-\sqrt{3}\right)  

c)

 3(2+3)3\left(2+\sqrt{3}\right)  

d)

 2+32+\sqrt{3}  

49.

 5111=\frac{5}{1-\sqrt{11}}=  

a)

 511\frac{5}{-\sqrt{11}}  

b)

 11+12\frac{\sqrt{11}+1}{2}  

c)

 (11+1)2\frac{-\left(\sqrt{11}+1\right)}{2}  

d)

 5(1+11)12\frac{5\left(1+\sqrt{11}\right)}{12}  

50.

 433+17=\frac{4}{\sqrt{33}+\sqrt{17}}=  

a)

 14\frac{1}{4}  

b)

 33174\frac{\sqrt{33}-\sqrt{17}}{4}  

c)

 33+1716\frac{\sqrt{33}+\sqrt{17}}{16}  

d)

 33+174\frac{\sqrt{33}+\sqrt{17}}{4}  

51.

Tính B = (31)23\sqrt{\left(\sqrt{3}-1\right)^2}-\sqrt{3}  

a)

1

b)

-1

c)

 33-3\sqrt{3}  

d)

 232\sqrt{3}  

52.

Rút gọn biểu thức 

M = (a+b)2(ab)2ab\frac{\left(a+b\right)^2-\left(a-b\right)^2}{ab} 

a)

 4-4  

b)

4

c)

2

d)

-2

53.

 Rút gọn biểu thức 

M = (102)3+5\left(\sqrt{10}-\sqrt{2}\right)\sqrt{3+\sqrt{5}} 

a)

 222\sqrt{2}  

b)

4

c)

 353\sqrt{5}  

d)

2

54.

Đưa thừa số ra ngoài dấu căn của biểu thức: 28x4\sqrt{28x^4}  

a)

 37x23\sqrt{7}x^2  

b)

 37x2-3\sqrt{7}x^2  

c)

 27x22\sqrt{7}x^2  

d)

 27x2-2\sqrt{7}x^2  

55.

Cho a 0\ge0 , a 4\ne4 . Tính  aa+2+2(a2)a4\frac{\sqrt{a}}{\sqrt{a}+2}+\frac{2\left(\sqrt{a}-2\right)}{a-4}  

a)

-1

b)

1

c)

2

d)

-2

56.

Rút gọn biểu thức:  (6321+5551):253\left(\frac{\sqrt{6}-\sqrt{3}}{\sqrt{2}-1}+\frac{5-\sqrt{5}}{\sqrt{5}-1}\right):\frac{2}{\sqrt{5}-\sqrt{3}}  

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

57.

 2x+7\sqrt{2x+7}  xác định khi và chỉ khi

a)

 x3,5x\ge3,5  

b)

 x3,5x\le3,5  

c)

 x3,5x\ge-3,5  

d)

 x>3,5x>-3,5  

58.

 130x \sqrt{1-30x\ }  xác định khi và chỉ khi

a)

 x130x\ge\frac{1}{30}  

b)

 x130x\le\frac{1}{30}  

c)

 x>130x>\frac{1}{30}  

d)

 x130x\le-\frac{1}{30}  

59.

 3x\frac{3}{\sqrt{x}}  xác định khi và chỉ khi

a)

 x0x\ge0  

b)

 x0x\le0  

c)

 x>0x>0  

d)

 x0x\ne0  

60.

 1x1\frac{1}{\sqrt{x-1}}  xác định khi và chỉ khi

a)

 x1x\ne1  

b)

 x1x\ge1  

c)

 x1x\le1  

d)

 x>1x>1  

61.

 312x\frac{-3}{\sqrt{1-2x}}  xác định

a)

 x12x\ge\frac{1}{2}  

b)

 x12x\le\frac{1}{2}  

c)

 x>12x>\frac{1}{2}  

d)

 x<12x<\frac{1}{2}  

62.

Giá trị của biểu thức B = 8+27\sqrt{8+2\sqrt{7}}  


a)

 4+74+\sqrt{7}  

b)

 2+72+\sqrt{7}  

c)

 1+71+\sqrt{7}  

d)

 7\sqrt{7}  

63.

Rút gọn biểu thức C = x22x+1x1\frac{\sqrt{x^2-2x+1}}{x-1}  với x < 1 là

a)

1

b)

-1

c)

2

d)

-2

64.

Kết quả thu gọn của biểu thức D = (23)2+(13)2\sqrt{\left(2-\sqrt{3}\right)^2}+\sqrt{\left(1-\sqrt{3}\right)^2}  



(a)  

65.

Khẳng định nào sau đây SAI:

a)

A2=A khi A 0\sqrt{A^2}=A\ \ \ \ khi\ \ \ \ A\ \ge0

b)

A2 = A khi A < 0\sqrt{A^2}\ =\ -A\ \ \ \ khi\ A\ <\ 0

c)

A<B 0 A < B\sqrt{A}<\sqrt{B}\ \Longleftrightarrow\ 0\ \ \le\ A\ <\ B

d)

A < B 0A<BA\ <\ B\ \ \Longleftrightarrow\ 0\le\sqrt{A}<\sqrt{B}

66.

Cho biểu thức  x+2x1\frac{\sqrt{x}+2}{\sqrt{x}-1} . Điều kiện xác định của biểu thức là:

a)

 x>0, x1x>0,\ x\ne1  

b)

 x0, x1x\ge0,\ x\ne1  

c)

 x0x\ge0  

d)

 x0, x1x\ge0,\ x\ne-1  

67.

Điều kiện xác định của biểu thức sau: B=xx+3+2x+9x9B=\frac{\sqrt{x}}{\sqrt{x}+3}+\frac{2\sqrt{x}+9}{x-9}  


a)

 x0, x±3x\ge0,\ x\ne\pm3  

b)

 x0, x±3, x±9x\ge0,\ x\ne\pm3,\ x\ne\pm9  

c)

 x0, x3x\ge0,\ x\ne3  

d)

 x0, x9x\ge0,\ x\ne9  

68.

Căn bậc hai số học của 121 là:

a)

11

b)

121

c)

- 11

d)

±11\pm11

69.

Điều kiện xác định của phương trình x 3=5x\sqrt{x-\ 3}=\sqrt{5-x}  là 

a)

 x3x\ge3  

b)

 x5x\ge5  

c)

 x5x\le5  

d)

 3x53\le x\le5  

70.

Nghiệm của phương trình x3=5x\sqrt{x-3}=\sqrt{5-x}  

  là:

a)

4

b)

3

c)

5

d)

8

71.

Biểu thức 25x220x+4\sqrt{25x^2-20x+4}  bằng:


a)

 5x25x-2  

b)

 5x+25x+2  

c)

 25x2-5x  

d)

 5x2\left|5x-2\right|  

72.

Một bạn giải bài toán: Giải phương trình x2+6x+9=5\sqrt{x^2+6x+9}=5  như sau:

Bước 1.  x2+6x+9=5  (x+3)2=5\sqrt{x^2+6x+9}=5\ \Longleftrightarrow\ \sqrt{\left(x+3\right)^2}=5  


Bước 2.   x+3=5\Longleftrightarrow\ x+3=5  
Bước 3.   x=2\Longleftrightarrow\ x=2  
Nhận xét đúng về lời giải trên là:

a)

Lời giải đúng

b)

Lời giải sai ở bước 1

c)

Lời giải sai ở bước 2

d)

Lời giải sai ở bước 3

73.

Nghiệm của phương trình x+3+4x+12=3\sqrt{x+3}+\sqrt{4x+12}=3  là:


a)

2

b)

-2 

c)

4

d)

-4

74.

Rút gọn biểu thức A=64a2+2a A=\sqrt{64a^2}+2a\   với  a <0a\ <0  ta được:


a)

 A=10aA=10a  

b)

 A=34aA=34a  

c)

 A=30aA=30a  

d)

 A=6aA=-6a  

75.

Phân tích xx+1x\sqrt{x}+1  ta được:


a)

 (x+1)3\left(\sqrt{x}+1\right)^3  

b)

 (x1)3\left(\sqrt{x}-1\right)^3  

c)

 (x+1)(xx+1)\left(\sqrt{x}+1\right)\left(x-\sqrt{x}+1\right)  

d)

 (x1)(x+x+1)\left(\sqrt{x}-1\right)\left(x+\sqrt{x}+1\right)  

76.

Rút gọn biểu thức 3x+1x+2x32x+3\frac{3\sqrt{x}+1}{x+2\sqrt{x}-3}-\frac{2}{\sqrt{x}+3}  ta được:


a)

 1x1\frac{1}{\sqrt{x}-1}  

b)

 1x+3\frac{1}{\sqrt{x}+3}  

c)

 1x+1\frac{1}{\sqrt{x}+1}  

d)

 1x3\frac{1}{\sqrt{x}-3}  

77.

Phân tích x1x-1  ta được:


a)

 (x1)2\left(\sqrt{x}-1\right)^2  

b)

 (x+1)(x1)\left(\sqrt{x}+1\right)\left(\sqrt{x}-1\right)  

c)

 (x1)3\left(\sqrt{x}-1\right)^3  

d)

 (x+1)2\left(\sqrt{x}+1\right)^2  

78.

Trục căn thức ở mẫu biểu thức 3107\frac{3}{\sqrt{10}-\sqrt{7}}  ta được:


a)

 3103\sqrt{10}  

b)

 310+373\sqrt{10}+3\sqrt{7}  

c)

 11  

d)

 10+7\sqrt{10}+\sqrt{7}  

79.

Giá trị của x thỏa mãn x+1=2\sqrt{x+1}=-2  là:


a)

 33  

b)

 55  

c)

 5-5  

d)

Không có giá trị x thỏa mãn

80.

Điều kiện xác định của biểu thức 2x+1(x1)2\frac{2\sqrt{x}+1}{\left(\sqrt{x}-1\right)^2}  là:


a)

 x>0x>0  

b)

 x0x\ge0  

c)

 x0, x1x\ge0,\ x\ne1  

d)

 x>0, x1x>0,\ x\ne1  

81.

Rút gọn biểu thức x+1x22xx+2+2+5x4x\frac{\sqrt{x}+1}{\sqrt{x}-2}-\frac{2\sqrt{x}}{\sqrt{x}+2}+\frac{2+5\sqrt{x}}{4-x}  


a)

 xx+2\frac{\sqrt{x}}{\sqrt{x}+2}  

b)

 xx2\frac{\sqrt{x}}{\sqrt{x}-2}  

c)

 xx+2\frac{-\sqrt{x}}{\sqrt{x}+2}  

d)

 xx2\frac{-\sqrt{x}}{\sqrt{x}-2}  

82.

Cho biểu thức: P=x+1x4P=\frac{\sqrt{x}+1}{\sqrt{x}-4}  với  x0, x16x\ge0,\ x\ne16  

 Tìm x biết  P(x4)=2xP\left(\sqrt{x}-4\right)=2\sqrt{x}  

a)

1

b)

-1

c)

 13\frac{1}{3}  

d)

2

83.

Phân tích 5x+9x25x+9\sqrt{x}-2  ta được:

a)

 (x15)(x+2)\left(\sqrt{x}-\frac{1}{5}\right)\left(\sqrt{x}+2\right)  

b)

 (x+15)(x2)\left(\sqrt{x}+\frac{1}{5}\right)\left(\sqrt{x}-2\right)  

c)

 (5x+1)(x2)\left(5\sqrt{x}+1\right)\left(\sqrt{x}-2\right)  

d)

 (5x1)(x+2)\left(5\sqrt{x}-1\right)\left(\sqrt{x}+2\right)  

84.

Điều kiện để biểu thức 2x1x1\frac{2x-1}{\sqrt{x-1}}  tồn tại là:


a)

 x>1x>1  

b)

 x1x\ge1  

c)

 x<1x<1  

d)

 x1x\le1  

85.

Rút gọn biểu thức xx1x1x1x+2x+1\frac{x\sqrt{x}-1}{x-1}-\frac{x-1}{x+2\sqrt{x}+1}  ta được:


a)

 x+2x+1\frac{x+2}{\sqrt{x}+1}  

b)

 x+2x+1\frac{\sqrt{x}+2}{\sqrt{x}+1}  

c)

 x2x1\frac{\sqrt{x}-2}{\sqrt{x}-1}  

d)

 x2x+1\frac{x-2}{\sqrt{x}+1}  

86.

Tìm x thỏa mãn:

 x=16\sqrt{x}=16  

a)

 x=256x=256  

b)

 x=4x=4  

c)

 x=±4x=\pm4  

d)

 x=4x=-4  

87.

Phân tích  x+xx+\sqrt{x}   ta được

a)

 x(x+1)x\left(\sqrt{x}+1\right)  

b)

 x(x+1)\sqrt{x}\left(x+1\right)  

c)

 x(x+1)\sqrt{x}\left(\sqrt{x}+1\right)  

d)

 x(x1)\sqrt{x}\left(\sqrt{x}-1\right)  

88.

Tìm tất cả các giá trị của x để x22x+1\sqrt{x^2-2x+1} tồn tại.

a)

 x>1x>1  

b)

 x1x\ge1  

c)

 xRx\in R  

d)

 x±1x\ge\pm1  

89.

Nghiệm của phương trình

 x22=x2\sqrt{x^2-2}=x-2  là:

a)

 22  

b)

 ±2\pm2  

c)

 32\frac{3}{2}  

d)

 ±32\pm\frac{3}{2}  

90.

Tìm x biết

 x3x2=1\frac{\sqrt{x}-3}{\sqrt{x}-2}=1  

a)

 x=5x=5  

b)

 x=1x=1  

c)

 x=±1x=\pm1  

d)

Không có giá trị nào của x thỏa mãn

91.

Kết quả của biểu thức

 248521+85\sqrt{24-8\sqrt{5}}-\sqrt{21+8\sqrt{5}}  là:

a)

 454\sqrt{5}  

b)

 858\sqrt{5}  

c)

 6546\sqrt{5}-4  

d)

 56\sqrt{5}-6  

92.

Rút gọn biểu thức:  (6321+5551):253\left(\frac{\sqrt{6}-\sqrt{3}}{\sqrt{2}-1}+\frac{5-\sqrt{5}}{\sqrt{5}-1}\right):\frac{2}{\sqrt{5}-\sqrt{3}}  

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

93.

 Giá trị của biểu thức  222\frac{2-\sqrt{2}}{\sqrt{2}}  bằng: 

a)

  2+1\sqrt{2}+1  

b)

  21\sqrt{2}-1  

c)

  121-\sqrt{2}  

d)

  12\frac{1}{\sqrt{2}}  

94.

 Giá trị của biểu thức

 32+5+325\frac{3}{2+\sqrt{5}}+\frac{3}{2-\sqrt{5}}  bằng:

a)

 656\sqrt{5} 

b)

 12

c)

  65-6\sqrt{5}  

d)

-12

95.

 Rút gọn biểu thức

 12+4,5+12,5\sqrt{\frac{1}{2}}+\sqrt{4,5}+\sqrt{12,5}  ta được kết quả là: 

a)

  922\ \frac{9\sqrt{2}}{2}  

b)

 17,5\sqrt{17,5}  

c)

  92\ 9\sqrt{2}  

d)

 3522\frac{35\sqrt{2}}{2}  

96.

Rút gọn biểu thức: 
 a+bb2a2b4a2+2ab+b2\frac{a+b}{b^2}\sqrt{\frac{a^2b^4}{a^2+2ab+b^2}}  (với a+b>0 và b \ne  0)

a)

-a

b)

a

c)

- a\left|a\right|  

d)

 a\left|a\right|  

97.

Tìm giá trị của x để biểu thức 1xx3\sqrt{1-\frac{x}{x-3}}  có nghĩa.

a)

 x>3x>-3  

b)

 x3x\le-3  

c)

 x<3x<3  

d)

 x3x\le3  

98.

Tìm giá trị của x để biểu thức  x3x5\sqrt{\frac{x-3}{x-5}} có nghĩa.

a)

 3<x<53<x<5  

b)

 5<x<3-5<x<3  

c)

 x<5x<-5  hoặc x3x\ge-3  

d)

 x<5x<-5  hoặc x3x\ge3  

99.

Tìm giá trị của x và y để biểu thức  x2+8x+y2+18y+97\sqrt{x^2+8x+y^2+18y+97} có nghĩa.

a)

 x2 ; y9x\ge2\ ;\ y\le9  

b)

 x<4 ; x>9x<4\ ;\ x>9  

c)

với mọi x, y thuộc R

d)

Tất cả đều sai

100.

Tìm giá trị của x  để biểu thức  3x12x3x2+2x+3\sqrt{3x-1}-\sqrt{2x-3}-\sqrt{x^2+2x+3} có nghĩa.

a)

 x13x\ge\frac{1}{3}  

b)

 x32x\ge\frac{3}{2}  

c)

với mọi x

d)

Kết quả khác

101.

Rút gọn:

 M=ab+4a+4bab+4M=\frac{a-b+4\sqrt{a}+4\sqrt{b}}{\sqrt{a}-\sqrt{b}+4}  với a,b > 0

a)

 M=a+bM=\sqrt{a}+\sqrt{b}  

b)

 M=abM=\sqrt{a}-\sqrt{b}  

c)

 M=a+b+4M=\sqrt{a}+\sqrt{b}+4  

d)

 M=ab4M=\sqrt{a}-\sqrt{b}-4  

102.

 Rút gọn:
 E=9(13)29(1+3)2E=\sqrt{\frac{9}{\left(1-\sqrt{3}\right)^2}}-\sqrt{\frac{9}{\left(1+\sqrt{3}\right)^2}} 

a)

 E=2E=-2  

b)

 E=3E=3  

c)

 E=13E=1-\sqrt{3}  

d)

 E=33+1E=3\sqrt{3}+1  

103.

Cho:
 T=x+4x4+x4x4T=\sqrt{x+4\sqrt{x-4}}+\sqrt{x-4\sqrt{x-4}}  
Tìm giá trị của x để biểu thức T có nghĩa.

a)

 x4x\ge4  

b)

 x4x\ge-4  

c)

 x8x\ge8  

d)

 x8x\le-8  

104.

Cho  M=5x4(x+3) (x>0)M=\frac{-5\sqrt{x}}{4\left(\sqrt{x}+3\right)}\ \left(x>0\right)  
Tìm x sao cho M=-1

a)

 x=124x=-124  

b)

 x=128x=128  

c)

 x=144x=144  

d)

 x=144x=-144  

105.

Rút gọn: P=3+436+25P=\frac{3+4\sqrt{3}}{\sqrt{6}+\sqrt{2}-\sqrt{5}}  

a)

 P=625P=\sqrt{6}-\sqrt{2}-\sqrt{5}  

b)

 P=6+2+5P=\sqrt{6}+\sqrt{2}+\sqrt{5}  

c)

 P=6+5P=\sqrt{6}+\sqrt{5}  

d)

 P=52P=\sqrt{5}-\sqrt{2}  

106.

 10.0,4=...\sqrt{10}.\sqrt{0,4}=...  

a)

2

b)

0,4

c)

0,2

d)

4

107.

 100.4=...\sqrt{100}.\sqrt{4}=...  

a)

20

b)

4

c)

2

d)

40

108.

 0,09.1002=...\sqrt{0,09.100}-2=...  

a)

1

b)

6

c)

9

d)

3

109.

 2b2b=? (b0)2\sqrt{b^2}-b=?\ \left(b\ge0\right)  

a)

 2b2b  

b)

 bb  

c)

 2b22b^2  

d)

 2b-2b  

110.

Phân tích x4x-4  ta được:


a)

 (x2)2\left(\sqrt{x}-2\right)^2  

b)

 (x+2)(x2)\left(\sqrt{x}+2\right)\left(\sqrt{x}-2\right)  

c)

 (x2)3\left(\sqrt{x}-2\right)^3  

d)

 (x+2)2\left(\sqrt{x}+2\right)^2  

111.

Giá trị của biểu thức B = 8+27\sqrt{8+2\sqrt{7}}  


a)

 4+74+\sqrt{7}  

b)

 2+72+\sqrt{7}  

c)

 1+71+\sqrt{7}  

d)

 7\sqrt{7}  

112.

Kết quả thu gọn của biểu thức D = 7+43+743\sqrt{7+4\sqrt{3}}+\sqrt{7-4\sqrt{3}}  



(a)  

113.

Chọn các khẳng định đúng

a)

82=8=8\sqrt{8^2}=\left|8\right|=8

b)

(10)2=10=10\sqrt{\left(-10\right)^2}=\left|-10\right|=-10

c)

(25)2=25=25\sqrt{\left(2-\sqrt{5}\right)^2}=\left|2-\sqrt{5}\right|=2-\sqrt{5}

d)

(3+1)2=3+1=3+1\sqrt{\left(\sqrt{3}+1\right)^2}=\left|\sqrt{3}+1\right|=\sqrt{3}+1

114.

 (350518+38).2=\left(3\sqrt{50}-5\sqrt{18}+3\sqrt{8}\right).\sqrt{2}=  

(a)  

115.

4x-9 =

a)

(2x-3).(2x+3)

b)

(2x-3)2

c)

(2x3)(2x+3)\left(2\sqrt{x}-3\right)\left(2\sqrt{x}+3\right)

d)

(2x3)(2x+3)\left(\sqrt{2x}-3\right)\left(\sqrt{2x}+3\right)

116.

 x4x+3=x-4\sqrt{x}+3=  

a)

 (x2)2\left(\sqrt{x}-2\right)^2  

b)

-1

c)

 (x1).(x3)\left(\sqrt{x}-1\right).\left(\sqrt{x}-3\right)  

d)

 (x1)(x+3)\left(\sqrt{x}-1\right)\left(\sqrt{x}+3\right)  

117.

x-25 =

a)

(x-5).(x+5)

b)

 (x5)2\left(\sqrt{x}-5\right)^2  

c)

 (x5).(x+5)\left(\sqrt{x}-5\right).\left(\sqrt{x}+5\right)  

d)

 (x5)(x+5)\left|\left(\sqrt{x}-5\right)\left(\sqrt{x}+5\right)\right|  

118.

 5111=\frac{5}{1-\sqrt{11}}=  

a)

 511\frac{5}{-\sqrt{11}}  

b)

 11+12\frac{\sqrt{11}+1}{2}  

c)

 (11+1)2\frac{-\left(\sqrt{11}+1\right)}{2}  

d)

 5(1+11)12\frac{5\left(1+\sqrt{11}\right)}{12}  

119.

Một gia đình có 5 người: ông nội, bố, mẹ, Lan và em Hoàng. Sáng chủ nhật cả nhà thích đi xem xiếc nhưng chỉ mua được 2 vé. Mọi người trong gia đình đề xuất 5 ý kiến:

Lựa chọn 1: Hoàng và Lan đi xem

Lựa chọn 2: Bố và mẹ đi

Lựa chọn 3: Ông và bố đi

Lựa chọn 4: Mẹ và Hoàng đi

Lựa chọn 5: Hoàng và bố đi

Cuối cùng mọi người đồng ý với đề nghị của Lan vì theo đề nghị đó thì mỗi đề nghị của 4 người còn lại đều thỏa mãn một phần và bác bỏ một phần. Em hãy cho biết ai đi xem xiếc hôm đó?

a)

Lựa chọn 1

b)

Lựa chọn 2

c)

Lựa chọn 3

d)

Lựa chọn 4

e)

Lựa chọn 5

120.

Số nào sau đây không bằng các số còn lại:

a)

94\frac{9}{4}

b)

8116\sqrt{\frac{81}{16}}

c)

(32)2\left(\frac{3}{2}\right)^2

d)

1341\frac{3}{4}