wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

3 THÁNG 8 2021 - LỚP 5 THƯỜNG

Total questions: 21

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

*Thì quá khứ đơn

Công dụng: Chỉ 1 hành động:

a)

bắt đầu trong quá khứ, kết thúc ở hiện tại

b)

bắt đầu trong quá khứ, tiếp diễn trong tương lai

c)

bắt đầu trong quá khứ, kết thúc trong quá khứ

2.

*Thì quá khứ đơn

Công thức khẳng định:

a)

S + Ved/V bất quy tắc

b)

S + had Ved/V bất quy tắc

3.

*Thì quá khứ đơn

Công thức nghi vấn:

a)

S + did Vo?

b)

Do/does + S + Vo?

c)

Did + S + Vo?

4.

*Thì quá khứ đơn

Công thức phủ định:

a)

S + didn't Vo

b)

S + didn't Ved/V bất quy tắc

c)

S + does /do Ved/V bất quy tắc

5.

*(Thì quá khứ đơn) Tobe:

Đối với chủ ngữ là: we, you, they +

a)

were

b)

was

6.

*(Thì quá khứ đơn) Tobe:

Đối với chủ ngữ là: I, he, she, it +

a)

were

b)

was

7.

Dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ đơn:

a)

now, yesterday, last, in the past

b)

in the past, everyday, now, last

c)

now, ago, last, in the past

d)

last, in the past, yesterday, ago

8.

Dịch 2 câu sau sang tiếng anh:

Bạn đã đi đâu vào kì nghỉ vừa rồi?

-> Tôi đã đến ......................................

a)

Where do you go on holiday?

-> I go to.....................................

b)

Which did you go on holiday?

-> I went to .................................

c)

What did you go on holiday?

-> I go to ..................................

d)

Where did go on holiday?

-> I went to ..........................

9.

*Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:


Bạn đã làm gì trong kì nghỉ vừa rồi?: (a)   did you do on holiday?

10.

*Chọn đáp án đúng

Bạn đã đến đó bằng cách nào/phương tiện gì?:

-> .....................................................

a)

Which did you get there?

-> I got there by + phương tiện

b)

How did you get there?

-> I got there by + phương tiện

c)

What did you get there?

-> I got there by + phương tiện

11.

có (v):

a)

have -> had -> had

b)

have -> had -> haven

12.

đi bộ:

a)

by foot = on walk

b)

by foot = by walk

c)

by walk = on foot

d)

on walk = on foot

13.

lấy:

a)

take -> taked -> taked

b)

take -> took -> took

c)

take -> took -> taken

14.

(*Viết theo mẫu sau: VD: buy -> bought -> bought)

đi (v):

(a)  

15.

ăn:

a)

eat -> eated -> eated

b)

eat -> ate -> eaten

16.

làm:

a)

do -> did -> do

b)

do -> did -> did

c)

do -> did -> done

d)

do -> doed -> doed

17.

(*Viết theo mẫu sau: VD: buy -> bought -> bought)

làm, tạo ra (v):

(a)  

18.

giữ:

a)

keep -> kept -> keep

b)

keep -> keeped -> keeped

c)

keep -> keep -> keep

d)

keep -> kept -> kept

19.

đến:

a)

come -> come -> come

b)

come -> came -> come

c)

come -> came -> came

d)

come -> came -> comen

20.

bơi:

a)

swim -> swam -> swum

b)

swim -> swimed -> swimed

c)

swim -> swam -> swim

21.

hát:

a)

sing -> sang -> sung

b)

sing -> singed -> singed

c)

sing -> sang -> sang

d)

sing -> sung -> sang